Gói thầu: Gói 1: Mua sắm hai hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống Covid-19.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn quản lý dự án ACMEC |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm hai hệ thống xét nghiệm PCR phục vụ công tác phòng, chống Covid-19. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210223077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân thông qua Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh và Sự nghiệp y tế 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:57:00 đến ngày 2021-04-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,023,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy Real-Time PCR nguyên khối | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 2 | Máy ly tâm tốc độ cao | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 3 | Máy ly tâm lắng máu | 2 | Máy | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 4 | VORTEX MIXER | 2 | cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 5 | BLOCK nhiệt khô | 2 | cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 6 | Tủ cấy an toàn Cấp 2 | 2 | Tủ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 7 | TỦ AN TOÀN CẤP 2 | 2 | tủ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 8 | MICROPIPETTE | 6 | Bộ | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 9 | BÌNH TIA KHỬ TRÙNG | 6 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 10 | Giá giữ lạnh cho ống 1.5/2.0ML | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 11 | Giá giữ lạnh cho Ống 0.2ML | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 12 | Giá giữ Ống 1.5/2.0ML | 10 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 13 | Tủ lạnh thường | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 14 | Tủ lạnh -200C | 4 | Cái | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT | |
| 15 | MÁY TÁCH CHIẾT TỰ ĐỘNG (Hệ thống tách chiết DNA/RNA tự động) | 1 | Hệ thống | ( Thông số kỹ thuật chi tiết xem Mục 2 Chương V E –HSMT) | Nhà thầu phải lập bảng mô tả cấu hình, đặc tính, thông số kỹ thuật đáp ứng đầy đủ yêu cầu của HSMT. Nêu rõ tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất đối với từng danh mục hàng hóa chào thầu. Kèm tài liệu đối chiếu (catalogue hoặc tài liệu chứng minh). Đính kèm theo E-HSDT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.575E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.151E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về tính chất: Là các hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống xét nghiệm PCR cho các cơ sở y tế. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp 02 máy xét nghiệm PCR.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.535.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.605.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành: Theo thời gian của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng. - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 72 giờ. - Thời gian bảo trì: theo quy định của Nhà sản xuất, theo yêu cầu của E-HSMT và thực hiện trong suốt thời gian bảo hành. - Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, linh kiện thay thế tối thiểu 05 năm. - Ghi chú: Tất cả các chi phí trên Nhà thầu phải tính toán vào giá thành cung cấp, lắp đặt thiết bị. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi