Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa từ cửa xả 5 đến cửa xả 4 và bể điều tiết nước mưa cửa xả 3, cửa xả 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436095-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị hạng mục: Hệ thống thoát nước mưa từ cửa xả 5 đến cửa xả 4 và bể điều tiết nước mưa cửa xả 3, cửa xả 4
Số hiệu KHLCNT 20201260587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư kinh doanh của công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-14 16:38:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,125,798,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC MƯA CỬA XẢ 3-100M3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,804 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,107 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,486 100m3
4 Đầm nền đáy hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,92 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,362 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,615 m3
6 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,56 1m
7 Tháo dỡ ống cống BTCT D2000 hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3 Đ. ống
8 Tháo dỡ gối cống D2000 bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6 cái
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,615 m3
10 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,75 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,796 tấn
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,127 100m2
13 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,146 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,278 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,087 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,389 100m2
17 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 88,153 m3
18 Làm mạch ngừng Water Stop Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 52,4 m
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,274 100m2
20 Quét chống thấm bể (đáy, thành vách) theo quy trình nhà sản xuất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 309,5 m2
21 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,326 tấn
22 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 58,3 m2
23 CCLĐ thang thao tác SS304 dài 4,3m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Bộ
24 Gia công tấm sàn lưới thép B40 phủ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 123,27 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 139,426 m2
26 Lắp dựng tấm sàn lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 123,27 m2
27 CCLĐ thép V50x4 SS304 ngàm thành bê tông vị trí cửa xả Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 m
28 Lắp đặt van cửa phai KT: 1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
29 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,057 100m2
30 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,572 100m2
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,72 m3
32 Cắt joint mặt đường bê tông, khoảng cách 2,5m/đoạn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,22 100m
B HẠNG MỤC 2: BỂ ĐIỀU TIẾT NƯỚC MƯA CỬA XẢ 4-100m3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,127 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,866 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 6,674 100m3
4 Đầm nền đáy hố móng, độ chặt yêu cầu k=0,92 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,274 100m2
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,738 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,738 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,397 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,994 tấn
9 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,121 100m2
10 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,154 100m2
11 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,641 100m2
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,204 100m2
13 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,287 100m2
14 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hầm đứng đá 1x2, vữa bê tông mác 350 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 126,486 m3
15 Làm mạch ngừng Water Stop Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 86,8 m
16 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,521 100m2
17 Quét chống thấm bể (đáy, thành vách) theo qui trình nhà sản xuất Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 343,872 m2
18 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,245 tấn
19 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,5 m2
20 CCLĐ thang thao tác SS304 dài 6,5m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 Bộ
21 Gia công tấm sàn lưới thép B40 phủ nắp bể Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 113,23 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 125,234 m2
23 Lắp dựng tấm sàn lưới thép B40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 113,23 m2
24 CCLĐ thép V50x4 SS304 ngàm thành bê tông vị trí cửa xả Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 m
25 Lắp đặt van cửa phai KT: 1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
26 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,051 100m2
27 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,507 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,07 m3
29 Cắt joint mặt đường bê tông, khoảng cách 2,5m/đoạn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,2 100m
C HẠNG MỤC 3: TUYẾN CỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,504 100m3
2 Đào san đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80,504 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20,508 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,025 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,427 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,357 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,867 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,477 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,256 tấn
10 Gia công các kết cấu thép, lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,352 tấn
11 Lắp đặt kết cấu thép khác. Lưới chắn rác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,352 tấn
12 CCLĐ bản lề lưới chắn rác (gia công) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 bộ
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,728 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,286 100m2
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp thăm HG, khuôn HG, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,316 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông kết cấu khác đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,774 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, khuôn HG, nắp thăm HG, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26,89 m3
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 C. kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 C. kiện
20 Vận chuyển ống cống, gối bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển tạm tính 60km (60*đm) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 36,756 10 tấn
21 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 148 cái
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 80 cái
23 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 74 Đ. ống
24 Cắt thành ống bê tông D600 bằng máy Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 29,014 1m
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 1500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 40 Đ. ống
26 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 124,344 M. nối
27 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 174,27 M. nối
28 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,013 100m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 49,425 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,739 100m3
D HẠNG MỤC 4: CUNG CẤP THIẾT BỊ
1 Van cửa phai bể điều tiết nước mưa cửa xả 3 KT:1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
2 Van cửa phai bể điều tiết nước mưa cửa xả 4 KT:1000x1000 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 cái
3 Thiết bị điện cho hệ thống thoát nước mưa của 02 cửa xả bao gồm:Tủ điện (KT 400x600 sơn tĩnh điện); Mương cáp điện; dây cáp điện; ống luồn cáp; trụ đèn chiếu sáng. Vị trí đấu nối do CĐT chỉ định Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 tg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->