Gói thầu: Sửa chữa hành lang gian biến thế cao độ 15,5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613633-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hành lang gian biến thế cao độ 15,5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:17:00 đến ngày 2021-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,354,792,415 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HÀNH LANG GIAN BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo trong chiều cao 3.6m | 5,066 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (4.91m) | 6,909 | 100m2 | |
| 3 | Đục đá lát nền bằng máy đục cầm tay | 793,783 | m2 | |
| 4 | Đục gạch lát nền bằng máy đục cầm tay (phòng quạt) | 22,632 | m2 | |
| 5 | Đục lớp vữa láng nền bằng máy đục cầm tay | Chiều dày đục 10cm | 816,415 | m2 |
| 6 | Đục gạch ốp tường bằng máy đục cầm tay | 622,376 | m2 | |
| 7 | Đục lớp vữa trát tường dày trung bình 5cm bằng máy đục cầm tay | 622,376 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường dầm trần bê tông | 4.189,24 | m2 | |
| 9 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại, | độ sạch Sa 1.0 | 1.813,828 | m2 |
| 10 | Đục tường bê tông cốt thép bằng máy đục cầm tay, | chiều dày đục 50cm, đục theo hướng nằm ngang | 6,75 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo mặt phẳng, | dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | 816,415 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo độ dốc, | dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | 816,415 | m2 |
| 13 | Lát nền hành lang gian biến áp | bằng đá mài cát kích thước 400x400 mm dày 3cm | 816,415 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, | chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 622,376 | m2 |
| 15 | Ốp gạch granit 300x450 mm vào tường | Gạch Prime 15438 kích thước 300x450 | 664,921 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Tương đương sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.163,617 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tương đương sơn tổng hợp Hà Nội | 1.813,828 | m2 |
| 18 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng xe cải tiến ra vị trí tập kết cự ly 100m | 150,487 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 150,487 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 150,487 | m3 | |
| 21 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 150,487 | m3 | |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 150,487 | m3 | |
| B | HÀNH LANG TRAO ĐỔI NHIỆT | |||
| 1 | Đục đá lát nền bằng máy đục cầm tay | 1.113,572 | m2 | |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền bằng máy đục cầm tay | Chiều dày đục 10cm | 1.113,572 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường dầm trần bê tông | 2.909,775 | m2 | |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo mặt phẳng, | dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | 1.113,572 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo độ dốc, | dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | 1.113,572 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá mài cát | kích thước 400x400 mm dày 3cm | 1.113,572 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Tương đương sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.909,775 | m2 |
| 8 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng xe cải tiến ra vị trí tập kết cự ly 200m | 145,055 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 145,055 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 145,055 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 145,055 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 145,055 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | 145,055 | m3 | |
| C | CẦU THANG | |||
| 1 | Đục đá lát nền bằng máy đục cầm tay | 162,776 | m2 | |
| 2 | Đục lớp vữa láng nền bằng máy đục cầm tay | Chiều dày đục 5cm | 44,544 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn tường dầm trần bê tông | 578,05 | m2 | |
| 4 | Đánh rỉ bằng thủ công bề mặt kim loại, | độ sạch Sa 1.0 | 49,536 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu tạo mặt phẳng, | dày trung bình 5cm, vữa XM mác 75 | 44,544 | m2 |
| 6 | Lát nền bằng đá mài cát | kích thước 400x400 mm dày 3cm | 162,776 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Tương đương sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | 578,05 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Tương đương sơn tổng hợp Hà Nội | 49,536 | m2 |
| 9 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng gánh vác bộ cầu thang ra vị trí tập kết cự ly 6m | 7,11 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 7,11 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 7,11 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | 7,11 | m3 | |
| D | TRANH GỐM ĐẦU HẦM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo ngoài chiều cao 8,51m | 0,638 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tranh gốm cũ hư hỏng bằng thủ công | 19,85 | m2 | |
| 3 | Đục lớp vữa trát tường dầm | dày trung bình 5cm bằng máy đục cầm tay | 19,85 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, | chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 19,85 | m2 |
| 5 | Sửa chữa bức tranh đầu hầm | Tranh men gốm chế tạo tại xưởng (gạch gốm chịu nhiệt tráng men dày tối thiểu 7mm. Kích thước mỗi cạnh từng viên từ 2-4cm tùy theo hình dáng và vị trí trên bức tranh), lắp đặt tại hiện trường bằng VXM M100. | 19,85 | m2 |
| 6 | Xúc dọn và vận chuyển phế thải bằng xe cải tiến ra vị trí tập kết cự ly 100m | 1,191 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công | 1,191 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 1,191 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | 1,191 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp công trình thiết bị trong đó có một trong các nội dung sau: - Có công tác ốp lát với diện tích > 2000 m2. - Có công tác sơn bề mặt kết cấu kim loại với diện tích > 1300 m2 Mỗi hợp đồng phải có ít nhất một trong các nội dung nêu trên, tổng các hợp đồng phải đảm bảo đáp ứng được cả 2 yêu cầu trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi