Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349644-03
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp - Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210331226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư công thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm 2021-2025 của huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 14:32:00 đến ngày 2021-04-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,466,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ hệ thống chiếu sáng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
2 Tháo dỡ cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,84 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,4 m
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,24 m2
5 Tháo dỡ trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,9768 m2
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 205,5692 m2
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8902 tấn
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 140,3177 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50,9121 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,229 m3
11 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (hệ số dời 1.2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 261,8548 m3
12 Bốc xếp hoa sắt, xà gồng, tôn về nơi tập kết Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 công
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 261,8548 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 261,8548 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 768,8125 m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 368,4769 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,491 m3
4 Cát đen phủ đầu cọc dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,491 m3
5 Ván khuôn gỗ.ván khuôn bê tông lót Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3982 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 47,283 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,1044 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1228 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5056 tấn
10 Ván khuôn cho bê tông móng dài, bệ máy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,263 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 172,9846 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7298 100m3
13 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7298 100m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,2723 m3
15 Ván khuôn bê tông lót giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0725 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4538 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1724 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng chống thấm, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7632 tấn
19 Ván khuôn giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,732 100m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,9331 m3
21 Ván khuôn cổ cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5795 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2729 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2259 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, kính >18 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8796 tấn
25 Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6488 m3
26 Ván khuôn bê tông lót ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0096 100m2
27 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,192 m3
28 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5987 m3
29 Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,3361 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 61,3435 m2
31 Quét nước ximăng chống thấm bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,6796 m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0899 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1974 tấn
34 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9924 m3
35 Lắp dựng cấu kiện tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19 cái
36 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,9519 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,143 100m3
38 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,143 100m3
39 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9994 100m3
40 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,431 m3
C PHẦN KHUNG
1 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4115 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5267 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3902 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,2169 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4411 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2095 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2331 tấn
8 Đổ bê tông cột, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,7108 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,6758 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,5627 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2494 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0938 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,0804 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,359 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9853 tấn
16 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 45,576 m3
17 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4558 100m3
18 Vận chuyển vữa bê tông 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4558 100m3
19 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,8747 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,7567 tấn
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110,5872 m3
22 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1059 100m3
23 Vận chuyển vữa bê tông 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1059 100m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3969 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5129 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3164 tấn
27 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,9877 m3
28 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,6535 100m2
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0909 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 1, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2129 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1939 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt tầng 2, đường kính >10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8093 tấn
33 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,7664 m3
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7953 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,7953 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,2365 m2
37 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5329 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5329 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 322,66 m2
40 Bu lông D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 48 cái
41 Bu lông D12 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 336 cái
42 Lợp mái che bằng tôn lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,0641 100m2
43 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,0836 100m2
44 Ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 620 cái
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 186,9974 m2
46 Dán khò chống thấm sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29,9968 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 297,8734 m2
D XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,4205 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 87,5738 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,5723 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,8159 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,8502 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26,5231 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22 xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,8835 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5174 m3
9 Bê tông xốp tôn nền Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,115 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 783,2806 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 375,5516 m2
12 Trát tường sê nô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,1601 m2
13 Trát tường mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 368,8008 m2
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 236,5008 m2
15 Trát bạo cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 94,0324 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 267,5164 m2
17 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 820,49 m2
18 Trát ô văng, lanh tô, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,6578 m2
19 Trát cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,69 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120,57 m
21 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,2 m
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,5002 m2
23 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,98 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên thành sân khấu, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,49 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 823,9397 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42,0792 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,9 m2
28 Công tác ốp gạch thẻ 6x24mm vào tường bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,3092 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500,917 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 41,323 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 113,945 m2
32 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,273 m2
33 Khung inox 30x30x1.5 bệ chậu rửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 106,427 kg
34 Làm trần WC bằng tấm thạch cao chịu nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 73,9 m2
35 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả tấm 600x600mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 232,6016 m2
36 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3648 tấn
37 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,6 m2
38 Sản xuất vách thép bằng thép hộp 20x20x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2719 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,7424 m2
40 Lắp dựng vách thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,328 m2
41 Sản xuất hoa sắt bằng thép hộp 14x14x1.4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2277 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,7268 m2
43 Lắp dựng hoa sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,246 m2
44 Lan can Inox 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 170,9402 kg
45 Gia công thang lên mái bằng inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
46 Cửa úp mái làm bằng tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
47 Sản xuất lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,21 tấn
48 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 114,93 m2
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,208 m2
50 Cắt tôn hình con vật dán lan can trang trí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 con
51 Sản xuất và lắp dựng vách Composit (bao gồm cả phụ kiện) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,38  m2
52 Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,45 m2
53 Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 88,32 m2
54 Vách kính nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,988 m2
55 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 190,758 m2
56 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép - loại 1 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 bộ
57 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép - loại 2 cánh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 bộ
58 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 bộ
59 Phụ kiện cửa sổ chớp lật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
60 Phụ kiện vách kính Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
61 Bả bằng ventônit vào tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 910,4407 m2
62 Bả bằng ventônit vào tường trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 375,5516 m2
63 Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần, bạo cửa, lanh tô... Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.514,8874 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.890,439 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 910,4407 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Đèn tuýp Led đơn (2x36)W/1200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
2 Đèn tuýp Led đôi (2x36)W/1200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
3 Đèn Led 600X600 48W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
4 Đèn Led treo tường 24W/220V Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
5 Quạt thông gió 25W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
6 Đèn Led ốp trần D300 24W Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
8 Tủ điện tổng vỏ kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
9 Tủ điện tầng vỏ kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
10 Tủ điện phòng 3/6 LA Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 tủ
11 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37 cái
12 Lắp đặt bình nóng lạnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
14 Công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 cái
15 Công tắc 2 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
16 Công tắc 3 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
17 Công tắc 4 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
18 Công tắc đảo chiều 1 hạt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
19 Aptomat MCCB 3P-150A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
20 Aptomat MCCB 2P-75A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
21 Aptomat MCCB 2P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Aptomat MCCB 2P-50A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
23 Aptomat MCCB 1P-63A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Aptomat MCCB 1P-40A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
25 Aptomat MCCB 2P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
26 Aptomat MCCB 1P-32A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
27 Aptomat MCCB 1P-16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
28 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.250 m
29 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 420 m
30 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 400 m
31 Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 130 m
32 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
33 Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
34 Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
35 Ống gen mềm D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.750 m
36 Ống gen mềm D32 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
37 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 170 hộp
F CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
2 Cọc tiếp đất 75x75x7 dài 2.5m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 103,0313 kg
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110 m
4 Thép bản 50x5 (tiếp đất) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,25 kg
5 Bật dây mái thép 15x3 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
6 Bật đỡ dây tường thép d8 dài 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
7 Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
8 Bu lông đai ốc M8 dài 45m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
9 Nậm châm kim thu sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
10 Dây bọc chống cháy PVC D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 110 m
11 Đào móng hố tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,16 m3
12 Đào đất rãnh tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,16 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,32 m3
14 Đổ bê tông hoàn trả, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,96 m3
G THÔNG TIN
1 Ổ cắm mạng CATE5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 bộ
2 Mặt nạ mạng AMP Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 cái
3 Cáp mạng CAT5E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 cái
4 Cáp mạng CAT6E Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 cái
5 Tủ Rack mạng 27U 400x600 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
6 Kệ tủ Rack 600x800 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
7 Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
8 Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
9 Thanh giữ dây 1U Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
10 Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 sợi
11 Ổ cắm ti vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
12 Ống sun luồn dây D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 120 m
H PHẦN THIẾT BỊ NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
4 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 bộ
5 Lắp đặt hộp giấy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28 cái
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
8 Lắp đặt vòi inox đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
9 Xi phông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
10 Lắp đặt giá treo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
11 Lắp đặt hộp xá phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 cái
12 Lắp đặt gương đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt gương ba Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
14 Lắp đặt tiểu nam trẻ em Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 bộ
15 Xi phông tiểu nam Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
16 Lắp đặt van nhấn inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 cái
17 Téc nước 2m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
18 Téc nước 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
19 Lắp đặt phễu thu sàn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
20 Van phao D 25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
21 Máy bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
22 Van 1 chiều D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
23 Van 1 chiều D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
24 Van khóa D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
25 Dây cấp nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 60 cái
26 Chóp thông hơi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
27 Lắp đặt vòi nước inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
28 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
I PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,55 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7 100m
4 Ống nhựa U.PVC-D32 xả tràn- xả kiệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m
5 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
6 Lắp đặt măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
7 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 35 cái
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 70 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
13 Lắp đặt tê nhựa D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lặp đặt tê thu D20/D40 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 92 cái
16 Rắc co D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt cút nhựa ren trong D25 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI
1 Ống nhựa U.PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
2 Ống nhựa U.PVC D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
3 Ống nhựa U.PVC D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,75 100m
4 Ống nhựa U.PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,25 100m
5 Ống nhựa U.PVC D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2 100m
6 Lắp đặt tê Y D 60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
7 Lắp đặt côn thu D34/60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cái
8 Lắp đặt tê thu D90/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
9 Lắp đặt tê thu D110/D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
10 Lắp đặt cút nhựa D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
11 Lắp đặt chếch 135 D60 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 cái
12 Lắp đặt chếch 135 D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84 cái
13 Lắp đặt tê y D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31 cái
14 Lắp đặt cút nhựa D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 29 cái
15 Lắp đặt cút nhựa D42 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6 cái
16 Lắp đặt chếch 135 D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 cái
17 Ống nhựa U.PVC D125 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5 100m
K PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa U.PVC D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,85 100m
2 Lắp đặt cút nhựa D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
3 Lắp đặt măng sông D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22 cái
4 Cầu chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
5 Lắp đặt chếch 135/D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
6 Ống nhựa U.PVC D34 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,02 100m
L BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,4849 m3
2 Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,4849 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,955 100m
4 Đào bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4394 m3
5 Lấp cát đen phủ đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,4394 m3
6 Ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0352 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,1592 m3
8 Cốt thép đáy bể nước fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0631 tấn
9 Cốt thép đáy bể nước fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,7258 tấn
10 Cốt thép đáy bể nước fi>18mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2646 tấn
11 Ván khuôn đáy bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1505 100m2
12 Bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5516 m3
13 Xây bể gạch đặc vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,1977 m3
14 Ván khuôn lanh tô lỗ thông ngăn bể Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0084 100m2
15 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0023 tấn
16 Cốt thép lanh tô lỗ thông ngăn bể fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0151 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,044 m3
18 Ván khuôn nắp bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2682 100m2
19 Cốt thép nắp bể nước fi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4961 tấn
20 Bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,5398 m3
21 Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 99,1616 m2
22 Đánh màu xi măng bể nước phía trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 37,9372 m2
23 Lấp đất chân móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,6137 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5831 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5831 100m3
26 Xây gờ cửa nắp bể nước vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0656 m3
27 Trát gờ cửa nắp bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,892 m2
28 Sản xuất nắp đậy cửa bể nước (bằng Inox) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,69 m2
29 Lắp khóa nắp đậy cửa bể nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
M NHÀ ĐẶT TRẠM BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2835 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2821 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9597 m3
4 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0131 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0029 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0124 tấn
7 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1443 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8168 m3
9 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4557 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9409 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,938 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,445 m2
13 Sản xuất và lắp dựng thép hộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,2604 kg
14 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,08 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0314 100m2
16 Bản lề cửa tôn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 bộ
17 Khóa cửa nhà đặt bơm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Tủ đựng thiết bị chữa cháy bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x600x200) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 tủ
2 Bình khí CO2 (MT3) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bình
3 Bình bột chữa cháy ABC MFZ4 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bình
4 Nội quy tiêu lệnh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
5 Cắt đục tường lắp đặt tủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1 m3
6 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ bằng sắt sơn đỏ mặt kính có khóa (650x650x200) bên trong có búa, rìu, xà beng, đèn pin Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 16 kênh - Hochiki Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang điện (bao gồm cả đế) - Hochiki Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 36 bộ
3 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
4 Lắp đặt vỏ tổ hợp báo cháy, KT:400x200x100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
5 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
6 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt đèn báo cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 bộ
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 395 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 m
10 Ống nhựa cứng SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 395 m
11 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
12 Măng sông SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 cái
13 Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16x2,4m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cọc
14 Dây tiếp địa bằng đồng M1x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 m
15 Lắp đặt bộ kẹp chuyên dụng cho hệ thống tiếp địa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
16 Ga đấu nối KT :185x185 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 hộp
17 Aptomat 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
18 Công tắc tắt nguồn AC, DC, chuông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,54 m3
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền và hoàn thiện Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 m3
21 Đào đất đặt đường ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 m3
22 Đắp đất công trình Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,091 100m3
23 Bảng hướng dẫn sử dụng tủ trung tâm báo cháy bằng khung nhôm kính (KT: 350x450mm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
24 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 ngày
P HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ & ĐÈN CHỈ DẪN LỐI THOÁT
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 250 m
4 Ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 200 m
5 Ống nhựa mềm SP D20 bảo vệ cáp tín hiệu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
6 Măng sông SP D20 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 150 cái
7 Ga 3 ngả Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15 hộp
8 Lắp đặt attomat 20A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
9 Dàn giáo thi công (bao gồm vận chuyển, tháo, lắp (6 bộ/ngày) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.27E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.539E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.854.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.927.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.854.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->