Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210584231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và Đầu tư xây dựng Quyết Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210567481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:21:00 đến ngày 2021-06-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 668,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,616 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,183 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường + lát nền nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,096 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,616 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,876 | m2 |
| 11 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,674 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,674 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,37 | m3 |
| 14 | Sơn cửa sổ,pano khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 1m2 |
| 15 | Sơn cửa pano gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 16 | Bản lề tự đóng và phụ kiện cửa đi nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,396 | m2 |
| 18 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,592 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,616 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,616 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch granit KT 400x800mm chống trơn, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,404 | m2 |
| 22 | Ốp tường gạch KT 400x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,36 | m2 |
| 23 | Ốp đá kim sa màu đen hạt trung dầy 2mm-bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,586 | m2 |
| 24 | Giá đỡ Inox bàn la va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Hộc tủ bàn chậu rửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | m2 |
| 26 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3 | m2 |
| 27 | Lắp dựng trần thạch cao thả chống ẩm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,136 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn Led âm trần panel KT 600X600mm-26w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần KT 300x300mm-30w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha =20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 37 | Đế hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 38 | Mặt nạ đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 43 | Nối ren trong Inox D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 40-32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32-25mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm,bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 50 | Van khóa đồng 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt xí bệt két liền Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 64 | Bộ xả cảm ứng bồn tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Lavabô Inax âm bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa cảm biến Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 68 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 69 | Hộp đựng giấy Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 70 | Máy sấy tay Inax KS370 - 950W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Gương soi dày 5ly KT 1500x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.002426E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 470.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.410.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi