Gói thầu: Mua vật tư y tế năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614135-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư y tế năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:24:00 đến ngày 2021-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,279,796,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng bột bó gẫy xương 10cmx4,6m | VTYT.01 | 100 | Cuộn | Băng được cuộn, chiều dài 4.6m; chiều rộng 10cm làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. ENISO 13485: 2016 hoặc tương đương | |
| 2 | Băng bột bó 15cmx 4,6m | VTYT.02 | 200 | Cuộn | Băng được cuộn, chiều dài 4.6m; chiều rộng 15cm làm bằng chất liệu cotton dễ thấm hút nước mềm màu trắng. ENISO 13485: 2016 hoặc tương đương | |
| 3 | Băng cuộn xô 5m x0,07m | VTYT.03 | 1.000 | Cuộn | Kích thước: Chiều dài 5m (+-0,2m) Chiều rộng 0,07m (+-0,002m) Cuộn băng chắc, có giấy bao ngoài. Đầu cuộn băng phải bằng không được xơ đầu. Có màu hoàn toàn trắng. Tốc độ hút nước: Thời gian chìm trong nước không quá 10 giây Giới hạn tinh bột : Không được có | |
| 4 | Băng dính lụa 2,5cm x 5m | VTYT.04 | 1.000 | Cuộn | Nền 100 % sợi cellulose acetate đánh thành cuộn. Lớp keo Oxide kẽm không dùng dung môi. Tiêu chuẩn CE, Medical device 92825. đan dệt 44.0 x 19.5 sợi/cm. Nguyên liệu các nước G7, Lõi nhựa liền cánh bảo vệ . | |
| 5 | Băng thun 2 móc; 7.5 x 4 | VTYT.05 | 200 | Cuộn | Làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên. Độ co dãn cao, từ 180% đến 200% so với kích thước ban đầu. Mềm mại, độ bền cao, thoáng mát, không gây kích ứng cho người sử dụng. | |
| 6 | Băng thun 10 cm x 4 m(3 móc) | VTYT.06 | 200 | Cuộn | Làm từ sợi polyester và cao su thiên nhiên. Độ co dãn cao, từ 180% đến 200% so với kích thước ban đầu. Mềm mại, độ bền cao, thoáng mát, không gây kích ứng cho người sử dụng. | |
| 7 | Băng dính cá nhân | VTYT.07 | 500 | Hộp | Băng dính đàn hồi,nền Visocose và polyamide ,màu da.Nền keo dính tổng hợp,dung nạp tốt cho da,không dùng dung môi.Miếng gạc thấm hút ˃ 500%. Medical Device 92825. | |
| 8 | Dây truyền máu | VTYT.08 | 200 | Cái | Màng lọc máu 200 micron, có khóa lăn. Bầu tiêm không chứa Latex. Dây truyền dài tối thiểu 180 cm. Kích thước kim truyền tĩnh mạch 18 G x 3.75 đầu khóa tương ứng. Mũi kim có lớp vỏ silicon - dầu | |
| 9 | DÂY TRUYỀN DỊCH Kim thường | VTYT.09 | 60.000 | bộ | Van khoá điều chỉnh, kim chai sản xuất từ hạt nhựa ABS nguyên sinh; Van thoát khí có thiết kế màng lọc khí vô khuẩn; Buồng nhỏ giọt có màng lọc dịch, thể tích ≥ 8.5ml. Có bầu cao su tiếp thuốc. Dây dẫn cấu tạo từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh, mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng; Độ dài dây dẫn = 1550mm. Đạt tiêu chuẩn TCVN 6591 - 4: 2008 ,ISO 13485 và CE. | |
| 10 | Bơm tiêm 10ml | VTYT.10 | 50.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 11 | Bơm tiêm 10ml | VTYT.11 | 800 | Cái | dung tích 10ml, cỡ kim 25G x l"; 23G x l". Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHPkhử trùng bằng khí EO. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 12 | Bơm tiêm 1ml | VTYT.12 | 8.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 13 | Bơm tiêm 20ml | VTYT.13 | 10.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G; 25G. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng . Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 14 | Bơm tiêm 5ml | VTYT.14 | 150.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 15 | Bơm tiêm 5ml | VTYT.15 | 25.000 | Cái | Dung tích 5ml, cỡ kim 25G x l"; 25G x 5/8"; 23G x l".khử trùng bằng khí EO. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng, không chứa độc tố DEHPkhử trùng bằng khí EO. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO | |
| 16 | Bơm tiêm 50ml | VTYT.16 | 500 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 17 | Bơm cho ăn 50ml | VTYT.17 | 500 | cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 18 | Bơm tiêm 3ml | VTYT.18 | 5.000 | cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3 ml, cỡ kim 23G, 25G. Đạt tiêu chuẩn TCVN 5903:1995, ISO 13485 và CE. | |
| 19 | Bông ép sọ não 4x5x2 | VTYT.19 | 500 | Cái | Tiệt trùng bằng khí Ethylene Oxide. Được làm từ vải không dệt. Sản xuất theo tiêu chuẩn Dược Điển Việt Nam. | |
| 20 | Bông hút | VTYT.20 | 200 | Kg | ISO 9001:2008.01/AS | |
| 21 | Bông mỡ | VTYT.21 | 5 | kg | 100% bông xơ thiên nhiên bông không hút nước, màu trắng ngà của bông xơ, Bông xốp, mềm , mịn., Đóng gói: 1kg/cuộn, Đạt ISO 13485:2012 | |
| 22 | Chỉ Nylon số 2/0; 3/0; 4/0; 5/0 | VTYT.22 | 400 | sợi | Size 5/0, 75cm, 3/8 reserve cutting, 15mm ENISO 13485: 2012 | |
| 23 | Chỉ nylon 10-0 , 13cm x 5mm,kim tam giác 3/8C,thân tròn | VTYT.23 | 50 | Sợi | Chỉ không tiêu đơn sợi Polyamide 6, số 10-0 dài 13cm , kim dài 5 mm , kim tam giác 3/8C, thân tròn, sợi chỉ màu đen Đạt tiêu chuẩn CE, FDA, ISO13485, FSC. | |
| 24 | Polyglactin 910 5/0 | VTYT.24 | 100 | Sợi | Chỉ tiêu đa sợi Polyglactin 910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu vuốt hình thoi, kim dài 17mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn. Kim được phủ Silicone. | |
| 25 | Polyglactin 910, số 6/0 | VTYT.25 | 100 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi polyglactin 910, số 6/0 dài 45cm, 1 kim tròn đầu tròn RB-2 dài 13mm, độ cong kim 1/2 đường tròn | |
| 26 | Polyglactin 910 số 1 | VTYT.26 | 300 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn CT, dài 40mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn. | |
| 27 | Polyglactin 910, số 2/0 | VTYT.27 | 500 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH plus, dài 26mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn. | |
| 28 | Polyglactin 910 số 3/0 | VTYT.28 | 500 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi 50% là Polyglactin 370 và 50% là Calcium Stearate số 3/0 dài 75cm, kim tròn đầu tròn SH Plus , có rãnh chạy dọc bên trong và ngoài thân kim, có phủ silicone cải tiến, dài 26 mm 1/2 vòng tròn. Lực căng giữ vết thương 75% sau 14 ngày, 50% sau 21 ngày, 25% sau 28 ngày. Thời gian tự tiêu hoàn toàn: 56-70 ngày. Đạt tiêu chuẩn ISO, CE, CFS. | |
| 29 | Chỉ tơ TPT | VTYT.29 | 150 | lọ | 120m /lọ | |
| 30 | Dung dịch sát khuẩn dụng cụ có hoạt tính enzyme | VTYT.30 | 15 | Chai | PROTEASE DETERGENT (Enzyme Protease subtilisin) hiệu quả nhanh sau 1 phút( Enzymatic detergent). pH trung tính không gây ăn mòn dụng cụ. Tác dụng sau 1 phút | |
| 31 | Cloramin B | VTYT.31 | 100 | Kg | CLORAMIN B 25% Ngoại quan: dạng bột, màu trắng Quy cách đóng gói: 25kg/thùng | |
| 32 | ống hút dịch phẫu thuật | VTYT.34 | 500 | cái | Các cỡ, bề ngoài thân ống dây dẫn có rãnh chống bẹp, dẻo dai và độ đàn hồi cao, chịu áp lực âm cao (-75kpa) không bị bóp méo Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 33 | Dây nối bơm tiêm điện 140 cm | VTYT.35 | 100 | Cái | *Mềm dẻo, trong suốt, chống xoắn *Đầu nối Luer Lock *Thể tích tồn dư 1 ml, Đường kính trong: 0.9 mm. Đường kính ngoài: 1.9mm *Không chứa Latex, chất liệu PVC, có phụ gia DEHT an toàn *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu) * Đạt tiêu chuẩn EN ISO 13485:2012 * Chứng nhận CE | |
| 34 | Dây thở oxy 2 nhánh | VTYT.36 | 400 | sợi | Các cỡ XS, S, M, L. chiều dài > 2500 mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 35 | Đầu nối ba chạc | VTYT.37 | 100 | Cái | *Không có chất DEHP *Chống nứt gãy & chịu được áp lực cao *Có chứng nhận TUV (TCCL Châu Âu) | |
| 36 | Dung dịch bôi trơn dụng cụ | VTYT.38 | 1 | Can | Thành phần: Petroleum hydrocacbon 5%, chất hoạt động bề mặt, can 3.785 l 06 can / thùng, đạt chứng chỉ GMP, ISO 13485 | |
| 37 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | VTYT.39 | 100 | Chai | Dung dịch rửa tay 75% Ethanol + 8,0% Isopropyl Alcôhl + 0,5% Chlorhexidine digluconate. -chai 500ml | |
| 38 | Xông folay 3 nhánh | VTYT.40 | 50 | Cái | Kích thước bóng: 30cc Các số: 16 (đường kính trong 5.3mm), 18 (đường kính trong 6.0mm), 20 (đường kính trong 6.7mm), 22 ( đường kính trong 7.3mm), 24 ( đường kính trong 8.0mm), 26 ( đường kính trong 8.7mm). Chiều dài 40 cm Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon giảm kích ứng, thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng giúp dẫn lưu tốt, Bóng cân đối có 3 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1 cái/ túi nilon. Tiêu chuẩn ISO, EC. | |
| 39 | Sond dạ dày trẻ em các số | VTYT.41 | 100 | Cái | Các số 5(đường kính trong 1.7mm); 6( đường kính trong 2mm); 8( đường kính trong: 2.7mm); 10( đường kính trong 3.3mm), dài 50cm, vạch đánh dấu tại 20, 30 cm, có 2 mắt phụ, đầu ống được mài nhẵn . Chất liệu PVC mềm, dẻo, trơn giảm tổn thương niêm mạc. Đóng gói 25 cái/hộp. Tiêu chuẩn ISO, EC. | |
| 40 | Sonde hậu môn | VTYT.42 | 200 | Cái | Các số 22,24,26,28. Dây dẫn dài 500mm được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 41 | Sonde hút nhớt | VTYT.43 | 200 | Cái | Các số 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Độ dài 500 mm. Đạt tiêu chuẩn CE. | |
| 42 | Ống nội khí quản số 2.5 đến số 8.0 | VTYT.44 | 100 | Cái | Ống có đường cong thích hợp,có bóng hoặc không bóng.Được bảo quản riêng trong từng túi. | |
| 43 | Ống Silicon nuôi ăn | VTYT.45 | 100 | Cái | Các cỡ 5, 6,8,10,12,14,16,18. Dây dẫn được sản xuất từ chất liệu nhựa PVC nguyên sinh. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 44 | Sonde Nelaton | VTYT.46 | 200 | Cái | Chất liệu cao su | |
| 45 | Gạc hút y tế khổ 0,8m | VTYT.47 | 10.000 | Mét | Gạc rộng 0,8m. Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, Mật độ 18-20 sợi/inch. Trọng lượng ≥ 25 grams/m2. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước | |
| 46 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 6 lớp vô trùng | VTYT.48 | 1.000 | Miếng | Kích thước 30cm x 40cm, 6 lớp vô trùng; Gạc được dệt từ sợi 100% cotton, Mật độ 18-20 sợi/inch. Trọng lượng ≥ 25 grams/m2. Tốc độ hút nước ≤ 5 giây. Độ ngậm nước ≥ 5gr nước/1gr gạc. Chất tan trong nước | |
| 47 | Găng phẫu thuật đã tiệt trùng Số 6,5-7-7,5-8 | VTYT.49 | 10.000 | Đôi | Làm bằng mủ cao su latex thiên nhiên. Găng có phủ bột chống dính (bột ngô biến tính loại có thể được dịch cơ thể hấp thụ) đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ ; Đã tiệt trùng; Cỡ 6,5; 7; 7,5; 8; Tiêu chuẩn ISO 13485 hoặc tương đương | |
| 48 | Găng tay y tế có bột | VTYT.50 | 200.000 | Đôi | Găng tay y tế Latex có bột (trọng lượng 4.8g; 50 đôi/01 hộp; 10 hộp /01 thùng; | |
| 49 | Gel điện não | VTYT.51 | 5 | Bát | Gel điện não | |
| 50 | Gel điện tim | VTYT.52 | 40 | tuýp | Gel điện tim | |
| 51 | Gel siêu âm | VTYT.53 | 100 | lít | Gel siêu âm | |
| 52 | Giấy điện tim 12 cần | VTYT.54 | 20 | Tập | 210mm x 295mm x 250 tờ (dạng xấp) | |
| 53 | Giấy điện tim 6 cần | VTYT.55 | 2.000 | Tập | Kích thước chuẩn 110 -140, 143 tập/ túi. ISO 9001: 2008 | |
| 54 | Giấy điện tim 6 cần | VTYT.56 | 60 | Tập | Kích thước chuẩn 110 -140, 143 tập/ túi. ISO 9001: 2008 | |
| 55 | Giấy In Monitor | VTYT.57 | 20 | Tập | Kích thước 15,2cm x 9cm | |
| 56 | Giấy in nhiệt | VTYT.58 | 100 | Cuộn | Giấy in nhiệt ,Kích thước chuẩn 57mmx 30m. Phù hợp với máy xét nghiệm Clintek CT100 của Bệnh Viện. Bản in rõ , nét , đẹp . | |
| 57 | Giấy In siêu âm | VTYT.59 | 1.000 | Cuộn | 10 cuộn /hộp Sử dụng cho máy in đen trắng Sony. Kích thước 110mm x20m. Model: UPP- 110S . | |
| 58 | Kim khâu phẫu thuật các cỡ | VTYT.60 | 1.000 | Cái | Kim tròn, Kim tam giác, Kim mổ các loại: ruột, dạ dày, cân cơ, da người lớn, da trẻ em, da sọ, màng não ISO 9001: 2008 | |
| 59 | Kim luồn tĩnh mạch số 18G; 20G; 22G; 24G | VTYT.61 | 20.000 | cái | Kim sắc thành siêu mỏng Ca-tê-te làm bằng chất liệu ETFE cứng | |
| 60 | Kim lấy thuốc | VTYT.62 | 40.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 61 | Kim chọc dò tủy sống số 18-25G | VTYT.63 | 700 | Cái | Kim gây tê tủy sống đầu kim có 3 mặt vát sắc.Thiết kế lăng kính pha lê phản quang trong chuôi kim . Lăng kính có màu sáng bạc trước khi có dịch não tuỷ chảy ra, lăng kính chuyển sang trong suốt khi có dịch não tuỷ chảy ra. Các số: G18, G20, G22, G25, G27. | |
| 62 | Kim gây tê tủy sống 18G-25G | VTYT.64 | 100 | Cái | Đặc điểm kĩ thuật: Thiết kế chuôi kim lăng kính pha lê, trong suốt dễ dàng phát hiện dịch não tủy chảy ra. Đầu kim 3 mặt vát (K3 Lancet), đường kính kim rộng hơn 30% so với loại kim khác mà không ảnh hưởng độ cứng của kim, giúp tốc độ và thời gian dịch não tủy chảy ra nhanh hơn. - Kích cỡ: 18G, 20G, 22G, 25G. Độ dài kim 90mm Tiêu chuẩn chất lượng: ISO, CE | |
| 63 | Gel bôi trơn | VTYT.65 | 300 | Tuýp | 50 gam/tuýp | |
| 64 | Lưỡi dao mổ | VTYT.66 | 1.000 | Cái | Đã tiệt trùng, sử dụng 1 lần, các số. Đảm bảo vô khuẩn, sắc, không giòn gãy. Đóng gói 100 cái/ hộp | |
| 65 | Phim X quang 20x25cm | VTYT.67 | 20.000 | Tờ | Phù hợp với máy in Dryview Là loại phim khô Laser kích thước 20x25 cm, có thể nạp phim theo Cartridges dưới ánh sáng thường. Phim sắc nét, độ phân giải cao và độ nhiễu thấp. Phim được phủ nền 7 triệu Polieste Có thể lưu trữ phim được trên 100 năm ISO 13485, FDA | |
| 66 | Phim X quang 25 cm x 30 cm | VTYT.68 | 35.250 | Tờ | Phim khô Laser cỡ 25x30 cm tương thích máy in phim khô laser Fujifilm, loại phim nền xanh, nhạy sáng, Dmax 3.6, hộp 150 tờ sử dụng công nghệ Eco Dry thân thiện môi trường, phim gồm 4 lớp: lớp bảo vệ, lớp nhạy sáng, lớp phim, lớp bảo vệ. | |
| 67 | Phim X quang 35cm x 43cm | VTYT.69 | 5.000 | Tờ | Kích thước 35cm x 43cm. Phim khô Laser, Mật độ in tối đa (Dmax) có thể lên tới 3.6 Tương thích máy in phim khô laser Fujifilm | |
| 68 | Dung dịch tiệt khuẩn | VTYT.70 | 30 | Can | Can 5lít Glutaraldehyde 2% Khử khuẩn mức độ cao , tiệt khuẩn dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt.Thời gian ngâm tái sử dụng trong vòng 28 đến 30 ngày, can 5 lít | |
| 69 | Vôi Soda | VTYT.71 | 5 | can | 5 lít/can chất hấp thụ CO2 ISO 13485:2003 | |
| 70 | Cực điện tim | VTYT.72 | 5.000 | Cái | Điện cực dán điện tim F- 601 (KT: hình tròn đường kính 50mm) ( ECG Electrode Skintact F601) tiếp xúc ổn định, chất lượng truyền tín hiệu cao. | |
| 71 | Ống thông foley 2 nhánh | VTYT.73 | 1.000 | cái | Kích thước bóng: 30cc Các số: 12( đường kính trong 4.0mm), 14 ( đường kính trong 4.7mm), 16 ( đường kính trong 5.3mm), 18 ( đường kính trong 6.0mm), 20 ( đường kính trong 6.7mm), 22 ( đường kính trong 7.3mm), 24 ( đường kính trong 8.0mm), 26 ( đường kính trong 8.7mm), 28( đường kính trong 9.3mm). Chiều dài 40 cm Chất liệu cao su thiên nhiên có phủ silicon thành ống dầy chống gẫy gập, lỗ ống rộng dẫn lưu tốt, Bóng cân đối có 2 nhánh, chất liệu không có chất DEHP. Đóng gói 1 cái/ túi nilon. Tiêu chuẩn ISO, EC. | |
| 72 | Khẩu trang giấy 3 lớp | VTYT.74 | 40.000 | Cái | - 02 lớp ngoài: Vải không dệt được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn. - Lớp giữa: Vải lọc được làm từ polypropylene đạt tiêu chuẩn, không thấm nước, không độc hại, có tác dụng lọc khí, ngăn cản bụi, vi khuẩn... - Thanh tựa mũi: Nhựa nguyên sinh đạt tiêu chuẩn, bên trong không hoặc có lõi thép, dễ định hình. - Quai khẩu trang: Vải thun có khả năng co giãn tốt. - Kích thước: 17,5 cm x 9,5cm x 3 lớp. ISO 13485: 2016; ISO 14001: 2015; GMP - FDA | |
| 73 | Bộ trang phục phòng dịch | VTYT.75 | 100 | Bộ | Bộ trang phục phòng dịch cấp độ 2 - Thành phần gồm 7 món: Mũ, áo, quần liền nhau, bao giầy, khẩu trang y tế, kính, găng tay phẫu thuật. Trang phục phòng dịch: được làm bằng vải không dệt 100% PP, không gây dị ứng cho người sử dụng, không thấm hút nước. Có Nắp đệm che phần dây kéo giúp tăng cường sự bảo vệ, ngăn chặn tối đa không cho hóa chất văng bắn thông qua đường dây kéo. - Không có Vi sinh vật hiếu khí, tổng số men mốc, Candida albicans Theo phương pháp thử TK TCVN 11528:2016. - Không có kim loại nặng Theo phương pháp thử TK TCVN 8389-1:2010. - Quy cách: 1 bộ/ gói. Được đóng gói trong bao bì giấy tiệt trùng dùng trong y tế. Tiệt trùng bằng khí EO.Gas - Tiêu chuẩn: ISO 13485:2016; Chứng nhận FDA, CE, cGMP-FDA | |
| 74 | Túi đựng nước tiểu | VTYT.76 | 700 | Cái | Dung tích 2000ml, có bảng ghi thông tin bệnh nhân; Van xả thoát đáy chữ T, gồm 2 loại có quai treo và không có quai treo; Tiệt trùng bằng khí EO. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV) | |
| 75 | Cồn tuyệt đối | VTYT.77 | 100 | lít | 1 lít/chai | |
| 76 | Mũ phẫu thuật | VTYT.78 | 1.000 | cái | Được làm từ chất liệu vải không dệt polypropylen. Trọng lượng 2.9- 3.5 gram / cái. Chiều rộng 8cm; Chiều dài: 11cm. Tiệt trùng bằng khí E.O. | |
| 77 | Formalin loại tinh khiết 1 lít/chai | VTYT.79 | 10 | Lít | 1 lít/chai | |
| 78 | Bộ mở bàng quang qua da | VTYT.80 | 4 | Cái | *Các cỡ: 12 Fr, 14Fr, 16Fr, 18Fr; chiều dài: 35 cm *Gồm 1 ống foley phủ silicon, 1 lưỡi dao mổ, 1 trocar được tiệt trùng bằng EO | |
| 79 | Ống thông niệu quản JJ các cỡ dài 26cm | VTYT.81 | 10 | Cái | *Sonde JJ gồm: Ống thông: chất liệu polyurethane mềm, màu trắng, vạch chỉ thị màu đen Que đẩy: chất liệu polyprppylen (PP), màu đỏ, dài 40-100cm Chỉ ở đầu xa; chất liệu Nylon Kẹp: nhựa PC, màu xanh *Kích cỡ: 5Fr; 6F; 7Fr; 8Fr, dài 26cm ; *Hai đầu mở, có khả năng chống xoắn; cản quang tốt, vạch chỉ thị sắc nét *Tiệt trùng bằng EO | |
| 80 | Dung dịch sát khuẩn tay và tắm sát khuẩn | VTYT.82 | 36 | Chai | Thành phần: Chlorhexidine Digluconate 2% kl/kl. Tá dược vừa đủ 100%. Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 hoặc tương đương | |
| 81 | Đầu côn xanh | VTYT.83 | 7.000 | Cái | 500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO | |
| 82 | Đầu côn vàng | VTYT.84 | 13.000 | Cái | 1000 cái/túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008 | |
| 83 | Hộp lồng petri 90*15 (đã tiệt trùng) | VTYT.85 | 300 | Cái | Đĩa petri nhựa 90 x 15 tiệt trùng bằng tia gamma, đặc biệt hoàn toàn trong. Đóng gói kín trong bao nhựa PP Được sản xuất và đóng gói trong phòng sạch cấp độ ISO5, theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003 | |
| 84 | Hộp lồng petri 60*15 (đã tiệt trùng) | VTYT.86 | 300 | Cái | Đĩa petri nhựa 60x15mm được tiệt trùng bằng tia gamma, đặc biệt hoàn toàn trong. Đóng gói kín trong bao nhựa PP Được sản xuất và đóng gói trong phòng sạch cấp độ ISO5, theo tiêu chuẩn ISO 9001: 2008, ISO 13485:2003 | |
| 85 | Lamen 22x22mm | VTYT.87 | 10.000 | Cái | - Tiêu bản kính dùng cho kính hiển vi, bằng thủy tinh kích thước 22x22mm - Phân loại A - Các chứng chỉ: ISO 9001, Phiếu tiếp nhận phân loại, giấy UQ của nhà sản xuất cho nhà nhập khẩu có xác nhận của Đại sứ quán Việt Nam tại Đức | |
| 86 | Lam kính | VTYT.88 | 50 | Hộp | ILam Kính 7102 (lam kính thường) trong suốt, bề mặt phẳng, không mốc. Kích thước 25,4mm x 76,2mm, dày 1mm- 1,2mm. 72 cái/ hộp | |
| 87 | Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các số: 7-7,5 | VTYT.89 | 5.000 | Đôi | 50 đôi/hộp Sản xuất từ cao su thiên nhiên được ly tâm 2 lần nhằm loại trừ tạp chất, độc tố. Có phủ bột chống dính bột ngô biến tính có thế được dịch cơ thể hấp thụ đạt tiêu chuẩn dược điển Mỹ Iso 10282:2002 Tiêu chuẩn VN 6344:1988 hoặc đạt tiêu chuẩn Iso 9001:2015; 13485:2004/13485:2003 | |
| 88 | Lọ sinh phẩm đã gamma | VTYT.90 | 500 | Cái | Lọ sinh phẩm không gá Midamec được dùng để lấy mẫu nước tiểu. Dung tích: 40ml, Lọ sinh phẩm không gá nắp vặn được sản xuất bằng nhựa PE, thân bằng nhựa y tế PP hoặc PS chính phẩm, Lọ sinh phẩm được thiết kế với nắp và thân lọ dày có khả năng chịu lực tốt, Nắp có thiết kế lưỡi gá nhằm chống rò rĩ. Tiệt trùng bằng tia gamma Được sử dụng trong các phòng xét nghiệm của bệnh viện, phòng khám đa khoa, | |
| 89 | Que cấy nhựa 10ul tiệt trùng | VTYT.91 | 300 | Cái | Que cấy nhựa được sản xuất bằng nhựa HIPS chánh phẩm, chất liệu mềm dẻo dễ dàng lấy mẫu cấy vi sinh mà không ảnh hưởng đến môi trường nuôi cấy. Đầu que cấy vi sinh tròn, không bavia, lý tưởng cho các quy trình cấy vi sinh, lấy mẫu đạt độ chính xác cao. Đóng gói kín, không thấm nước ngăn chặn hơi ẩm ô nhiễm. Vô trùng bằng tia gamma. | |
| 90 | Ống nghiệm EDTA | VTYT.92 | 50.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp xanh dương. * Hóa chất bên trong là Ethylenediaminetetra Acid (EDTA) dùng kháng đông cho 2ml mẫu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Đạt kiểm chuẩn Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | |
| 91 | Ống nghiệm Heparin | VTYT.93 | 50.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu đen. * Dùng xét nghiệm Ion đồ Na+, K+, Ca2+, Cl-... trừ Li+. Ngoài ra còn sử dụng cho các xét nghiệm sinh hóa đặc biệt là NH3 và định lượng Alcohol trong máu. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Heparin Lithium, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | |
| 92 | Ống nghiệm Citrate 3,8% | VTYT.94 | 1.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nắp màu xanh lá cây. * Hóa chất bên trong là Trisodium Citrate 3.8%, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Dùng xét nghiệm liên quan đến yếu tố đông máu và tốc độ lắng máu. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | |
| 93 | Ống nghiệm Serum | VTYT.95 | 1.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa P/P trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml.. Nắp màu đỏ. * Bên trong chứa các hạt nhựa Polystyrene giúp tiến trình đông máu diễn tiến nhanh chỉ từ 3 - 5 phút. * Dùng tách huyết thanh sử dụng trong xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | |
| 94 | Ống nghiệm Chimigly | VTYT.96 | 5.000 | Cái | * Ống nghiệm nhựa PP trung tính, kích thước 13x75mm, thể tích 5ml. Nhãn và nắp màu xám. * Hóa chất bên trong là chất kháng đông Edta và NaF, thể tích vừa đủ kháng đông cho 2ml máu.. * Dùng xét nghiệm đường (duy trì đường huyết không thay đổi trong vòng 36- 48h sau khi lấy máu) và các xét nghiệm sinh hóa (trừ Na+) * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có giấy chứng nhận phân tích của Eurofins chứng minh ống nghiệm nhựa chịu được lực quay ly tâm 3000 vòng/phút trong thời gian 5 phút. | |
| 95 | Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1.5 ml | VTYT.97 | 3.000 | Chiếc | * Ống nghiệm được làm bằng nhựa PP tinh khiết trung tính không phản ứng với hóa chất chứa bên trong. * Thể tích 1,5ml * Thành trơn láng chống sự bám dính của mẫu bệnh phẩm. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | |
| 96 | Ống nghiệm nhựa PP 5ml nắp đỏ, có nhãn | VTYT.98 | 10.000 | Cái | * Thể tích ống 5ml, kích thước 13x75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp, có nhãn dán trên ống để ghi chú thông tin. * Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016. * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | |
| 97 | Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn | VTYT.99 | 300 | Cái | * Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 50ml. * Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong. * Tiệt trùng bằng tia Gamma. * Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 * Có Phiếu Tiếp Nhận Phân Loại Trang Thiết Bị Y Tế | |
| 98 | Ống Fancol 15 ml | VTYT.100 | 8.000 | Cái | Sản xuất từ nhựa PP chánh phẩm, Dung tích 15ml, nắp màu xanh dương, ống ly tâm được thiết kế với loại nắp vặn, Vạch chia độ được in màu trắng đục, rõ ràng và dễ đọc. Phần ghi trên thân rộng rãi tiện dụng. | |
| 99 | Dung dịch rửa tay thường quy | VTYT.102 | 50 | Chai | Thành phần : Sodium laury ether sulphate: 9% Cocamido propyl betain: 3% . Glycerin: 0,5%. Tá dược vừa đủ 100%. Tiêu chuẩn: ISO 13485: 2016 hoặc tương đương | |
| 100 | Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | VTYT.103 | 600 | Cái | Màu sắc Ống nhựa : trắng trong Cán que: xanh Kích thước Ống nhựa: 180mm; Ø70mm Cán que: 70mm; Ø10mm Có nhãn để ghi tên bệnh nhân. Dùng để lấy các mẫu vi sinh cần hoặc không cần môi trường chuyên chở tùy vào mục đích xét nghiệm, có thể lấy dịch tỵ hầu. Đã được tiệt trùng. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 101 | Tăm bông mãnh vô trùng | VTYT.104 | 500 | Cái | Màu sắc Ống nhựa : trắng trong Cán que: xanh Kích thước Ống nhựa: 180mm; Ø70mm Cán que: 70mm; Ø1mm Có nhãn để ghi tên bệnh nhân. Dùng để lấy các mẫu vi sinh cần hoặc không cần môi trường chuyên chở tùy vào mục đích xét nghiệm, có thể lấy dịch tỵ hầu. Đã được tiệt trùng. Sản phẩm được sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 102 | Băng chỉ thị màu hấp ướt | VTYT.105 | 10 | Cuộn | Độ bám dính tốt Lớp keo có độ dính cao Băng keo được thiết kế có độ co giãn tốt cũng như chịu nhiệt độ cao trong suốt quá trình tiệt trùng. Sau tiệt trùng, các vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu khác. Băng keo dễ dàng bóc ra không để lại vết dơ trên gói đồ. | |
| 103 | Hộp đựng vật sắc nhọn bằng giấy | VTYT.106 | 140 | Cái | Chất liệu bằng giấy | |
| 104 | Nước Oxy già | VTYT.107 | 20 | Chai | 50ml/ Lọ tác dụng: - Làm sạch vết thương và vết loét - Dung dịch dùng ngoài | |
| 105 | Viên khử khuẩn | VTYT.108 | 2 | Hộp | 100 viên/ hộp 50% DICHLOR-ISOCYANURATE NATRI - VIÊN 2,5G (Troclosense Sodium). Dạng viên sủi tan nhanh trong nước tạo dung dịch có pH Acid. Khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | |
| 106 | Đinh chốt xương chày đa năng rỗng các cỡ | VTYT.109 | 2 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Đinh rỗng Ø8/ 9/ 10/ 11/ 12mm, dài 255-375mm bước tăng 15mm | |
| 107 | Vít chốt ngang đinh chốt xương chày đa năng Ø4.8mm, các cỡ | VTYT.110 | 10 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Vít Ø4.4mm, dài 24-88mm, bước tăng 2mm | |
| 108 | Vít chốt đầu gần đinh chốt xương chày đa năng Ø4.8mm, các cỡ | VTYT.111 | 10 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Vít Ø4.8mm, dài 55-90mm, bước tăng 5mm | |
| 109 | Vít nắp đinh chốt xương chày đa năng rỗng 0/ 5/ 10/ 15mm | VTYT.112 | 10 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Vít dài 0/ 5/ 10/ 15mm | |
| 110 | Đinh chốt xương chày đa năng rỗng Ø8/ 9/ 10/ 11/ 12mm, | VTYT.113 | 3 | Cái | - Chất liệu titan. - Đinh rỗng Ø8/ 9/ 10/ 11/ 12mm, dài 255-375mm bước tăng 15mm | |
| 111 | Vít chốt đinh chốt xương chày đa năng Ø4.4mm, dài 24-88mm | VTYT.114 | 10 | Cái | - Chất liệu titan. - Vít Ø4.4mm, dài 24-88mm, bước tăng 2mm | |
| 112 | Vít chốt đinh chốt xương chày đa năng Ø4.8mm, dài 55-90mm, bước tăng 5mm | VTYT.115 | 5 | Cái | - Chất liệu titan. - Vít Ø4.8mm, dài 55-90mm, bước tăng 5mm | |
| 113 | Vít nắp đinh chốt xương chày đa năng rỗng 0/ 5/ 10/ 15mm | VTYT.116 | 5 | Cái | - Chất liệu titan. - Vít dài 0/ 5/ 10/ 15mm | |
| 114 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu đầu tròn (xương đùi) Ø6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11 dài 20/ 25/ 30mm | VTYT.117 | 2 | Cái | - Chất liệu PLDLA (70/30 L-Lactide/DL-Lactide) - Đầu tròn dùng cho xương đùi Ø6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11 dài 20/ 25/ 30mm | |
| 115 | Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu đầu phẳng (xương chày) Ø6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11 dài 20/ 25/ 30mm | VTYT.118 | 2 | Cái | - Chất liệu PLDLA (70/30 L-Lactide/DL-Lactide) - Đầu phẳng dùng cho xương chày Ø6/ 7/ 8/ 9/ 10/ 11 dài 20/ 25/ 30mm | |
| 116 | Vít treo cố định dây chằng chéo điều chỉnh chiều dài | VTYT.119 | 1 | Cái | - Chất liệu chốt neo thép không rỉ và chỉ treo UHMWPE. - Chiều dài điều chỉnh theo nhu cầu của từng bệnh nhân | |
| 117 | Vít treo cố định dây chằng chéo dài 10/ 12/ 15/ 20/ 25/ 30/ 35/ 40/ 45/ 50/ 55/ 60mm | VTYT.120 | 1 | Cái | - Chất liệu chốt neo thép không rỉ và chỉ treo UHMWPE. - Chiều dài 10/ 12/ 15/ 20/ 25/ 30/ 35/ 40/ 45/ 50/ 55/ 60mm | |
| 118 | Miếng vá sọ màu xanh, dày 0.6mm, 150mm x 150mm | VTYT.121 | 1 | Cái | - Chất liệu titan. - Lưới dày 0.6mm, dài 150mm, rộng 150mm | |
| 119 | Vít xương tự tạo ren Ø2.0mm, dài 7mm | VTYT.122 | 10 | Cái | - Chất liệu titan. - Vít Ø2.0mm, dài 5-11mm | |
| 120 | Chỏm xương đùi size 48-53mm | VTYT.123 | 2 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Vít Ø48-53mm | |
| 121 | Chỉ thép cuộn Ø0.35/ 0.45/ 0.55/ 0.60/ 0.70/ 0.80/ 0.90/ 1.00/ 1.25/ 1.50/ 1.60mm, dài 5m | VTYT.124 | 10 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Chỉ Ø0.35/ 0.45/ 0.55/ 0.60/ 0.70/ 0.80/ 0.90/ 1.00/ 1.25/ 1.50/ 1.60mm, dài 5m | |
| 122 | Nẹp khóa xương đòn có móc vít Ø3.5mm, trái/ phải, 4/ 5/ 6/ 7 lỗ, dài móc dài: 12/ 15/ 18mm | VTYT.125 | 2 | Cái | - Chất liệu thép không rỉ. - Nẹp có 4/ 5/ 6/ 7 lỗ kép, móc dài: 12/ 15/ 18mm | |
| 123 | Chỉ phẫu thuật nilon 3/0 | VTYT.126 | 12 | Sợi | Chỉ Nylon 3/0 đơn sợi dài 75cm, kim tam giác ngược 3/8 dài 26mm | |
| 124 | Chỉ phẫu thuật tan nhanh 2/0 | VTYT.127 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 2/0, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu vát, kim bao phủ Silicone, kim dài 36mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. | |
| 125 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3/0 | VTYT.128 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 3/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu vuốt. Kim bao phủ Silicone, dài 26mm, độ cong của kim 1/2 đường tròn. | |
| 126 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu số 1 | VTYT.129 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglactin 910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 1, dài tối thiểu 90cm, kim tròn đầu vuốt, kim dài 40mm, 1/2 vòng tròn. | |
| 127 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2/0 | VTYT.130 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin-910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 2/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu vuốt, kim dài 26mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. | |
| 128 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4/0 | VTYT.131 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin-910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 4/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu vuốt, kim dài 20mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. | |
| 129 | Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5/0 | VTYT.132 | 12 | Sợi | Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin-910, được bao phủ bởi 50% polyglactin 370 và 50% Calcium stearat, số 5/0, dài tối thiểu 75cm, kim tròn đầu vuốt, kim dài 17mm, độ cong của kim 1/2 vòng tròn. | |
| 130 | Cồn 70 độ | VTYT.32 | 200 | Chai | "500ml/chai DD Ethannol 70%,tác dụng: - Sát trùng ngoài da" | |
| 131 | Cồn 90 độ | VTYT.33 | 200 | Chai | "500ml/chai DD Ethannol 96%,tác dụng: - Diệt khuẩn dụng cụ y tế, nguyên liệu để pha cồn thuốc" | |
| 132 | "Kim chích máu " | VTYT.101 | 2.000 | Cái | "Kim chích lấy máu bệnh nhân. Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây Quy cách: Hộp 200 cái" |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.278.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.834.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi