Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 09:15:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,609,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | gốc |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 5 | Đào xúc đất, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6887 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6887 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp san nền đường, đất cấp III,Hệ số đầm lèn K=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.524,578 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,4578 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,4578 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.252,4578 | 10m³/1km |
| 11 | San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8598 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2544 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5088 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3792 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1696 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8656 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1506 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,686 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,326 | m2 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2445 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,0375 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,6545 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,721 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,931 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6401 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6666 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,2672 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,32 | m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,32 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,64 | m2 |
| 27 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 28 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1646 | 100m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3068 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7792 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0887 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0631 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5135 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0485 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5324 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0121 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9467 | m3 |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3978 | 1m3 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5034 | m3 |
| 50 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2618 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2048 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2048 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2 | m |
| 54 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng chính, cửa đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 56 | Gắn chữ đồng tên biển hiệu bằng vật liệu Alu vàng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1317 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 61 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2234 | m3 |
| 62 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0666 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 65 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4259 | m3 |
| 66 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0543 | tấn |
| 69 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8486 | m3 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,472 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 19,52 | m | |
| 73 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | 2,6717 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8906 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 1,7811 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 25,4445 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7521 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3653 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8804 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1462 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2826 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1514 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,421 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,933 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2756 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1427 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5584 | 100m3 |
| 18 | Mua đất đắp san nền đường, đất cấp III; Hệ số đầm lèn K=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 413,567 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3567 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3567 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,3567 | 10m³/1km |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,6746 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,995 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,995 | m2 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8625 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4433 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7978 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9535 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,964 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7724 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4295 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2572 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,071 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0925 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5265 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2456 | tấn |
| 40 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4077 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8029 | m3 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3607 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,3607 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,1366 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0808 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4562 | 100m2 |
| 49 | Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,5616 | m3 |
| 50 | Lắp đặt Nan bê tông thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | cái |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,62 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,62 | m2 |
| 53 | Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0998 | m3 |
| 54 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 100m2 |
| 56 | Xây tường lan can gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2032 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,81 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,4286 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8032 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ vạch Sân thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,4224 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8224 | tấn |
| 62 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8224 | tấn |
| 63 | Bulong M22 bắt vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bộ |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9939 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,9432 | m2 |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9939 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1797 | 100m2 |
| 68 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.589,85 | cái |
| 69 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 71 | Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 72 | Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5,0ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 73 | Vách kính cổ định, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,03 | m2 |
| 74 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,329 | m2 |
| 76 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692,9748 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7225 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,4 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,0515 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.496,4748 | m2 |
| 82 | Bộ chữ Nhà Hội trường bằng vật liệu nhôm Alu màu vàng đồng cao 400mm (ngoài mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Bộ logo biểu tượng Olympic bằng vật liệu nhôm Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 84 | Nhân công trát đắp trang trí đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 85 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu sân thi đấu 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu sân thi đấu 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Tủ điện 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 96 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Aptomat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 1 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 106 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 108 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 113 | Bình chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 114 | Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 115 | Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9993 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5434 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0733 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3331 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,205 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2472 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4944 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 11 | Nilon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3176 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2772 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3385 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4953 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,783 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5164 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5125 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,736 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,4797 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,64 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,85 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3121 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,218 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,7517 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,736 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2398 | m3 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,292 | m2 |
| 38 | Cửa sổ, mở hất, cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 48 | Ống nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 49 | Ống nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 50 | Ống nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 53 | Tê nhựa d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Tê nhựa d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Tê nhựa d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Côn thu d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Côn thu d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Ống nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Côn nhựa d90/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn nhựa d90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Côn nhựa d110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Côn nhựa d110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Cút nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Cút nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Tê nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Aptomat 1pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 78 | Ống gen điện d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 79 | Tủ điện bằng tôn 300x400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 80 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5268 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,353 | m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,353 | m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 92 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 93 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8016 | m3 |
| 94 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8276 | m3 |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 100 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | tấn |
| 106 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | m3 |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | tấn |
| 109 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0688 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,416 | m2 |
| 112 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9484 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4848 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5826 | m3 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m2 |
| 116 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | m2 |
| 118 | Mua cát lọc đổ bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 119 | Giếng khoan, bao gồm đường ống hoàn chỉnh, chiều sâu khoan giếng H=30,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | giếng |
| 120 | Máy bơm nước hút sâu đẩy cao, công suất 750W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | 100m3 |
| 2 | Nilon tái sinh lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.754,34 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,151 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | 10m |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8596 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2397 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2763 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7029 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7567 | m3 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,788 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,88 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4619 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3446 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Xây dựng dân dụng, Cấp IV; có tổng giá trị hợp đồng≥ 5.320.000.000 VND . (Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự như gói thầu. Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi