Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349644-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210331226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 14:32:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,466,580,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,84 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,24 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,9768 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 205,5692 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8902 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 140,3177 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50,9121 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,229 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1.2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,8548 | m3 |
| 12 | Bốc xếp hoa sắt, xà gồng, tôn về nơi tập kết | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,8548 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 261,8548 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 768,8125 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 368,4769 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,491 | m3 |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,491 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3982 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,283 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,1044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1228 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5056 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,263 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 172,9846 | m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7298 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7298 | 100m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,2723 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0725 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4538 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1724 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7632 | tấn |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,732 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9331 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5795 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2729 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2259 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8796 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6488 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,192 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5987 | m3 |
| 29 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3361 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 61,3435 | m2 |
| 31 | Quét nước ximăng chống thấm bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,6796 | m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0899 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1974 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9924 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19 | cái |
| 36 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9519 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,143 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,143 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9994 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,431 | m3 |
| C | PHẦN KHUNG | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4115 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5267 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3902 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,2169 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4411 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2095 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2331 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,7108 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,6758 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5627 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2494 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0938 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,0804 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,359 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9853 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,576 | m3 |
| 17 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4558 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4558 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,8747 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,7567 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,5872 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1059 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1059 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3969 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5129 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3164 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9877 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6535 | 100m2 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0909 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2129 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1939 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8093 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7664 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7953 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,7953 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,2365 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5329 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5329 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 322,66 | m2 |
| 40 | Bu lông D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48 | cái |
| 41 | Bu lông D12 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 336 | cái |
| 42 | Lợp mái che bằng tôn lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0641 | 100m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0836 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 620 | cái |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 186,9974 | m2 |
| 46 | Dán khò chống thấm sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,9968 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 297,8734 | m2 |
| D | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,4205 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 87,5738 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,5723 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8159 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,8502 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26,5231 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8835 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5174 | m3 |
| 9 | Bê tông xốp tôn nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,115 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 783,2806 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 375,5516 | m2 |
| 12 | Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,1601 | m2 |
| 13 | Trát tường mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 368,8008 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 236,5008 | m2 |
| 15 | Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,0324 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 267,5164 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 820,49 | m2 |
| 18 | Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,6578 | m2 |
| 19 | Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,69 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120,57 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,2 | m |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,5002 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,98 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên thành sân khấu, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,49 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 823,9397 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42,0792 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,9 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch thẻ 6x24mm vào tường bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,3092 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500,917 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,323 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 113,945 | m2 |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,273 | m2 |
| 33 | Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 106,427 | kg |
| 34 | Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,9 | m2 |
| 35 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 232,6016 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3648 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,6 | m2 |
| 38 | Sản xuất vách thép bằng thép hộp 20x20x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2719 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,7424 | m2 |
| 40 | Lắp dựng vách thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,328 | m2 |
| 41 | Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2277 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,7268 | m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,246 | m2 |
| 44 | Lan can Inox 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170,9402 | kg |
| 45 | Gia công thang lên mái bằng inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cửa úp mái làm bằng tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 47 | Sản xuất lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,21 | tấn |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 114,93 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,208 | m2 |
| 50 | Cắt tôn hình con vật dán lan can trang trí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | con |
| 51 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,38 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,45 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 88,32 | m2 |
| 54 | Vách kính nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,988 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 190,758 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép - loại 1 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép - loại 2 cánh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | bộ |
| 58 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | bộ |
| 59 | Phụ kiện cửa sổ chớp lật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 60 | Phụ kiện vách kính | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 910,4407 | m2 |
| 62 | Bả bằng ventônit vào tường trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 375,5516 | m2 |
| 63 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.514,8874 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.890,439 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 910,4407 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp Led đơn (2x36)W/1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp Led đôi (2x36)W/1200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Đèn Led 600X600 48W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 4 | Đèn Led treo tường 24W/220V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió 25W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 6 | Đèn Led ốp trần D300 24W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện tầng vỏ kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | tủ |
| 11 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37 | cái |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 14 | Công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 15 | Công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 16 | Công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 17 | Công tắc 4 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB 3P-150A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB 2P-75A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCCB 2P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCCB 2P-50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCCB 1P-63A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Aptomat MCCB 1P-40A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 1P-32A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 28 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.250 | m |
| 29 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 420 | m |
| 30 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 400 | m |
| 31 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 130 | m |
| 32 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 33 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 34 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 35 | Ống gen mềm D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.750 | m |
| 36 | Ống gen mềm D32 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 170 | hộp |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 2 | Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,0313 | kg |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 4 | Thép bản 50x5 (tiếp đất) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,25 | kg |
| 5 | Bật dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 6 | Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 7 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Bu lông đai ốc M8 dài 45m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Nậm châm kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 10 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110 | m |
| 11 | Đào móng hố tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,16 | m3 |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,16 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,32 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,96 | m3 |
| G | THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CATE5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Mặt nạ mạng AMP | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT5E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | cái |
| 4 | Cáp mạng CAT6E | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 5 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kệ tủ Rack 600x800 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 7 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 8 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thanh giữ dây 1U | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 10 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | sợi |
| 11 | Ổ cắm ti vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 12 | Ống sun luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 120 | m |
| H | PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp giấy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi inox đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 9 | Xi phông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp xá phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương ba | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiểu nam trẻ em | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | bộ |
| 15 | Xi phông tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 16 | Lắp đặt van nhấn inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 17 | Téc nước 2m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 18 | Téc nước 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 19 | Lắp đặt phễu thu sàn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 20 | Van phao D 25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 21 | Máy bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Van 1 chiều D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 23 | Van 1 chiều D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 24 | Van khóa D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 25 | Dây cấp nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 26 | Chóp thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi nước inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lặp đặt tê thu D20/D40 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 92 | cái |
| 16 | Rắc co D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,75 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê Y D 60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu D34/60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu D90/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu D110/D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch 135 D60 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch 135 D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê y D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa D42 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch 135 D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | cái |
| 17 | Ống nhựa U.PVC D125 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chếch 135/D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D34 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m |
| L | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,4849 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,4849 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,955 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4394 | m3 |
| 5 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4394 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0352 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,1592 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể nước fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0631 | tấn |
| 9 | Cốt thép đáy bể nước fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7258 | tấn |
| 10 | Cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2646 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5516 | m3 |
| 13 | Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,1977 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0084 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0023 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0151 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | m3 |
| 18 | Ván khuôn nắp bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2682 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép nắp bể nước fi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4961 | tấn |
| 20 | Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5398 | m3 |
| 21 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 99,1616 | m2 |
| 22 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 37,9372 | m2 |
| 23 | Lấp đất chân móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,6137 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5831 | 100m3 |
| 26 | Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0656 | m3 |
| 27 | Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,892 | m2 |
| 28 | Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,69 | m2 |
| 29 | Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| M | NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2835 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2821 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9597 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0131 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0029 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0124 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1443 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4557 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9409 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,938 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,445 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng thép hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,2604 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,08 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 16 | Bản lề cửa tôn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Khóa cửa nhà đặt bơm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x600x200) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Bình khí CO2 (MT3) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 4 | Nội quy tiêu lệnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cắt đục tường lắp đặt tủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1 | m3 |
| 6 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x650x200) bên trong có búa, rìu, xà beng, đèn pin | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh - Hochiki | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) - Hochiki | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | m |
| 10 | Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 395 | m |
| 11 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 12 | Măng sông SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Ga đấu nối KT :185x185 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | hộp |
| 17 | Aptomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,54 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,091 | 100m3 |
| 23 | Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 24 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | ngày |
| P | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 250 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 5 | Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 6 | Măng sông SP D20 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 150 | cái |
| 7 | Ga 3 ngả | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | hộp |
| 8 | Lắp đặt attomat 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.539E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.854.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.854.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi