Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340521-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210340512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 21:19:00 đến ngày 2021-03-25 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,522,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3206 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,207 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9278 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,7696 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4603 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2768 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,794 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,987 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3344 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2512 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lam đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5068 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8388 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9163 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2237 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,444 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0364 100m2
19 Bê tông lót đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6145 m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3916 100m3
21 Khai thác đất còn thiếu, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,648 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 100m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3399 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7298 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9413 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép khung, đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1661 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5883 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8202 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2734 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt,, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2953 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5878 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9991 tấn
35 Xây móng bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1317 m3
36 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,3999 m3
37 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8952 m3
38 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6848 m3
39 Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,458 m3
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0168 tấn
41 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 tấn
42 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0168 tấn
43 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7133 tấn
44 Bulông chữ U M20x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
45 Bulông M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
46 Bulông B16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
47 Cáp giằng D14 + tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2395 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2395 tấn
50 Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3058 100m2
51 Thi công trần tôn lạnh (chỉ tính tôn và đinh nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,4 m2
52 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 100m
53 Lắp đặt cút nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt ống nhựa thoát nước D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m
55 Lắp đặt cút nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Lắp đặt ống xả tràn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
57 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt ống thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
59 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép + kính 8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
60 SX, lắp dựng cửa khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,44 m2
61 SX, lắp dựng vách kính khung sắt, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,8295 m2
62 Sơn cửa kính bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6156 m2
63 SX, Lắp dựng lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,876 m2
64 SX, lắp dựng hoa sắt cửa (bao gồm sơn hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3544 m2
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 581,0906 m2
66 Khóa treo loại trung Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
67 SX, Lắp dựng tay nắm cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1bộ
68 Lắp dựng lan can INOX vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
69 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,3578 m2
70 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,9343 m2
71 Trát quanh móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,0487 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,128 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,7363 m2
74 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,809 m2
75 Trát sênô, lanh tô, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,892 m2
76 Láng tạo dốc, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,875 m2
77 Láng chống thấm dày 1cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,861 m2
78 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,861 m2
79 Đắp vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,4 m
80 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,6 m
81 Đắp chữ nổi "NHÀ ĐA CHỨC NĂNG" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
82 Đắp trang trí đầu trụ trục A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,28 m
84 Kẻ roon mặt đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m
85 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,905 m2
86 Lát nền, sàn bằng gạch granite chống trượt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 m2
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,04 m2
88 Trát đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3425 m2
89 Láng nền sàn có đánh màu dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
90 Kẻ ziczac Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 10m
91 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 985,2632 m2
92 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,9611 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,9779 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 827,2465 m2
95 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 100m2
97 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6528 100m2
B PCCC
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
2 Bộ đèn chiếu sáng sự cố bóng HALOGEN 2x8W, lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt bộ đèn chỉ lối thoát hiểm T5 1x8W, lưu điện 2h Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
4 Lắp đặt tủ chứa bình chữa cháy trong nhà 400*600*220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 m
7 Lắp đặt đầu báo khói quang, lắp dưới trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
8 Điện trở cuối mạch E.O.L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Lắp đặt đền báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Lắp đặt tủ âm tường (tổ hợp chuông, đèn, nút khẩn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
14 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 m
15 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bảng
C CẤP ĐIỆN
1 Bảng điện chung bằng tôn KT:300x450x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha I=50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt cầu dao cường độ dòng điện 20 (Ampe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha I=20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi đặt ngầm 250V-5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt đèn bộ LED 1,2m, 2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
8 Lắp đặt quạt treo tường 220V-65W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặtđèn cao áp có phao chụp tán xạ 250W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
10 Lắp đặt đèn lốp bán cầu đèn tròn 220V-20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
11 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x4 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
16 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabo Inax L280V+Vòi chậu rửa LFV-11A + Xi phông thoát nước A-676PV (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt xí bệt Inax C-117VA (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt bồn tiểu nam Inax U-116V màu trắng + phụ kiện (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Móc treo áo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt van đóng 2chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt ống nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
13 Lắp đặt ống nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
14 Lắp đặt ống nhựa D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
15 Lắp đặt ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
17 Lắp đặt ống nhựa D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
18 Lắp đặt cút nhựa , D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt cút nhựa , D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt cút nhựa , D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt cút nhựa , D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
22 Lắp đặt tê D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt tê D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt tê D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Lắp đặt măng sông D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
E BỂ TỰ HOẠI
1 Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3854 100m3
2 BT lót móng đá 4x6 vữa mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9327 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0287 m3
4 Ván khuôn đan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 100m2
5 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
6 Xây tường gạch đặc XMCL 4x8x19 chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8036 m3
7 Trát tường dày 1,5cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0348 m2
8 Láng bể tự hoại dày 2cm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,84 m2
9 Lớp gạch vỡ 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
10 Lớp gạch vỡ 40x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
11 Lớp than xỉ dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
12 Lớp than củi dày 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2625 m3
13 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
14 Đắp đất móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4573 m3
15 Xếp đá hộc dưới đáy giếng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3925 m3
16 Đào xúc đất đi đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0875 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi 1Km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m3
18 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1809 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.784405E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.56E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 1.300.000.000. Để chứng minh có hợp đồng tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp yêu cầu nhà thầu tham dự gói thầu trên cung cấp những văn bản (tất cả phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) gồm những hồ sơ như sau: + Hợp đồng kinh tế; +Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành; + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây: + Tương tự về Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->