Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210340512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 21:19:00 đến ngày 2021-03-25 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,522,937,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3206 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,207 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9278 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,7696 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4603 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2768 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,794 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,987 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3344 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2512 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8388 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9163 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2237 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,444 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,6145 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3916 | 100m3 |
| 21 | Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,648 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3399 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7298 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1661 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5883 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8202 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2734 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt,, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2953 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5878 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9991 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1317 | m3 |
| 36 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3999 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8952 | m3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6848 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,458 | m3 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0168 | tấn |
| 41 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7133 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0168 | tấn |
| 43 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7133 | tấn |
| 44 | Bulông chữ U M20x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Bulông M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Bulông B16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 47 | Cáp giằng D14 + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2395 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2395 | tấn |
| 50 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3058 | 100m2 |
| 51 | Thi công trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,4 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống xả tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép + kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 60 | SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,44 | m2 |
| 61 | SX, lắp dựng vách kính khung sắt, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8295 | m2 |
| 62 | Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6156 | m2 |
| 63 | SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | m2 |
| 64 | SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3544 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,0906 | m2 |
| 66 | Khóa treo loại trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 67 | SX, Lắp dựng tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1bộ |
| 68 | Lắp dựng lan can INOX vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,3578 | m2 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,9343 | m2 |
| 71 | Trát quanh móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0487 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,128 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,7363 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,809 | m2 |
| 75 | Trát sênô, lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,892 | m2 |
| 76 | Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,875 | m2 |
| 77 | Láng chống thấm dày 1cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,861 | m2 |
| 78 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,861 | m2 |
| 79 | Đắp vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,4 | m |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,6 | m |
| 81 | Đắp chữ nổi "NHÀ ĐA CHỨC NĂNG" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đắp trang trí đầu trụ trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,28 | m |
| 84 | Kẻ roon mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,905 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,13 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m2 |
| 88 | Trát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3425 | m2 |
| 89 | Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 90 | Kẻ ziczac | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 10m |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 985,2632 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546,9611 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,9779 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 827,2465 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | 100m2 |
| B | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy trong nhà 400*600*220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | m |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Điện trở cuối mạch E.O.L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đền báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215 | m |
| 15 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện chung bằng tôn KT:300x450x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha I=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao cường độ dòng điện 20 (Ampe) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha I=20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầm 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn bộ LED 1,2m, 2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường 220V-65W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặtđèn cao áp có phao chụp tán xạ 250W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn lốp bán cầu đèn tròn 220V-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo Inax L280V+Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-676PV (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bồn tiểu nam Inax U-116V màu trắng + phụ kiện (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Móc treo áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van đóng 2chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa , D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa , D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa , D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa , D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| E | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3854 | 100m3 |
| 2 | BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9327 | m3 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0287 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 6 | Xây tường gạch đặc XMCL 4x8x19 chiều dầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8036 | m3 |
| 7 | Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0348 | m2 |
| 8 | Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,84 | m2 |
| 9 | Lớp gạch vỡ 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 10 | Lớp gạch vỡ 40x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 11 | Lớp than xỉ dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 12 | Lớp than củi dày 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2625 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 14 | Đắp đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4573 | m3 |
| 15 | Xếp đá hộc dưới đáy giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0875 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1Km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1809 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.784405E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.300.000.000. Để chứng minh có hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp yêu cầu nhà thầu tham dự gói thầu trên cung cấp những văn bản (tất cả phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm những hồ sơ như sau: + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi