Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358277-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Ninh Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03 Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210348744
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 08:10:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,038,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,279 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,279 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,279 100m3/1km
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,2414 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,5531 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,5531 100m3/1km
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6091 100m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 287,08 m3
9 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,8708 100m3
10 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,8708 100m3
11 Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,8708 100m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,1092 100m3
13 Mua vật liệu đắp đất Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1.184,5239 m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,2793 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,7327 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 19,8204 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,9301 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 380,99 m3
19 Thi công khe co mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 298,78 m
20 Thi công khe giãn mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 42,68 m
B BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 150. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,85 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,922 100m2
3 Vữa xi măng M100. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,07 m3
4 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25,72 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,7289 100m2
6 Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu. 461 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 461 cấu kiện
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 461 cấu kiện
9 Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,6584 10 tấn/1km
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2 100m2
12 Vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,45 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,58 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0258 100m2
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông bó vỉa bằng thủ công. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 400 Cái
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn,bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 400 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn, bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 400 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa, bằng ô tô , cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,2276 10 tấn/1km
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,54 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,763 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,01 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4387 100m2
C HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0568 100m2
3 Thi công lớp đá đệm móng cửa thu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,12 m3
4 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0443 tấn
5 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2 bộ
6 Đào móng cửa thu bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,03 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0103 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0103 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,84 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4208 100m2
11 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,96 m3
12 Gia công lưới chắc rác Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3541 tấn
13 Bản lề Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 16 bộ
14 Đào móng cửa thu, bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,43 m3
15 Đào móng cửa thu, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1287 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,143 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,143 100m3/1km
18 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,56 100m
19 Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,46 m3
20 Xúc vật liệu gạch phá dỡ tường rãnh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào, Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0046 100m3
21 Vận chuyển gạch phá dỡ tường rãnh cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0046 100m3
22 Vận chuyển gạch phá dỡ tường rãnh tiếp 2km trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0046 100m3/1km
D CỐNG HỘP BTCT (50x50)cm
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp , đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,2 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4347 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống hộp BTCT. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9996 100m2
4 Quét nhựa đường nóng vào ống cống. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 42,42 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,09 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0146 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0098 tấn
8 Vải tẩm nhựa đường Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 25,2 m2
9 Trám vữa xi măng M100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 m2
10 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,81 m3
E HỐ GA
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,36 m3
2 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 9,18 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,92 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,029 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,61 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,59 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0612 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0062 tấn
9 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,973 m3
10 Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0876 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0753 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0753 100m3/1km
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0195 100m3
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,55 m3
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0997 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0189 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4 cấu kiện
20 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1375 10 tấn/1km
21 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,8135 100m
F RÃNH XÂY B50
1 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM, mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 8,79 m3
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 47,36 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 5,77 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,111 100m2
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,85 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,59 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT mũ Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3256 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1972 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0807 tấn
10 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,012 m3
11 Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,6311 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4908 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,4908 100m3/1km
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,3458 100m3
15 Mua vật liệu đắp đất Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 20,2222 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,11 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,9901 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2131 100m2
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 74 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 74 cấu kiện
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 74 cấu kiện
22 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô , cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,7775 10 tấn/1km
G RÃNH HỘP BTCT B50 DỌC TUYẾN
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 14,76 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0329 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,673 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,672 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
8 Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,69 10 tấn/1km
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 30,3 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,0031 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 2,2836 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 4,7524 100m2
13 Quét nhựa đường chống thấm rãnh BTCT B50 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 54,95 m2
14 Trét vữa XM PBC30 mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 30,3 m2
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 10,99 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sẵn Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 157 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 bằng ô tô, cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 7,575 10 tấn/1km
H DÀN VAN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1,24 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn van Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1039 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0065 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0363 tấn
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,08 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh phai Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0036 100m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phai Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,005 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh phai đúc sẵn bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 cấu kiện
9 Gia công thép hình cánh phai Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0514 tấn
10 Vít nâng V1 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 1 ck
I CỐNG HỘP BTCT (đổ tại chỗ)
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp BTCT, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,56 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2448 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp BTCT, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,1317 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp BTCT, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,2221 tấn
5 Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp BTCT Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 15,84 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,56 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống. Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0132 100m2
8 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,839 m3
9 Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0755 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0439 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0439 100m3/1km
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 0,0354 100m3
13 Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 3,4875 100m
J GIAO THÔNG
1 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính 13,79 m2
K CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng khối lượng phát sinh 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911698E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8234E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.792.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.717.585.000VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công nền đường, mặt đường. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.717.584.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->