Gói thầu: Gói số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361063-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn – XD Thăng Long
Tên gói thầu Gói số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:15:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,609,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 gốc
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 gốc
5 Đào xúc đất, máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6887 100m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6887 100m3
7 Mua đất đắp san nền đường, đất cấp III,Hệ số đầm lèn K=1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12.524,578 m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,4578 10m³/1km
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,4578 10m³/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.252,4578 10m³/1km
11 San đầm đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,8598 100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7632 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2544 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5088 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3792 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1696 100m2
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8656 m3
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0339 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1506 tấn
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,952 m3
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,686 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 m2
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,475 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,326 m2
15 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2445 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,0375 m3
17 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,6545 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,721 100m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,931 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6401 tấn
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6666 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,2672 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,32 m2
25 Gia công và lắp đặt lam bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 400,32 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,64 m2
27 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
28 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9 m2
29 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1646 100m3
30 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,307 100m3
31 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m3
32 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1184 100m3
33 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3068 m3
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7792 m3
35 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 100m2
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0887 tấn
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0631 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5135 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0467 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0485 tấn
42 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5324 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 100m2
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0121 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
46 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9467 m3
47 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3978 1m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4368 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5034 m3
50 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2618 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2048 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,2048 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2 m
54 Đắp trang trí đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
55 Sản xuất lắp dựng cửa cổng chính, cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
56 Gắn chữ đồng tên biển hiệu bằng vật liệu Alu vàng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1317 100m3
58 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0439 100m3
59 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
61 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2234 m3
62 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0666 100m2
63 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
64 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
65 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4259 m3
66 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0774 100m2
67 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
68 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0543 tấn
69 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8486 m3
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,472 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 19,52 m
73 Đắp trang trí đầu cột, chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Sản xuất lắp dựng cửa cổng phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
C HẠNG MỤC: NHÀ THI ĐẤU ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III 2,6717 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,8906 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II 1,7811 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 25,4445 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,7521 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5544 100m2
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3653 m3
8 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8804 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1462 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2826 tấn
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,1514 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,421 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,933 m3
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2756 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1427 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5584 100m3
18 Mua đất đắp san nền đường, đất cấp III; Hệ số đầm lèn K=1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 413,567 m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3567 10m³/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3567 10m³/1km
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,3567 10m³/1km
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,6746 m3
23 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,995 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,995 m2
25 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8625 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4433 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7978 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9535 m3
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,964 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7724 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4295 tấn
33 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,2572 m3
34 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 100m2
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0925 tấn
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,966 m3
37 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5265 100m2
38 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2456 tấn
40 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m3
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4077 m3
43 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8029 m3
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3607 m2
45 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,3607 m2
46 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,1366 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0808 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4562 100m2
49 Bê tông panen 3 mặt, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,5616 m3
50 Lắp đặt Nan bê tông thông gió Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 cái
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,62 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,62 m2
53 Xây ốp cột gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0998 m3
54 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9464 m3
55 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 100m2
56 Xây tường lan can gạch bê tông đặc (6x10,5x22)cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2032 m3
57 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,81 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,4286 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8032 m2
60 Sơn kẻ vạch Sân thi đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,4224 m2
61 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8224 tấn
62 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8224 tấn
63 Bulong M22 bắt vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
64 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9939 tấn
65 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,9432 m2
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9939 tấn
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1797 100m2
68 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.589,85 cái
69 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8 m2
70 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
71 Cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 8,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
72 Cửa sổ mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng 5,0ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
73 Vách kính cổ định, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 8,38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,03 m2
74 Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,6 m2
75 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,329 m2
76 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,9748 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,7225 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,4 m2
79 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,1 m2
80 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 643,0515 m2
81 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.496,4748 m2
82 Bộ chữ Nhà Hội trường bằng vật liệu nhôm Alu màu vàng đồng cao 400mm (ngoài mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Bộ logo biểu tượng Olympic bằng vật liệu nhôm Alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
84 Nhân công trát đắp trang trí đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
85 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,1 m2
86 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
87 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
88 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
89 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu sân thi đấu 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
90 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng khu sân thi đấu 400W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Tủ điện 450x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
92 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
96 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
97 Aptomat 3 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Aptomat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
104 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
106 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
107 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
108 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
109 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
110 Đóng cọc chống sét bằng ống đồng fi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
111 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, loại dây thép đường kính 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Bình chữa cháy MFZ4(4kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bình
114 Hộp đựng bình chữa cháy, kích thước 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
115 Tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH, BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7416 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9993 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5434 m3
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2914 100m2
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0733 tấn
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3331 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,205 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2472 100m3
9 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4944 100m3
10 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0602 100m3
11 Nilon tái sinh lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
13 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3176 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2772 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3385 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0719 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4953 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,783 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5164 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5125 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,736 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,4797 m2
24 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,64 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,85 m2
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3121 m2
27 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,218 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,7517 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,736 m2
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0538 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2398 m3
36 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
37 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,292 m2
38 Cửa sổ, mở hất, cửa nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
39 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
40 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
41 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
43 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
46 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
48 Ống nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
49 Ống nhựa d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
50 Ống nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt cút nhựa PPR - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
52 Lắp đặt cút nhựa PPR - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
53 Tê nhựa d20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Tê nhựa d25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Tê nhựa d32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Côn thu d32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Côn thu d25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Lắp đặt côn nhựa PPR - D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
59 Ống nhựa d34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
60 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
61 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
62 Lắp đặt ống nhựa uPVC - D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
63 Côn nhựa d90/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Côn nhựa d90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Côn nhựa d110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Côn nhựa d110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Cút nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Cút nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
69 Tê nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Tê nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
74 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Aptomat 1pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
78 Ống gen điện d16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
79 Tủ điện bằng tôn 300x400x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
80 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 100m3
81 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594 m3
82 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
83 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5268 m3
84 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
85 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 tấn
86 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,376 m3
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m2
88 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,353 m2
89 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 m2
90 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,353 m2
91 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m2
92 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
93 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8016 m3
94 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m3
95 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8276 m3
96 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 100m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
98 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
99 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
100 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3145 m3
101 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 m3
102 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,387 m3
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0435 100m2
104 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0115 tấn
105 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 tấn
106 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4787 m3
107 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 100m2
108 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 tấn
109 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4948 m3
110 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,0688 m2
111 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,416 m2
112 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9484 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4848 m2
114 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5826 m3
115 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
116 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,448 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,744 m2
118 Mua cát lọc đổ bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
119 Giếng khoan, bao gồm đường ống hoàn chỉnh, chiều sâu khoan giếng H=30,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 giếng
120 Máy bơm nước hút sâu đẩy cao, công suất 750W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
123 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8772 100m3
2 Nilon tái sinh lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.754,34 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,151 m3
4 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,92 10m
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8596 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6199 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2397 100m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7029 m3
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2763 100m2
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7029 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7567 m3
12 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,788 m2
13 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,88 m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4619 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 tấn
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3446 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công Xây dựng dân dụng, Cấp IV; có tổng giá trị hợp đồng≥ 5.320.000.000 VND . (Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục tương tự như gói thầu. Có cùng hoặc lớn hơn về quy mô và giá trị như gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.320.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->