Gói thầu: Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh Tây Xuân, tuyến kênh Phú An và công trình trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Toàn bộ phần xây lắp tuyến kênh Tây Xuân, tuyến kênh Phú An và công trình trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210366302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:22:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,723,547,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Kênh Tây Xuân: | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,25 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,74 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,61 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584,42 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.908,5 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,146 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | Tấn |
| 9 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | m3 |
| 10 | Đào móng kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.178,12 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 ( tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,54 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đến bãi thãi phạm vi 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 652,375 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, vận chuyển đến vị trí bãi thải cự ly 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,08 | m3 |
| 14 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,88 | m3 |
| B | Hạng mục 2: 2 cửa lấy nước trên kênh Tây Xuân | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,37 | m2 |
| 6 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tường, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | Tấn |
| 9 | SXLD cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | Tấn |
| 10 | Gia công lắp dựng CLN kênh (1P) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | Hạng mục 3: Bậc nước tại K1+119.3 trên kênh Tây Xuân | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | Tấn |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 10 | Gia công lắp dựng điều tiết bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: 2 Cống qua đường tại K0+862, K1+119,3 trên kênh Tây Xuân | |||
| 1 | Bê tông móng M200, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 4 | Bê tông bản giảm tải M250, đá 2x4, độ sụt 2:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m3 |
| 5 | Làm mặt đường cấp phối lớp dưới, cấp phối đá dăm 0,075-50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,08 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 7 | Đào móng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất cấp phối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,75 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép ống cống, ống buy, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | Tấn |
| 10 | SXLD cốt thép ống cống, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | Tấn |
| 11 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m2 |
| 12 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,82 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nâng tường cầu máng từ K0+782.7 - K0+785.5 trên kênh Tây Xuân | |||
| 1 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 4 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 5 | Tháo giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | SXLD cốt thép móng + giằng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | Tấn |
| F | Hạng mục 6: Kênh Phú An | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M200, đá 2x4 độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,06 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thẳng M200, đá 2x4, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 519,26 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 0,5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,49 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu: 2 lớp giấy - 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,94 | m2 |
| 5 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 927,43 | m2 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.092,54 | m2 |
| 7 | SXLD cốt thép móng, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,328 | Tấn |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | Tấn |
| 9 | Bóc phong hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,62 | m3 |
| 10 | Đào móng kênh mương, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.302,66 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.084,16 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đào đến bãi thãi phạm vi 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,404 | m3 |
| 13 | Đánh xờm bề mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,99 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, vận chuyển đến vị trí bãi thải cự ly 3km, ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 573,39 | m3 |
| G | Hạng mục 7: 20 vị trí đan vào nhà dân trên kênh Phú An | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, độ sụt 2-:-4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m3 |
| 2 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.71E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV có các hạng mục: Kênh tưới bằng bê tông, cầu máng, cống qua đường và cửa lấy nước.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi