Gói thầu: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Y học Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất xét nghiệm năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210613924 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu khám chữa bệnh năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:19:00 đến ngày 2021-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,661,712,825 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm huyết học | HCXN.001 | 20 | Chai | Chất tẩy rửa được sử dụng để làm sạch hệ thống đo lường và chất lỏng. | |
| 2 | Dung dịch ly giải tế bào cho xét nghiệm huyết học. | HCXN.002 | 20 | Chai | Thuốc thử LYSE sử dụng để: Nhanh chóng ly giải RBC và phá hủy tế bào Kích hoạt phân biệt và đếm số lượng WBC Chuyển đổi huyết sắc tố thành một hợp chất có thể đo được cho định lượng | |
| 3 | Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm huyết học | HCXN.003 | 20 | Bình | Thuốc thử Diluent thực hiện các chức năng sau: Hoạt động như chất pha loãng cho các phép đo WBC, RBC, PLT và Hemoglobin Duy trì thể tích tế bào trong suốt quá trình đếm và định cỡ của chu trình đo Sử dụng làm chất lỏng cho tế bào dòng quang Cung cấp môi trường dẫn điện để đếm trở kháng và định cỡ tế bào và tiểu cầu Rửa sạch đầu dò | |
| 4 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học | HCXN.004 | 2 | Hộp | CELL-DYN 22 Plus Control là thuốc thử chẩn đoán in vitro và cóchứa các thành phần sau: hồng cầu ổn định ở người hoặc động vật có vú, bạch cầu người, động vật có vú trong tiểu cầu có chứa chất bảo quản. Tất cả các nguyên liệu có nguồn gốc từ người được sử dụng để kiểm soát được phát hiện là không phản ứng với virus viêm gan B (HBsAg), HIV âm tính (HIV-1 / HIV-2) và viêm gan C (HCV), không phản ứng với HIV-1 và HCV RNA sử dụng các quy trình được chứng nhận bởi NAT và không phản ứng trong xét nghiệm huyết thanh đối với bệnh giang mai (STS) bằng các kỹ thuật quy định của FDA. | |
| 5 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm huyết học | HCXN.005 | 1 | Hộp | Bộ hiệu chuẩn CELL-DYN 22 Plus được thiết kế cho mục đích chẩn đoán in vitro và chứa các thành phần sau: hồng cầu người hoặc động vật có vú, bạch cầu người, động vật có vú hoặ và tiểu cầu trong môi trường có chứa chất bảo quản. Tất cả nguyên liệu có nguồn gốc ở người được sử dụng để sản xuất mẫu hiệu chuẩn được phát hiện là không phản ứng với kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg), âm tính với kháng thể chống HIV (HIV-1 / HIV-2) và viêm gan C (HCV) không phản ứng với RNA HIV-1 và HCV RNA bằng các thủ và không phản ứng trong xét nghiệm huyết thanh đối với bệnh giang mai (STS) bằng cách sử dụng các kỹ thuật theo quy định của FDA. | |
| 6 | Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm dùng cho máy huyết học laze | HCXN.006 | 53 | Thùng | Hoá chất xét nghiệm Diluent SH (HX) Thành phần chính: Sodium chloride | |
| 7 | Dung dịch đo 3 thành phần bạch cầu MON, NEU, LYM trong máu dùng cho máy xét nghiệm huyết học | HCXN.007 | 53 | Chai | Hoá chất xét nghiệm Lysoglobin Diff lyse 3 Thành phần chính: Detergent | |
| 8 | Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu dùng cho máy phân tích huyết học | HCXN.008 | 56 | Chai | Hóa chất xét nghiệm, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 9 | Máu chuẩn kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học lazer 5 thành phần | HCXN.009 | 14 | Lọ | Hoá chất xét nghiệm Hematology control (3DN) Thành phần chính: Healthy mammal blood (pig), preservatives and cell stabilizers. Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 10 | Hồng cầu mẫu ABO | HCXN.010 | 14 | Bộ | Mỗi bộ hồng cầu mẫu gồm 3 lọ: Hồng cầu mẫu A, Hồng cầu mẫu B, Hồng cầu mẫu O, thể tích mỗi lọ là 10ml Hồng cầu khối 0.5% Dung dịch bảo quản và nuôi dưỡng hồng cầu 9.5% Nồng độ dung dịch hồng cầu 5% | |
| 11 | Hoá chất rửa đầu kim hút mẫu dùng cho máy phân tích huyết học | HCXN.011 | 5 | Lọ | Dung dịch rửa cho máy phân tích huyết học Thành phần: Chất tẩy rửa | |
| 12 | Huyết thanh định nhóm máu ABO | HCXN.012 | 15 | Bộ | Hóa chất xét nghiệm, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 13 | Huyết thanh định nhóm máu D(Rh) | HCXN.013 | 3 | Lọ | Hóa chất xét nghiệm, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 14 | Hóa chất đông máu ngoại sinh PT | HCXN.014 | 3 | Hộp | - Hoá chất đông máu PT - Thành phần: Recombinant hTF, BSA 0.5% CaCI2 0.025 M, Buffers 3%,0.2% Sodium Azide, Stabilizers. - Hộp (10x5mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 15 | Hóa chất đông máu nội sinh APTT | HCXN.015 | 3 | Hộp | - Hoá chất đông máu APTT - Thành phần: R1: Ellagic Acid 0.3% , BSA 0.1% , 0.2% Sodium Azide , Buffer 3% , R2: CaCl2 0.025 M - Hộp (APTT:5x5mL; CaCl2: 5x5mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 16 | Hóa chất định lượng FIB | HCXN.016 | 3 | Hộp | - Hoá chất đông máu FIB - Thành phần:Thrombin bò (Khoảng 100 đơn vị NIH / mi), BSA 0,5%, pH 7,2 ± 0,2 Bộ đệm 5%, Natri Azide 0,2%, Chất ổn định. - Hộp (FIB: 5x5mL; Buffer: 3x30mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 17 | Hóa chất đông máu nội sinh và ngoại sinh | HCXN.017 | 3 | Hộp | Dùng để so sánh tốc độ hình thành cục máu đông của bệnh nhân với mẫu huyết tương gộp bình thường. Đóng gói: 10x5ml/ hộp Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 18 | Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu | HCXN.018 | 4 | Hộp | - Hoá chất kiểm tra đông máu - Hộp (10x1mL) - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 19 | Dung dịch rửa pha loãng đặc biệt cho máy đông máu | HCXN.019 | 1 | Can | Dung dịch rửa dùng cho các máy xét nghiệm đông máu Đóng gói: 500ml/ Can Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 20 | Hoá chất chính 5 thông số dùng cho máy phân tích điện giải | HCXN.020 | 14 | Hộp | Thuốc thử dùng để đo đa thông số cho máy phân tích điện giải (Na, K, Cl, Ca, pH) Mẫu bệnh phẩn: Huyết thanh Dải đo: K+: 3,5-5,20 mmol/l Na+: 136,0-145,0 mmol/l Cl-: 96,0-108,0 mmol/l Ca++: 1,10-1,34 mmol/l Độ nhạy phân tích: K+: ≤ 0,20 mmol/l Na+: ≤6,7 mmol/l Cl-: ≤ 6,2 mmol/l Ca++: ≤ 0,10 mmol/l Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 21 | Hoá chất kiểm tra xét nghiệm điện giải | HCXN.021 | 1 | Hộp | - Dung dịch kiểm tra chất lượng thử nghiệm chọn lọc ion (gồm 3 cấp độ kiểm soát) - Độ chính xác tương quan: K+: ≤ 2,0% Na+: ≤ 1,5% Cl-: ≤ 3,0% Ca++: ≤ 5,0% Li+: ≤ 2,0% pH: ≤ 1,0% - Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 22 | Dung dịch nạp lại điện cực Kali | HCXN.022 | 1 | Hộp | - Dung dịch điền thêm cho điện cực, cung cấp điện thế tham chiểu cho điện cực K+. - Độ phân giải: K+: ≤ 2,0%. - Hộp 100ml - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 23 | Dung dịch nạp lại điện cực Na/Cl/Ca/pH | HCXN.023 | 1 | Hộp | - Dung dịch điền thêm cho điện cực, cung cấp điện thế tham chiểu cho điện cực Na+, K+, Cl-, Ca++pH - Độ phân giải: (Na+: ≤ 1,5%, Cl-: ≤ 2,0% ,pH: ≤ 1,0%) - Hộp (5x0.8ml) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 24 | Dung dịch nạp lại điện cực Natri | HCXN.024 | 1 | Hộp | - Dung dịch điền thêm cho điện cực, cung cấp điện thế tham chiểu cho điện cực Na+. - Độ phân giải: Na+: ≤ 1,5% - Đóng gói: 100ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 25 | Dung dịch nạp lại điện cực chuẩn | HCXN.025 | 1 | Hộp | - Dung dịch điền thêm cho điện cực chuẩn. - Đóng gói: Hộp 100ml. - Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485:2016 | |
| 26 | Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải | HCXN.026 | 1 | Hộp | - Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải. - Hộp 100ml - Tiêu chuẩn chất lượng ISO13485 | |
| 27 | Que thử nước tiểu 10 thông số cho máy Siemens | HCXN.027 | 15.000 | Que | Thanh thử nước tiểu 10 chỉ số: Glucose, Protein, Ketones, Bilirubine, pH, Urobilinogen, Tỷ trọng, Nitrie, Hồng cầu và Bạch cầu Đóng gói: Hộ 100 test Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 28 | Que thử nước tiểu cho máy nước tiểu Analyticon | HCXN.028 | 30 | Hộp | Que thử nước tiểu 11 chỉ số: Glucose, Ascorbic Acid, Ketones, Proteins, pH-value, Blood, Nitrite, Leukocytes, Specific Gravity, Bilirubin, Urobilinogen Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 29 | Dung dịch nội kiểm mức 1 dùng cho máy nước tiểu | HCXN.029 | 2 | Hộp | Dung dịch nội kiểm mức 1 Mẫu phẩm: nước tiểu Đối chứng có sẵn trong các lọ 12ml Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 30 | Dung dịch nội kiểm mức 2 dùng cho máy nước tiểu | HCXN.030 | 2 | Hộp | Dung dịch nội kiểm mức 2 Mẫu phẩm: nước tiểu Đối chứng có sẵn trong các lọ 12ml Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 31 | Dung dịch rửa kim máy sinh hóa | HCXN.031 | 3 | Chai | Dung dịch rửa máy Cobas C111 Đóng gói: Lọ 1000ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 32 | Hóa chất HbA1c máy sinh hóa | HCXN.032 | 26 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm HbA1c Đóng gói: Hộp 200 test Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 33 | Chất chuẩn HbA1c máy sinh hóa | HCXN.033 | 2 | Hộp | Chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1c Đóng gói: 3x2ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 34 | Chất ly giải hồng cầu HbA1c | HCXN.034 | 7 | Hộp | Dung dịch ly giải hồng cầu trong xét nghiệm HbA1c Đóng gói: Hộp 8x6.3ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 35 | Chất kiểm tra mức trung bình HbA1c | HCXN.035 | 2 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức thường Đóng gói: Hộp: 4x1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 36 | Chất kiểm tra mức cao HbA1c | HCXN.036 | 2 | Hộp | Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c mức bệnh lý Đóng gói: Hộp: 4x1ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 37 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | HCXN.037 | 15 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1. Thành phần bao gồm: Huyết thanh người dạng đông khô chứa hóa chất phụ gia và các enzyme thích hợp có nguồn gốc con người và động vật. Huyết thanh cũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. | |
| 38 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | HCXN.038 | 15 | Lọ | Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2. Thành phần: Huyết thanh người đông khô có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp có nguồn gốc từ người và động vật. Huyết thanhcũng chứa chất bảo quản và chất ổn định. | |
| 39 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | HCXN.039 | 13 | Lọ | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy. Thành phần: Huyết thanh người có hóa chất phụ gia và enzym thích hợp từ người, động vật và thực vật. | |
| 40 | Đo hoạt độ Amylase | HCXN.040 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: CNPG3, bước sóng 410 nM. Thành phần: MES (pH 6.05) 36.1 mmol/L; Calcium acetate 3.60 mmol/L; NaCl 37.2 mmol/L; Potassium thiocyanate 253 mmol/L; CNPG3 1.63 mmol/L; Chất bảo quản. | |
| 41 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | HCXN.041 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALT ; dải đo: 3-500U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH: 7.15 (37°C) 100 mmol/L, L-Аlanine 500 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 1.8 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal Phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; Chất bảo quản. | |
| 42 | Đo hoạt độ AST (GOT) | HCXN.042 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm AST ; dải đo: 3-1000 U/L ; Phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Tris buffer, pH 7.65 (37 độ C) 80 mmol/L; L-aspartate 240 mmol/L; 2-Oxoglutarate 12 mmol/L; LDH ≥ 0.9 kU/L; MDH ≥ 0.6 kU/L; NADH 0.20 mmol/L; Pyridoxal phosphate (P-5-P) 0.1 mmol/L; chất bảo quản | |
| 43 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | HCXN.043 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT ; dải đo: 5-1200 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC. Thành phần: Glycylglycine, pH 7,7 (37°C) 150 mmol/L;L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 6 mmol/L; Chất bảo quản | |
| 44 | Định lượng Bilirubin toàn phần | HCXN.044 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total Bilirubin ; dải đo: 0-513 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 540 nM. Thành phần: Caffeine 2.1 mmol/L; 3,5-dichlorophenyldiazonium tetrafluoroborate 0.31 mmol/L; Surfactant | |
| 45 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | HCXN.045 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp ; dải đo: 0–171 μmol/L ; phương pháp: DPD, bước sóng 570 nM. Thành phần: 3,5 Dichlorophenyl diazonium tetrafluoroborate 0.08 mmol/L | |
| 46 | Định lượng Creatinin | HCXN.046 | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Creatinine ; dải đo: 5-2200 μmol/L ; phương pháp: Kinetic Jaffe, bước sóng 520/800 nM. Thành phần: Natri hiđroxit 120 mmol/L; Axit picric 2,9 mmol/L. | |
| 47 | Định lượng Glucose | HCXN.047 | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose ; dải đo: 0.6-45 mmol/L ; phương pháp: Hexokinase, bước sóng 340 nM. Thành phần: Đệm PIPES (pH 7,6) 24,0 mmol/L, ATP ≥ 2,0 mmol/L, NAD+ ≥ 1,32 mmol/L, Mg2+ 2,37 mmol/L, Hexokinase ≥ 0,59 kU/L, G6P-DH ≥ 1,58 kU/L, chất bảo quản. | |
| 48 | Định lượng Cholesterol toàn phần | HCXN.048 | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Cholesterol ; dải đo: 0.5-18 mmol/L ; phương pháp: CHO-POD; bước sóng 540/600 nM. Thành phần: Dung dịch đệm photphat (pH 6,5) 103 mmol/L;4-Aminoantipyrine 0,31 mmol/L; Phenol 5,2 mmol/L; Cholesterol esterase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Cholesterol oxidase ≥ 0,2 kU/L (3,3 μkat/L); Peroxidase ≥ 10 kU/L (166,7 μkat/L); Chất bảo quản | |
| 49 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | HCXN.049 | 5 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol ; dải đo: 0.05-4.65 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Kháng thể kháng β-lipoprotein ở người nồng độ thay đổi; Cholesterol esterase (CHE) 0,8 IU/mL; Cholesterol oxidase (CHO) 4,4 IU/mL; Peroxidase (POD) 1,7 IU/mL; Ascorbate Oxidase 2 IU/mL; Dung dịch đệm Good's (ph 7) 30 mmol/L; N-Ethyl - N - (2-hydroxy-3-sulfopropyl) - 3,5- dimethoxy - 4 fluoroaniline (F-DAOS) 0,2 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0,67 mmol/L; Chất bảo quản; Chất tẩy rửa | |
| 50 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | HCXN.050 | 8 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol ; dải đo: 0.26-10.3 mmol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần: Cholesterol esterase 3,7 IU/mL; Cholesterol oxidase 3,7 IU/mL; Peroxidase 4,9 IU/mL; Natri azit 0,1%; Dung dịch đệm của Good (pH 6,8) 25 mmol/L; 4-aminoantipyrine 0,8 mmol/L; Catalase 743 IU/mL; HDAOS 0,47 mmol/L; Chất tẩy rửa | |
| 51 | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | HCXN.051 | 6 | Cặp | Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol. Thành phần: Huyết thanh người dạng đông khô có chứa HDL-Cholessterol và LDL-Cholesterol (người) | |
| 52 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | HCXN.052 | 3 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa HDL-Cholesterol (người). | |
| 53 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | HCXN.053 | 3 | Hộp | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL.. Thành phần:Huyết thanh người dạng bột đông khô chứa LDL-Cholesterol (người). | |
| 54 | Định lượng Triglycerid | HCXN.054 | 7 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride ; dải đo: 0.1-11.3 mmol/L; phương pháp: GPO-POD; bước sóng 660/800 nM. Thành phần: PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/L; Mg2+ 4.6 mmol/L; MADB 0.25 mmol/L; 4-Aminoantipyrine 0.5 mmol/L ; ATP 1.4 mmol/L; Lipases 1.5 kU/L (25 μkat/L); Glycerol kinase 0.5 kU/L (8.3 μkat/L); Peroxidase 0.98 kU/L (16.3 μkat/L); Ascorbate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Glycerol-3-phosphate oxidase 1.48 kU/L (24.6 μkat/L); Chất bảo quản | |
| 55 | Định lượng Ure | HCXN.055 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen ; dải đo: 0.8-50 mmol/L ; phương pháp: Kinetic UV. Thành phần: Tris buffer 100 mmol/L; NADH ≥ 0.26 mmol/L; Tetra-Sodium diphosphate 10 mmol/L; EDTA 2.65 mmol/L; 2-Oxoglutarate ≥ 9.8 mmol/L ;Urease ≥ 17.76 kU/L; ADP ≥ 2.6 mmol/L; GLDH ≥ 0.16 kU/L;Chất bảo quản | |
| 56 | Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | HCXN.056 | 3 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp dựa trên khuyến nghị của IFCC cho CK (NAC), bước sóng 340/660 nM. Thành phần: Immidazole (pH 6.5, 37°C) 100 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; AMP 5.0 mmol/L; EDTA 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; N-acetylcysteine 0.2 mmol/L; Activator 26 mmol/L; Mg2+ 10 mmol/L; Diadenosine pentaphosphate 0.01 mmol/L; HK ≥4.0 kU/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Chất ổn định; Chất bảo quản | |
| 57 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | HCXN.057 | 6 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MB ; dải đo: 10-2000 U/L ; phương pháp: Enzymatic immuno-inhibition (ức chế miễn dịch enzym), Bước sóng 340 (nm). Thành phần: Dung dịch đệm Imidazole (pH 6.7) 100 mmol/L; Diadenosine-pentaphosphate 0.01 mmol/L; Hexokinase (HK) ≥ 4.0 kU/L; EDTA 2.0 mmol/L; NADP 2.0 mmol/L; Glucose 20 mmol/L; G6P-DH ≥ 2.8 kU/L; Creatine phosphate 30 mmol/L; ADP 2.0 mmol/L; N-Acetylcysteine 0.2 mmol/L; Mg-Acetate 10 mmol/L; Chất hoạt hóa 26 mmol/L;AMP 5.0 mmol/L; Kháng thể kháng tiểu đơn vị CK-M thay đổi; Chất bảo quản. | |
| 58 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB Calibrator | HCXN.058 | 6 | Lọ | Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme | |
| 59 | Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | HCXN.059 | 6 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần: Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | |
| 60 | Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | HCXN.060 | 6 | Lọ | Chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB. Thành phần:Huyết thanh người đông khô chứa creatine kinase-MB isoenzyme. | |
| 61 | Định lượng Protein toàn phần | HCXN.061 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein toàn phần ; dải đo: 30-120 g/L ; phương pháp: Photometric colour (xét nghiệm màu sắc đo sáng). Thành phần: Sodium hydroxide 200 mmol/L; Potassium sodium tartrate 32 mmol/L; Copper sulphate 18.8 mmol/L; Potassium iodide 30 mmol/L. | |
| 62 | Định lượng Albumin | HCXN.062 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin ; dải đo: 15-60 g/L ; phương pháp: Bromocresol Green (BCG), bước sóng 600/800 nM . Thành phần: Succinate buffer (pH 4.2) 100 mmol/L; Bromocresol green 0,2 mmol/L; Chất bảo quản | |
| 63 | Định lượng Acid Uric | HCXN.063 | 4 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid ; dải đo: 89-1785 umol/L ; phương pháp: Enzymatic colour (xét nghiệm màu sắc enzym). Thành phần:Phosphate Buffer (pH 7.5) 42 mmol/L; MADB 0.15 mmol/L;4-Aminophenazone 0.30 mmol/L; Peroxidase ≥ 5.9 kU/L (98 μkat/L); Uricase ≥ 0.25 kU/L (4.15 μkat/L);Ascorbate Oxidase≥ 1.56 kU/L (26 μkat/L); Chất bảo quản | |
| 64 | Định lượng Sắt | HCXN.064 | 2 | Hộp | Hóa chất dùng cho xét nghiệm Sắt ; dải đo: 2-179 μmol/L ; phương pháp: TPTZ, bước sóng 600/800 nM. Thành phần: Glycine buffer (pH 1.7) 215 mmol/L; L-ascorbic acid 4.7 mmol/L; 2,4,6-Tri(2-pyridyl)-5-triazine 0.5 mmol/L; Chất bảo quản | |
| 65 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | HCXN.065 | 5 | Bình | Dung dịch rửa hệ thống. Thành phần bao gồm: Baypur CX 100; Sodium Hydroxide 1 - 2%; Genapol X080 1 - 2%; Sulfonic acids, C14-17-sec-alkane, muối natri 1 - 5% | |
| 66 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CEA (Carcinoembroyenic) | HCXN.066 | 3 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn CEA bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 1 có thành phần dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò); 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 2 có thành phần CEA (từ người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 67 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA | HCXN.067 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng CEA chứa CEA (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 100 ng/mL) | |
| 68 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA (carcinoembryonic) | HCXN.068 | 16 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL ( kháng thể đơn dòng từ chuột) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,8 μg/mL. | |
| 69 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | HCXN.069 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CA 15-3 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai ( 4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên (từ người) xác định DF3 với nồng độ khác nhau được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 70 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CA 15-3 | HCXN.070 | 3 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 15-3 có thành phần là kháng nguyên (từ người) xác định DF3 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 40 U/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 250 U/mL) | |
| 71 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 | HCXN.071 | 6 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng 115D8 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp DF3 (từ kháng thể đơn dòng chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/mL. | |
| 72 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng CA 125 | HCXN.072 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CA 125 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai ( mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên (từ người) được xác định bởi OC125 được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò) với nồng độ CA 125 khác nhau. | |
| 73 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng CA 125 | HCXN.073 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 125 có thành phần là kháng nguyên xác định OC 125 (từ người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 40 U/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 300 U/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 650 U/mL) | |
| 74 | Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 125 | HCXN.074 | 6 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng chuột có phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp kháng thể đơn dòng từ chuột có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate có chất ổn định protein ( từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,075 μg/mL. | |
| 75 | Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | HCXN.075 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn CA 19-9 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai ( 4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 với nồng độ khác nhau được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 76 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CA 19-9 | HCXN.076 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng CA 19-9XR Controls. Mẫu chứng nồng độ Thấp, Trung bình và Cao có thành phần là chất phản ứng 1116-NS-19-9 (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 77 | Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | HCXN.077 | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6ml Kháng thể đơn dòng 1116-NS-19-9 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9ml kháng thể đơn dòng 1116-NS-19-9 (từ chuột, kháng thể đơn dòng) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,5 μg/mL. | |
| 78 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng AFP | HCXN.078 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4.0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn AFP bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A chứa dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F chứa AFP tinh sạch, AFP (từ huyết thanh cuống rốn người) với nồng độ khác nhau được chuẩn bị trong dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 79 | Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm định lượng AFP | HCXN.079 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8.0 mL mỗi chai) Mẫu chứng AFP chứa AFP tinh sạch (từ huyết thanh cuống rốn người) được điều chế trong dung dịch đệm với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 200 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 1000 ng/mL) | |
| 80 | Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP | HCXN.080 | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL kháng thể đơn dòng từ chuột phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL kháng thể đơn dòng từ chuột có đánh dấu acridinium phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 400 ng/mL. | |
| 81 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | HCXN.081 | 3 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4,0 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Total PSA bao gồm: Mẫu chuẩn 1 (chai 4 mL) chứa dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn 2 (chai 4 mL) có thành phần PSA (từ người) được chuẩn bị trong đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 82 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | HCXN.082 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng có thành phần PSA (từ người) được điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 4 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 23 ng/mL) | |
| 83 | Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần | HCXN.083 | 6 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai (6,6 mL) kháng thể đơn dòng từ chuột phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất bảo quản protein (từ bò). - Chất kết hợp: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp (kháng thể đơn dòng, từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 10 ng/mL. | |
| 84 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | HCXN.084 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4.0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn CYFRA 21-1 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được chuẩn bị trong chất nền nhân tạo. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F có thành phần là kháng nguyên Cyfra 21-1 với nồng độ khác nhau dẫn xuất từ dòng tế bào người, được chuẩn bị trong chất nền nhân tạo. | |
| 85 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | HCXN.085 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8.0 mL mỗi chai) Mẫu chứng CYFRA 21-1 được điều chế trong chất nền nhân tạo và có kháng nguyên được dẫn xuất từ dòng tế bào người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 5 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 15 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 35 ng/mL) | |
| 86 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 | HCXN.086 | 8 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,1% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL chất kết hợp (kháng thể đơn dòng,từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein ( từ bò). Nồng độ tối thiểu: 675 ng/mL. | |
| 87 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Total T4 | HCXN.087 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 chai (4 mL mỗi chai) ARCHITECT Total T4 Calibrators. Mẫu chuẩn A - F được điều chế từ huyết thanh người. Chất bảo quản: Natri Azide | |
| 88 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Total T4 | HCXN.088 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 chai (8 mL mỗi chai) ARCHITECT Total T4 Controls. Mẫu chứng nồng độ thấp, trung bình và cao chứa T4 được điều chế từ huyết thanh người. Chất bảo quản: Natri Azide | |
| 89 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Total T4 | HCXN.089 | 6 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,05% rắn. Chất bảo quản: Sodium Azide. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin. | |
| 90 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Free T4 | HCXN.090 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Free T4 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ FT4 khác nhau. | |
| 91 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4 | HCXN.091 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) mẫu chứng Free T4 chứa T4 được chuẩn bị trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,65 ng/dL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 1,2 ng/dL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 2,8 ng/dL) | |
| 92 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4 | HCXN.092 | 12 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai (6,6 mL) anti-T4 (từ cừu) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,05% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,2 ng/mL. | |
| 93 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T3 | HCXN.093 | 3 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Free T3 bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (mỗi chai 4 mL) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ FT3 khác nhau. | |
| 94 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T3 | HCXN.094 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Free T3 có thành phần T3 trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 3,1 pg/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 6 pg/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 10,5 pg/mL) | |
| 95 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3 | HCXN.095 | 14 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6mL anti-T3 (từ cừu) phủ Vi hạt trong dung dịch đệm MES có chất ổn định từ IgG cừu. Nồng độ tối thiểu: 0,085% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9 mL chất kết hợp T3 đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định NaCl và Triton X-100. Nồng độ tối thiểu: 0,33 ng/mL. | |
| 96 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng TSH | HCXN.096 | 3 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn TSH bao gồm: Mẫu chuẩn 1 (chai 4 mL) có thành phần là dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Mẫu chuẩn 2 (chai 4 mL) có thành phần là TSH (tái tổ hợp) trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 97 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | HCXN.097 | 3 | Hộp | Thành phần: 3 chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng có thành phần TSH (tái tổ hợp) điều chế trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 0,1 μIU/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 6 μIU/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 30 μIU/mL) | |
| 98 | Hóa chất xét nghiệm định lượng TSH | HCXN.098 | 14 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL Anti-β TSH (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,07% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 mL Anti-α TSH (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 60 ng/mL. - Dung dịch pha loãng: 1 Chai (8 mL) dung dịch pha loãng trong dung dịch đệm TRIS. | |
| 99 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Cortisol | HCXN.099 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4,0 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn ARCHITECT Cortisol. Mẫu chuẩn CAL A‑ CAL F chứa huyết thanh người. Mẫu chuẩn CAL B - CAL F chứa cortisol tinh sạch. Chất bảo quản: ProClin 950 và sodium azide. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 100 | Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm định lượng Cortisol | HCXN.100 | 2 | Hộp | Thành phần: • MICROPARTICLES: 1 Chai (6,6 mL) Anti-cortisol (kháng thể đơn dòng, chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS/BIS-TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,09% rắn. Chất bảo quản: sodium azide và ProClin 300. • CONJUGATE: 1 Chai (5,9 mL) Chất kết hợp cortisol có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm citrate với chất ổn định có hoạt tính bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,7 ng/mL. Chất bảo quản: ProClin 300. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 101 | Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | HCXN.101 | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (4 mL mỗi chai) Mẫu chuẩn Ferritin có thành phần là ferritin (từ lá lách người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 1 (nồng độ 10 ng/mL) 1 chai 4 mL Mẫu chuẩn 2 (nồng độ 1000 ng/mL) | |
| 102 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ferritin | HCXN.102 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Ferritin có ferritin (từ lá lách người) được chuẩn bị trong dung dịch đệm phosphate với chất ổn định protein (từ bò). Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 20 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 150 ng/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 400 ng/mL) | |
| 103 | Hóa chất xét nghiệm Ferritin | HCXN.103 | 4 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 chai 6,6 mL Anti-Ferritin (kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò, chuột). Nồng độ tối thiểu: 0,125% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 chai 5,9 mL Anti-Ferritin (kháng thể đơn dòng, từ chuột) chất kết hợp có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 75 ng/mL. | |
| 104 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HIV COMBO | HCXN.104 | 2 | Hộp | Thành phần: 1 Chai 4 ml tế bào virus HIV đã ly giải được tinh sạch, được điều chế trong dung dịch muối đệm Tris với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 105 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV COMBO | HCXN.105 | 2 | Hộp | Thành phần: 1 chai 8mL Mẫu chứng Âm (-) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 1 (đã bất hoạt) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa và có phản ứng với anti-HIV-1 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 2 (đã bất hoạt) được điều chế trong huyết tương người đã vôi hóa và có phản ứng với anti-HIV-2. 1 chai 8mL Mẫu chứng dương 3 là tế bào virus HIV đã ly giải được tinh sạch, được điều chế trong dung dịch muối đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). | |
| 106 | Hóa chất xét nghiệm kháng thể và Kháng nguyên Virus HIV | HCXN.106 | 4 | Hộp | Thành phần cho 100 tests: - Vi hạt: 1 Chai 6,6ml vi hạt được phủ kháng nguyên HIV-1/HIV-2 (tái tổ hợp) và kháng thể HIV p24 (đơn dòng từ chuột) trong nước muối đệm TRIS. Nồng độ tối thiểu 0,07% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9ml kháng nguyên HIV-1 tái tổ hợp có đánh dấu acridinium, các peptid tổng hợp HIV-1/HIV-2 có đánh dấu acridinium, và kháng thể HIV p24 có đánh dấu acridinium (từ chuột, đơn dòng) kết hợp trong dung dịch đệm phosphate với protein (từ bò) và chất ổn định bề mặt. Nồng độ tối thiểu: 0,05 μg/ml. - Dung dịch pha loãng: 1 chai 5,9ml dung dịch pha loãng xét nghiệm chứa dung dịch đệm TRIS. | |
| 107 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Beta - HCG | HCXN.107 | 2 | Hộp | Thành phần: 6 Chai (4 mL mỗi chai) mẫu chuẩn Total b-hCG bao gồm: 1 chai 4mL Mẫu chuẩn A được điều chế trong huyết thanh người. 5 chai (4mL mỗi chai) Mẫu chuẩn B đến mẫu chuẩn F được điều chế trong huyết thanh người với nồng độ Beta - HCG khác nhau . | |
| 108 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Beta-HCG | HCXN.108 | 2 | Hộp | Thành phần: 3 Chai (8 mL mỗi chai) Mẫu chứng Total b-hCG chứa hCG điều chế trong huyết thanh người. Bao gồm: Mẫu chứng nồng độ thấp - L (nồng độ đích 25 mIU/mL) Mẫu chứng nồng độ trung bình - M (nồng độ đích 750 mIU/mL) Mẫu chứng nồng độ cao - H (nồng độ đích 5000 mIU/mL) | |
| 109 | Hóa chất xét nghiệm định lượng Beta- HCG | HCXN.109 | 4 | Hộp | Thành phần cho 100 test: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 mL anti-β-hCG ( kháng thể đơn dòng, từ chuột) phủ trên Vi hạt trong dung dịch đệm TRIS với chất ổn định protein (từ bò). Nồng độ tối thiểu: 0,06% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai (2,1 mL) anti-β-hCG Chất kết hợp (kháng thẻ đơn dòng, từ chuột) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm MES với chất ổn định protein (bò). Nồng độ tối thiểu: 2,9 μg/mL. | |
| 110 | Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HBsAg | HCXN.110 | 2 | Hộp | Thành phần: 1 chai 4ml Mẫu chuẩn 1 chứa HBsAg người tinh sạch dạng bất hoạt trong dung dịch đệm phosphate có huyết tương người và chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò). 1 chai 4ml Mẫu chuẩn 2 chứa huyết tương người đã vôi hóa. | |
| 111 | Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBsAg | HCXN.111 | 2 | Hộp | Thành phần: 2 Chai (8,0 mL mỗi chai) Mẫu chứng ARCHITECT HBsAg Qualitative II. Mẫu chứng Âm có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. Chất bảo quản: ProClin 950 và natri azide. Mẫu chứng Dương có thành phần là HBsAg người dạng tinh sạch đã bất hoạt, (nhóm phụ (ad/ay) trong đệm phosphate có huyết tương người và chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò). Chất bảo quản: ProClin 300 và ProClin 950. Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485 | |
| 112 | Hóa chất xét nghiệm định tính kháng nguyên s virus viêm gan B | HCXN.112 | 4 | Hộp | Thành phần cho 100 tests: - Vi hạt: 1 Chai 6,6 ml anti-HBs (IgM, IgG chuột đơn dòng) phủ vi hạt trong dung dịch MES với chất ổn định protein (huyết thanh albumin bò). Nồng độ tối thiểu: 0,08% chất rắn. - Chất kết hợp: 1 Chai 5,9 ml anti-HBs (IgG, chuột, đơn dòng) và anti-HBs (dê, IgG) có đánh dấu acridinium trong dung dịch đệm phosphate với huyết tương người và chất ổn định protein (albumin huyết thanh bò, huyết thanh thai bò, IgG dê, IgG chuột). Nồng độ tối thiểu: 0,35 μg/ml. - Dung dịch đệm rửa: 1 Chai 5,9 ml dung dịch đệm rửa phụ chứa dung dịch đệm MES. | |
| 113 | Dung dịch rửa kim | HCXN.113 | 4 | Hộp | Thành phần: 4 Chai (25 ml mỗi chai) có thành phần là huyết tương người đã vôi hóa. | |
| 114 | Dung dịch đệm rửa | HCXN.114 | 12 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) chứa dung dịch muối đệm phosphate 1,5 M. | |
| 115 | Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch | HCXN.115 | 4 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) dung dịch chứa sodium hydroxide 0,35 N. | |
| 116 | Dung dịch tiền xúc tác phản ứng miễn dịch | HCXN.116 | 4 | Hộp | Thành phần: 4 chai (975ml mỗi chai) Dung dịch chứa 1,32% (w/v) hydrogen peroxide. | |
| 117 | Hoá chất định lượng GPT(ALT) | HCXN.117 | 40 | Hộp | Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người Dải đo: 3-280 U/l (0,05-4,67 µkat/l) Độ nhạy phân tích: 3 U/l (0,05µkat/l) Đóng gói: R1: 2 x 66 ml + R2: 2 x 16 ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 118 | Hoá chất định lượng GOT(AST) | HCXN.118 | 40 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Amylase. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Độ nhạy phân tích: 4 U/l hoặc 0,07 µkat/l. - Hộp (R1: 6 x 66 mL+ R2: 6 x 16 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 119 | Hoá chất định lượng Gamma-GT | HCXN.119 | 19 | Hộp | Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người Dải đo: 3-280 U/l (0,05-4,67 µkat/l) Độ nhạy phân tích: 3 U/l (0,05µkat/l) Đóng gói: R1: 2 x 66 ml + R2: 2 x 16 ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 120 | Hoá chất định lượng Bilirubin toàn phần | HCXN.120 | 11 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin total: - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người. - Dải đo: 0,1-30 mg/dl - Độ nhạy phân tích: 0,07mg/dl - Hộp (R1: 3 x 65 mL + R2: 3 x 14 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 121 | Hoá chất định lượng Bilirubin trực tiếp | HCXN.121 | 11 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin tự do. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người. - Dải đo: 0,1-10 mg/dl - Độ nhạy phân tích: ≤ 0,1mg/dl - Hộp (R1: 3 x 50 mL + R2: 3 x 10 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 122 | Hoá chất định lượng Amylase | HCXN.122 | 4 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Amylase. - Mẫu phẩm: huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu - Độ nhạy phân tích: 4 U/l hoặc 0,07 µkat/l. - Hộp (3 x 60 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 123 | Hoá chất định lượng Albumin | HCXN.123 | 4 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Albumin. - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-6,0g/dl (2-60g/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2g/dl (2g/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 124 | Hoá chất định lượng Protein toàn phần | HCXN.124 | 5 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Total Protein. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-13 g/dl (2,0-130 g/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2 g/dl (2,0 g/l) - Hộp (5 x 66 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 125 | Hoá chất định lượng Urea | HCXN.125 | 18 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Urea. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo:5-400 mg/dl (0,83-66,4 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 5 mg/dl (0,83 mmol/l) - Hộp (R1: 4 x 66 mL + R2: 4 x 16 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 126 | Hoá chất định lượng Creatinine | HCXN.126 | 25 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Creatinine. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và nước tiểu - Độ nhạy phân tích: 0,2 mg/dl (17,7 µmol/l) - Hộp (R1: 4 x 66 mL+ R2: 4 x 16 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 127 | Hoá chất định lượng Glucose | HCXN.127 | 29 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Glucose. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 4,1-6,4mmol/l (75-115 mg/dl) - Độ nhạy phân tích: 2 mg/dl - Hộp (6 x 66 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 128 | Hoá chất định lượng Cholesterol | HCXN.128 | 27 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm CRP. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 3-800 mg/dl (0,08-20,7 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,08 mmol/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 129 | Hoá chất định lượng Triglycerid | HCXN.129 | 27 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,05 mmol/l) - Hộp (6 x 65 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 130 | Hoá chất định lượng Uric Acid | HCXN.130 | 23 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric - Mẫu phẩm: huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 0,2-20,0mg/dl (11,9-1190µmol/l) - Độ nhạy phân tích: 0,2mg/dl (11,9 phamol/l). - Hộp (4 x 65 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 131 | Hoá chất định lượng HDL Cholesterol | HCXN.131 | 12 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm HDL cholesterol. - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 3-150 mg/dl (0,8-3,90 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 3 mg/dl (0,08 mmol/l) - Hộp (R1: 3 x 50 mL + R2: 2 x 25 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 132 | Hoá chất định lượng Calcium | HCXN.132 | 8 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm Calcium Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương Thành phần chính: Phosphate buffer pH 7.5 50 mmol/L 8-Hydroxyquinoline-5-sulfonic acid 5 mmol/L Arsenazo III 120 µmol/L Đóng gói: 3x60ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 133 | Hoá chất định lượng Iron | HCXN.133 | 2 | Hộp | Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương Dải đo: 0,9 - 179 mmol/L Độ nhạy phân tích: 5 μg / dL Đóng gói: R1: 3 x 67 ml + R2: 3 x 16 ml Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 134 | Hoá chất định lượng LDL Cholesterol | HCXN.134 | 14 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm LDL cholesterol.: - Mẫu phẩm: Huyết thanh và huyết tương người - Dải đo: 5-100 mg/dl (0,13-26,0 mmol/l) - Độ nhạy phân tích: 5 mg/dl (0,13 mmol/l) - Hộp (R1: 3 x 50 mL+ R2: 2 x 25 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 135 | Hóa chất định lượng CK-NAC | HCXN.135 | 6 | Hộp | - Hóa chất xét nghiệm CK-NAC. - Mẫu phẩm: Huyết thanh người - Dải đo: 2-2300 U/l (0,03-38,41 µkat/l) - Độ nhạy phân tích: 2 U/l (0,03 µkat/l) - Hộp (R1: 2 x 60 mL + R2: 2 x 15 mL) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 136 | Hóa chất định lượng CK-MB | HCXN.136 | 6 | Hộp | - Thuốc thử dùng để xác định hoạt động của Creatine kinase (CKMB) - Dải đo: 2 - 2300 U/l - Độ nhạy phân tích: 5 U/l (0,08 µkat/l) - Hộp (R1: 2 x 67 mL + R2: 2 x 17 ml) - Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | |
| 137 | Hoá chất kiểm chuẩn các xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | HCXN.137 | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 138 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm HDL/LDL/CKMB | HCXN.138 | 6 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 139 | Hoá chất định lượng Alcohol ethanol | HCXN.139 | 1 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 140 | Hoá chất định lượng Ferritin | HCXN.140 | 2 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 141 | Hoá chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 3 | HCXN.141 | 4 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 142 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 2 | HCXN.142 | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 143 | Hoá chất kiểm tra các xét nghiệm sinh hoá nói chung mức 3 | HCXN.143 | 5 | Hộp | Hóa chất xét nghiệm sinh hóa, dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ từ 2-8 độ C. | |
| 144 | Dung dịch rửa axit dùng cho máy sinh hóa tự động | HCXN.144 | 26 | Can | Dung dịch rửa axit dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 145 | Dung dịch rửa bazer dùng cho máy sinh hóa tự động | HCXN.145 | 26 | Can | Dung dịch rửa bazer dùng cho máy sinh hóa tự động CA800, Biolis 50i, đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016. Bảo quản nhiệt độ phòng. | |
| 146 | Thạch Sabouraund | HCXN.146 | 1 | Hộp | Thạch Sabouraud Dextrose Agar (SDA) được sử dụng cho phân lập, nuôi cấy và bảo quản các loài nấm và nấm men gây bệnh và không gây bệnh Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 147 | Thạch Mueller Hinton | HCXN.147 | 1 | Hộp | Sử dụng để xác định tính mẫn cảm của vi sinh vật với các chất chống vi trùng phân lập từ các mẫu lâm sàng Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 148 | Thạch máu | HCXN.148 | 1 | Hộp | Thạch máu được sử dụng cho phân lập, nuôi cấy và bảo quản các loài nấm và nấm men gây bệnh và không gây bệnh Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 149 | Khoanh giấy Oxidase | HCXN.149 | 1 | Hộp | Khoanh giấy có chứa chất kháng sinh chuyên dụng, dùng trong vi sinh. | |
| 150 | Test thử nhanh HIV | HCXN.150 | 2.300 | Test | Mẫu xét nghiệm: Huyết thanh, huyết tương Độ nhạy: 99.9% Độ đặc hiệu : 99.6% Đóng gói: Túi 100 test Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485:2016 | |
| 151 | Test thử nhanh HBsAg | HCXN.151 | 3.000 | Test | Mẫu xét nghiệm: Huyết thanh, huyết tương Độ nhạy: 95.16% Độ đặc hiệu: 99.95% Đóng gói: Túi 100 test Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | |
| 152 | Test thử nhanh HbeAg | HCXN.152 | 300 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện HbeAg - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp: Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,16 µg); - Vạch kết quả : Kháng thể đơn dòng kháng HBe (0,2 µg); Vạch chứng: Kháng thể đa dòng dê kháng chuột (0,88 µg) - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 153 | Test thử nhanh HEV | HCXN.153 | 25 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương - Định tính phát hiện kháng thể HEV trong huyết thanh huyết tương - Thành phần Kit thử: Vùng cộng hợp được phủ sẵn kháng nguyên HEV tái tổ hợp và IgG thỏ. - Vạch thử được phủ bởi kháng thể chuột kháng IgM người. - Vạch chứng được phủ bởi kháng thể dê kháng IgG thỏ. - Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | |
| 154 | Test thử nhanh HP dạ dày | HCXN.154 | 700 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Sử dụng mẫu thử máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương - Phát hiện các kháng thể IgG, IgA, IgM.. - Vùng cộng hợp được phủ cộng hợp vàng kháng nguyên H.Pylori&IgG thỏ - Vạch kết quả kháng thể chuột kháng IgG người - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG thỏ. - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 155 | Test thử nhanh NS1 | HCXN.155 | 200 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng nguyên Vius Dengue Ag( Ns1) - Ngưỡng phát hiện: 0,25ng/ml - Thành phần: - Vùng cộng hợp: Kháng thể chuột kháng Dengue Ag - Vạch kết quả: Kháng thể thỏ kháng Dengue Ag - Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 156 | Test thử nhanh Giang mai | HCXN.156 | 60 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt chứng chỉ ISO13485:2016 - Mẫu thử huyết thanh, huyết tương - Định tính phát hiện kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai - Thành phần kit thử: Cộng hợp vàng kháng nguyên Treponema Pallidum tái tổ hợp IgG thỏ. - Vạch kết quả Kháng nguyên Treponema Pallidum tái tổ hợp. - Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG thỏ - Bảo quản nhiệt độ thường | |
| 157 | Test thử nhanh Rubella | HCXN.157 | 100 | Test | Test thử nhanh Rubella, độ nhạy cao. Bảo quản theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | |
| 158 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B | HCXN.158 | 100 | Test | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Dịch mũi, họng - Định tính phát hiện kháng nguyên vi rút cúm A/B - Thành phần Test thử: Cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm A cộng hợp vàng kháng thể kháng virut cúm B - Vạch T1 kháng thể kháng kháng nguyên virut cúm A - Vạch T2 kháng thẻ kháng kháng nguyên virut cúm B - Vạch chứng kháng thể dê kháng IgG chuột - Bảo quản nhiệt độ thường | |
| 159 | Test thử tìm hồng cầu trong phân (FOB) | HCXN.159 | 5 | Hộp | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử phân người - Ngưỡng phát hiện 25ng/ml - Vùng cộng hợp: kháng thể kháng hemoglobin người 1; - Vạch kết quả: kháng thể kháng hemoglobin người 2; - Vạch chứng: kháng thể dê kháng IgG-chuột - Độ nhạy phân tích 25ng/ml - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 160 | Test thử nhanh phát hiện thai sớm (hCG) | HCXN.160 | 50 | Test | Định tính phát hiện hCG trong nước tiểu của người. Kháng thể chuột kháng βhCG, IgG chuột, kháng thể chuột kháng ahCG, IgG dê kháng chuột. Độ nhạy 100%, Độ đặc hiệu, Độ chính xác 100%. Đạt tiêu chuẩn ISO hoặc tương đương | |
| 161 | Test thử Heroin/morphine | HCXN.161 | 1.000 | Test | Kít thử nhanh dùng để định tính phát hiện sự có mặt của Morphine/Heroin trong mẫu nước tiểu Điểm cut: 300 ng/ml Độ chính xác: >97% Thời gian cho kết quả: trong 5 phút | |
| 162 | Test thử Amphetamine (AMP) | HCXN.162 | 1.400 | Test | Kít thử nhanh dùng để định tính pahst hiện sự có mặt của Amphetamine trong nước tiểu Giới hạn phát hiện: 1,000ng/ml Độ chính xác: >99% Thời gian cho kết quả: trong 5 phút | |
| 163 | Test thử Methamamphetamin (MET – Chất kích thích tổng hợp) | HCXN.163 | 1.400 | Test | Kít thử nhanh dùng để định tính phát hiện sự có mặt của Methamphetamine trong mẫu nước tiểu Giới hạn phát hiện: 1,000ng/ml Độ chính xác: >96% Thời gian cho kết quả: trong 5 phút | |
| 164 | Test thử Marijuana (THC- Cần sa) | HCXN.164 | 1.400 | Test | Kít thử nhanh dùng để định tính phát hiện sự có mặt của các chất chuyển hóa THC trong nước tiểu Độ chính xác: 100% | |
| 165 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C | HCXN.165 | 2.000 | Test | Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016, GMP - Mẫu phẩm huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Phát hiện kháng thể kháng HCV trong huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần người - Thành phần Kit thử: Cộng hợp vàng kháng thể đơn dòng kháng Igg người - Vạch kết quả kháng nguyên HCV-210 - Vach chứng IgG người - Ngưỡng phát hiện 2.0 IU/ml - Bảo quản ở nhiệt độ thường | |
| 166 | Test thử nhanh phát hiện kháng thể lao | HCXN.166 | 6 | Hộp | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu thử: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Định tính phát hiện kháng thể TB Lao IgG/IgM - Thành phần Test thử: Vùng cộng hợp vàng M.TB, kháng thể igY gà. - Vạch kết quả M kháng nguyên tái tổ hợp M.TB1 - Vạch kết quả G kháng nguyên tái tổ hợp M.TB2. - Vạch chứng kháng thể dê kháng IgY gà. - Bảo quản nhiệt độ thường | |
| 167 | Test thử nhanh phát hiện kháng nguyên vi rút Dengue IgM/IgG | HCXN.167 | 100 | Hộp | Đạt chứng chỉ xuất khẩu FDA-Mỹ (Mục 801,802) - Đạt tiêu chuẩn ISO13485:2016 - Mẫu phẩm: Huyết thanh, huyết tương, máu toàn phần - Định tính phát hiện các kháng thể kháng vi rut Dengue(IgG/IgM) - Vùng cộng hợp: Kháng nguyên Dengue(A2302) tái tổ hợp kháng kháng nguyên Dengue(A2313)tái tổ hợp&IgG thỏ - Vạch kết quả M:Kháng thể chuột kháng IgM người - Vạch kết quả G: Kháng thể chuột kháng IgG người - Vạch chứng:Kháng thể dê kháng IgG thỏ - Kit thử bảo quản nhiệt độ thường | |
| 168 | Kit phát hiện nhanh ma túy trong nước tiểu | HCXN.168 | 100 | Test | Heroin, Codeine, Morphine, Thuốc phiện ; ATS (Methamphetamine, MDMA, Amphetamine); THC (Cần sa) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.123E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.661.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.983.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi