Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358277-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Ninh Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 08:10:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,279 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,2414 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,5531 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,5531 | 100m3/1km |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6091 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 287,08 | m3 |
| 9 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8708 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,8708 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,1092 | 100m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1.184,5239 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,2793 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,7327 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 19,8204 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,9301 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 380,99 | m3 |
| 19 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 298,78 | m |
| 20 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,68 | m |
| B | BÓ VỈA, RÃNH ĐAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 150. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,922 | 100m2 |
| 3 | Vữa xi măng M100. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,07 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25,72 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,7289 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sẵn bằng cần cẩu. | 461 | cấu kiện | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 461 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 461 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,6584 | 10 tấn/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2 | 100m2 |
| 12 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,45 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,58 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0258 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông bó vỉa bằng thủ công. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 400 | Cái |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn,bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 400 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bó vỉa đúc sãn, bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 400 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bó vỉa, bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,2276 | 10 tấn/1km |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,54 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,763 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,01 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn rãnh đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4387 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0568 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng cửa thu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,12 | m3 |
| 4 | Gia công lưới chắc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0443 | tấn |
| 5 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2 | bộ |
| 6 | Đào móng cửa thu bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,03 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0103 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0103 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,84 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4208 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,96 | m3 |
| 12 | Gia công lưới chắc rác | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3541 | tấn |
| 13 | Bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 16 | bộ |
| 14 | Đào móng cửa thu, bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,43 | m3 |
| 15 | Đào móng cửa thu, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1287 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,143 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,143 | 100m3/1km |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,56 | 100m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch rãnh cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,46 | m3 |
| 20 | Xúc vật liệu gạch phá dỡ tường rãnh cũ lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào, | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0046 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển gạch phá dỡ tường rãnh cũ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0046 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển gạch phá dỡ tường rãnh tiếp 2km trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0046 | 100m3/1km |
| D | CỐNG HỘP BTCT (50x50)cm | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cống hộp , đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,2 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống hộp, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4347 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cống hộp BTCT. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9996 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng vào ống cống. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 42,42 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0146 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mối nối, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0098 | tấn |
| 8 | Vải tẩm nhựa đường | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 25,2 | m2 |
| 9 | Trám vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,81 | m3 |
| E | HỐ GA | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, VXM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,36 | m3 |
| 2 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 9,18 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,61 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0612 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0062 | tấn |
| 9 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,973 | m3 |
| 10 | Đào móng hố ga, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0876 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0753 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0753 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0195 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,55 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0997 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0189 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1375 | 10 tấn/1km |
| 21 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,8135 | 100m |
| F | RÃNH XÂY B50 | |||
| 1 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM, mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 8,79 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 47,36 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 5,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,111 | 100m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,85 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,59 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn BT mũ | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3256 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1972 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0807 | tấn |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,012 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,6311 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4908 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,4908 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,3458 | 100m3 |
| 15 | Mua vật liệu đắp đất | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 20,2222 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,11 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,9901 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2131 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn, bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 74 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 74 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 74 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô , cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,7775 | 10 tấn/1km |
| G | RÃNH HỘP BTCT B50 DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 14,76 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0329 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính D>10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,673 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,672 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩu. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông tấm đan đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm đan bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,69 | 10 tấn/1km |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông rãnh BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,3 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,0031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép rãnh BTCT đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 2,2836 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 4,7524 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm rãnh BTCT B50 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 54,95 | m2 |
| 14 | Trét vữa XM PBC30 mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 30,3 | m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 10,99 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 đúc sãn bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 157 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông rãnh BTCT B50 bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 7,575 | 10 tấn/1km |
| H | DÀN VAN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dàn van, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dàn van | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1039 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0065 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dàn van, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0363 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cánh phai, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cánh phai | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0036 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh phai | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,005 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông cánh phai đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | cấu kiện |
| 9 | Gia công thép hình cánh phai | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0514 | tấn |
| 10 | Vít nâng V1 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 1 | ck |
| I | CỐNG HỘP BTCT (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống hộp BTCT, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2448 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp BTCT, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,1317 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cống hộp BTCT, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,2221 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng vào cống hộp BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 15,84 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,56 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống. | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0132 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,839 | m3 |
| 9 | Đào móng cống, bằng máy đào, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0755 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0439 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0439 | 100m3/1km |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 0,0354 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng thủ công vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 3,4875 | 100m |
| J | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | 13,79 | m2 |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng khối lượng phát sinh | 1 | khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.911698E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8234E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2 (N), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.792.000 VND (V) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.717.585.000VND (X). Trong đó X= N x V. - Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công nền đường, mặt đường. - Loại công trình: Công trình giao thông. - Cấp công trình: Cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.358.792.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.717.584.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi