Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573739-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOÀNG PHÚC THÀNH |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573569 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-28 10:35:00 đến ngày 2021-06-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,294,819,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DUY TU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 8 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 10 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100kg |
| 12 | Ván khuôn gia cố móng cột | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố tường | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D42 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | m |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D60 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D90 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | m2 |
| 30 | Quét vôi các kết cấu - 3 nước trắng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | m2 |
| 31 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | m2 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 2 | 100m |
| 33 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 10 | 10m2 |
| 34 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | 10m2 |
| 35 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 10 | 10m2 |
| 36 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 10m2 |
| 37 | Vá mặt đường bằng đá dăm nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | 10m2 |
| 38 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | 10m2 |
| 39 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 10m2 |
| 40 | Lấp hố sụp, hố sình lún cao su bằng đá 0-4cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | m3 |
| 41 | Sơn cầu sắt, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | m2 |
| 42 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 43 | Sơn dải phân cách - sơn lại | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 44 | Dán màng phản quang | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | m2 |
| 45 | Sơn cột Km bằng bê tông | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | m2 |
| 46 | Nắn sửa cột km | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 40 | cột |
| 47 | Sơn cọc tiêu bê tông | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 20 | m2 |
| 48 | Nắn sửa cọc tiêu | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | cọc |
| 49 | Nắn chỉnh, tu sửa cột biển báo | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | cột |
| 50 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác đều cạnh C=70cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 50 | biển |
| 51 | Cung cấp biển báo phản quang hình tròn đường kính D=70cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 50 | biển |
| 52 | Cung cấp biển tên đường, kích thước 30x50cm (2 mặt) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 5 | biển |
| 53 | Cung cấp biển báo phản quang | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 10 | m2 |
| 54 | Cung cấp trụ đỡ biển báo D=90mm, dày 1,5mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 350 | m |
| 55 | Thay thế cột biển báo | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | cột |
| 56 | Thay thế biển báo | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | cái |
| 57 | Thay thế cọc tiêu | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | cọc |
| 58 | Thay thế tấm tôn lượn sóng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m |
| 59 | Cắt cỏ bằng máy | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | 1Km/lần |
| 60 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | 1Km/lần |
| 61 | Bạt lề đường | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1.000 | 10m2 |
| 62 | Đắp phụ nền, lề đường | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | m3 |
| 63 | Bổ sung đá mái ta luy, không chít mạch | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 64 | Bổ sung đá mái ta luy, có chít mạch | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 65 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cây |
| 66 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | bụi |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 69 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100m2 |
| 70 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 72 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 75 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,5 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,5 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (không vật tư) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,5 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (có vật tư) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,5 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 100m3 |
| 82 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào bùn | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | 100m |
| 83 | Cung cấp cừ Larsen | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m |
| 84 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100m |
| 85 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100m |
| 86 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | 100m3 |
| 88 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 100m2 |
| 89 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 30 | 100m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 5 | 100m2 |
| 92 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 100m2 |
| 93 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 35 | 100m2 |
| 94 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 110 | 100m2 |
| 95 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 110 | 100m2 |
| 96 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 50 | viên |
| 97 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 5 | cái |
| 98 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 240 | m3 |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 106 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 107 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | 100m2 |
| 108 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,01 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | m3 |
| 111 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 5 | tấn |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 300 | cấu kiện |
| 114 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 115 | Gia công lan can | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 116 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 117 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 2 | tấn |
| 118 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | tấn |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 120 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 2 | tấn |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 3 | tấn |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 127 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 128 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | m2 |
| 129 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 500 | m2 |
| 130 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 131 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu trắng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | m2 |
| 132 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - màu vàng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 200 | m2 |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm - màu vàng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 100 | m2 |
| 134 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | rọ |
| 135 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | rọ |
| 136 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 5 | 100m2 |
| 137 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 138 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 0,001 | tấn |
| 139 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cấu kiện |
| 140 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cấu kiện |
| 141 | Cung cấp tấm composite dày 8cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m2 |
| 142 | Cung cấp bulong inox 25mm, L=1m | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp bản tab inox 30x30x1cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | tấm |
| 144 | Cung cấp U inox 5x5x1cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 145 | Cung cấp V inox 4x4x0,5cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | m |
| 146 | Cung cấp ốc inox 25mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | con |
| 147 | Gia công, lắp đặt bộ cửa van composite | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | bộ |
| 148 | Nhúng kẽm kết cấu thép | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | kg |
| 149 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=40cm, L=2,5m | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 150 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=60cm, L=2,5m | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 151 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=80cm, L=2m | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 152 | Cung cấp cống bê tông ly tâm d=100cm, L=2m | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 153 | Cung cấp gối cống BTCT d=40cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 154 | Cung cấp gối cống BTCT d=60cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 155 | Cung cấp gối cống BTCT d=80cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 156 | Cung cấp gối cống BTCT d=100cm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 158 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | đoạn ống |
| 159 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | cái |
| 161 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | mối nối |
| 162 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | mối nối |
| 163 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | mối nối |
| 164 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 1 | mối nối |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo bản vẽ kỹ thuật phát hành kèm theo HSMT này | 2 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9422285E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.58E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc duy tu, bảo trì công trình giao thông. Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Hợp đồng thi công 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh hoàn thành khác. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT. Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.710.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi