Gói thầu: Gói thầu 01TC SCTX2021: Thi công Sửa chữa rãnh thoát nước các vị trí 377, 384, 403, 480, 485 Đường dây 500kV Sơn La - Nho Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210339820-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Hòa Bình
Tên gói thầu Gói thầu 01TC SCTX2021: Thi công Sửa chữa rãnh thoát nước các vị trí 377, 384, 403, 480, 485 Đường dây 500kV Sơn La - Nho Quan
Số hiệu KHLCNT 20210333693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa thường xuyên 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:54:00 đến ngày 2021-03-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 418,948,107 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vị tí 384
B Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây đá tường + móng rãnh nước, bằng thủ công chiều dầy ≤ 40cm Quy định tại chương IV - BYCBG 18,06 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 18,06 m3
C Thi công xây dựng
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (mở rộng rãnh) Quy định tại chương IV - BYCBG 8,37 m3
2 Vận chuyển đất ra khỏi khu vực móng, cự ly 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 8,37 m3
3 Xây tường thẳng tường rãnh thoát nước bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao Quy định tại chương IV - BYCBG 14,95 m3
4 Xây móng rãnh thoát nước, bằng đá hộc vữa XMCV mác 75# Quy định tại chương IV - BYCBG 7,07 m3
5 Vận chuyển đất, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 10 m3
D Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công cự ly 2150m
1 Vận chuyển thủ công đá 4-6 Quy định tại chương IV - BYCBG 1,2551 m3
2 Vận chuyển thủ công đá hộc Quy định tại chương IV - BYCBG 26,424 m3
3 Vận chuyển thủ công cát vàng Quy định tại chương IV - BYCBG 10,6634 m3
4 Vận chuyển thủ công xi măng Quy định tại chương IV - BYCBG 2,867 tấn
5 Vận chuyển thủ công nước Quy định tại chương IV - BYCBG 2,4971 m3
E Vị trí 377
F Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây đá tường + móng rãnh nước, bằng thủ công chiều dầy ≤ 40cm Quy định tại chương IV - BYCBG 15,48 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 15,48 m3
G Thi công xây dựng
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (mở rộng rãnh) Quy định tại chương IV - BYCBG 7,17 m3
2 Vận chuyển đất ra khỏi khu vực móng, cự ly 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 7,17 m3
3 Xây tường thẳng tường rãnh thoát nước bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao Quy định tại chương IV - BYCBG 12,82 m3
4 Xây móng rãnh thoát nước, bằng đá hộc vữa XMCV mác 75# Quy định tại chương IV - BYCBG 6,84 m3
5 Vận chuyển đất, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 10 m3
H Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công cự ly 2780m
1 Vận chuyển thủ công đá 4-6 Quy định tại chương IV - BYCBG 1,1206 m3
2 Vận chuyển thủ công đá hộc Quy định tại chương IV - BYCBG 23,592 m3
3 Vận chuyển thủ công cát vàng Quy định tại chương IV - BYCBG 9,5206 m3
4 Vận chuyển thủ công xi măng Quy định tại chương IV - BYCBG 2,5597 tấn
5 Vận chuyển thủ công nước Quy định tại chương IV - BYCBG 2,2294 m3
I Vị trí 403
J Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây đá tường + móng rãnh nước, bằng thủ công chiều dầy ≤ 40cm Quy định tại chương IV - BYCBG 16,77 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 16,77 m3
K Thi công xây dựng
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III (mở rộng rãnh) Quy định tại chương IV - BYCBG 7,77 m3
2 Vận chuyển đất ra khỏi khu vực móng, cự ly 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 7,77 m3
3 Xây tường thẳng tường rãnh thoát nước bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao Quy định tại chương IV - BYCBG 13,88 m3
4 Xây móng rãnh thoát nước, bằng đá hộc vữa XMCV mác 75# Quy định tại chương IV - BYCBG 7,41 m3
5 Vận chuyển đất, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 10 m3
L Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công cự ly 2480m
1 Vận chuyển thủ công đá 4-6 Quy định tại chương IV - BYCBG 1,2135 m3
2 Vận chuyển thủ công đá hộc Quy định tại chương IV - BYCBG 25,548 m3
3 Vận chuyển thủ công cát vàng Quy định tại chương IV - BYCBG 10,3099 m3
4 Vận chuyển thủ công xi măng Quy định tại chương IV - BYCBG 2,772 tấn
5 Vận chuyển thủ công nước Quy định tại chương IV - BYCBG 2,4143 m3
M Vị trí 480
N Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây đá tường + móng rãnh nước, bằng thủ công chiều dầy ≤ 40cm Quy định tại chương IV - BYCBG 13,65 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 13,65 m3
O Thi công xây dựng
1 San gạt mặt bằng. đầm chặt bằng tay nền rãnh thoát nước Quy định tại chương IV - BYCBG 3 m3
2 Xây tường thẳng tường rãnh thoát nước bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao Quy định tại chương IV - BYCBG 8,25 m3
3 Xây móng rãnh thoát nước, bằng đá hộc vữa XMCV mác 75# Quy định tại chương IV - BYCBG 5,4 m3
4 Vận chuyển đất, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 10 m3
P Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công cự ly 1550m
1 Vận chuyển thủ công đá 4-6 Quy định tại chương IV - BYCBG 0,7781 m3
2 Vận chuyển thủ công đá hộc Quy định tại chương IV - BYCBG 16,38 m3
3 Vận chuyển thủ công cát vàng Quy định tại chương IV - BYCBG 6,6101 m3
4 Vận chuyển thủ công xi măng Quy định tại chương IV - BYCBG 1,7772 tấn
5 Vận chuyển thủ công nước Quy định tại chương IV - BYCBG 1,5479 m3
Q Vị trí 485
R Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây đá tường + móng rãnh nước, bằng thủ công chiều dầy ≤ 40cm Quy định tại chương IV - BYCBG 16,38 m3
2 Vận chuyển đá hộc bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 50m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 16,38 m3
S Thi công xây dựng
1 San gạt mặt bằng. đầm chặt bằng tay nền rãnh thoát nước (0,15*1,0)*24 m Quy định tại chương IV - BYCBG 3,6 m3
2 Xây tường thẳng tường rãnh thoát nước bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, cao Quy định tại chương IV - BYCBG 9,9 m3
3 Xây móng rãnh thoát nước, bằng đá hộc vữa XMCV mác 75# Quy định tại chương IV - BYCBG 6,48 m3
4 Vận chuyển đất, hoàn trả mặt bằng bằng thủ công ra khỏi khu vực móng cột cách móng 150m, độ dốc 30 độ Quy định tại chương IV - BYCBG 10 m3
T Vận chuyển thủ công, đồi núi dốc (30 độ) vào vị trí thi công cự ly 1350m
1 Vận chuyển thủ công đá 4-6 Quy định tại chương IV - BYCBG 0,9337 m3
2 Vận chuyển thủ công đá hộc Quy định tại chương IV - BYCBG 19,656 m3
3 Vận chuyển thủ công cát vàng Quy định tại chương IV - BYCBG 7,9322 m3
4 Vận chuyển thủ công xi măng Quy định tại chương IV - BYCBG 2,1327 tấn
5 Vận chuyển thủ công nước Quy định tại chương IV - BYCBG 1,8575 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->