Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319964-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210226916
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 16:46:00 đến ngày 2021-03-19 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,591,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1 Đắp đường công vụ bằng chạc vữa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,3795 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,3795 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,3795 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,3795 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,3795 100m3
6 Bơm nước ao phục vụ nạo vét Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 ca
7 Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3 (90% máy) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,9456 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,9457 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,9457 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,9457 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 76,9524 100m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.630,25 m2
13 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,6504 100m2
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 22,15 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2215 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2215 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2215 100m3
18 Mua đất đồi đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,3906 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1362 100m3
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,9552 100m
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,986 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 48,6135 m3
23 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,2045 m3
24 Làm khe phòng lún bằng bao tải đay tẩm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 vị trí
25 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,144 100m
26 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.013,75 1 lỗ khoan
27 Ván khuôn giằng đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,0138 100m2
28 Cốt thép giằng đỉnh kè D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,074 tấn
29 Cốt thép giằng đỉnh kè D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,4165 tấn
30 Bê tông giằng đỉnh kè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 35,2406 m3
31 Mua đất đắp sau tường chắn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,0026 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,05 100m3
33 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0931 100m3
34 Phá dỡ bó vỉa cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 25,06 m3
35 Phá dỡ nền gạch block hè hiện trạng (KL=34.18m3) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 473,75 m2
36 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5924 100m3
37 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5924 100m3
38 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5924 100m3
39 Mua đất đồi đắp K95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 87,4959 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7743 100m3
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,2586 100m3
42 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,7375 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,9 m3
44 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 473,75 m2
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,6704 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,7152 m3
47 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 419 m
48 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9,1776 m3
49 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0918 100m3
50 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0918 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0918 100m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3376 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,7008 m3
54 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,0935 m3
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17,798 m2
56 Mua đất màu trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3393 m3 
57 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,3393 m3
58 Mua cây sấu cao >3m, d=15-20cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cây
59 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cây/lần
60 Trồng, chăm sóc chuỗi ngọc thái Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 182,92 m
61 Phá lớp hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 179 m2
62 Gia công lan can inx Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,936 tấn
63 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 625,7216 m2
64 Bu lông M12, L200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.864 chiếc
65 Phá lớp vữa trát mặt bậc và cổ bậc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 88,265 m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0244 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0976 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,0813 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,2195 m3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 98,54 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.387E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.077E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.028.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->