Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210323046-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210322971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:59:00 đến ngày 2021-03-18 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,663,770,181 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG ÁP
1 Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62 Móng
2 Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 43 Móng
3 Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 móng
4 Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14 Bộ
5 Trụ BTLT 12m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 125 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62 Bộ
7 Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Bộ
8 Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
9 Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 Bộ
10 Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Bộ
11 Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 Bộ
B PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 AC 50/8 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1.040 Kg
2 ACXh 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5.333 Mét
3 Sứ linepost 24 KV - 600mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cái
4 Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cái
5 Bulon 16x250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 Cây
6 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 Cây
7 Bulon ven răng suốt Ø16x850 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 30 Cây
8 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 84 Cái
9 Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Bộ
10 Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 62 Sợi
11 Bảng tôn Nguy hiểm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 115 cái
12 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 115 Cái
13 Ống nối nhôm AC50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 Cái
14 Bảng tên rẽ nhánh Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 Cái
15 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 345 Bộ
16 Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,228 Km
17 Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,228 Km
18 Vận chuyển phần trung áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
C PHẦN HẠ ÁP
1 Móng trụ 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 92 Bộ
2 Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 Bộ
3 Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34 Bộ
4 Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 Bộ
5 Trụ BTLT 8,5m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 114 Trụ
6 Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 104 Bộ
7 Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 Bộ
8 Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) 25 Bộ
9 Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11 Bộ
10 Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 180 Bộ
D PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 ABC 3x95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6.963,54 Mét
2 Bulon ven răng suốt Ø16x650 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Cây
3 Bulon ven răng suốt Ø16x850 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 Cây
4 Ống nối nhôm AC95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15 Cái
5 Dán decal số trụ Trung, Hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 103 Cái
6 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 Cái
7 Nối ép nhôm WR419 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 48 Cái
8 Kéo rải dây ABC 3x95mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,827 Km
9 Vận chuyển phần hạ áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 Toàn bộ
E PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 MBA 1x50KVA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Máy
2 LA 18KV cách điện composite Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
3 Bass L + I Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
4 FCO 27KV 100A cách điện polymer Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
5 MCCB 3 Pha 125A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
6 Chì 8K Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Sợi
7 Lắp MBA 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 máy
8 Lắp đặt chống sét van điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ(1p)
9 Lắp Aptomat loại 3 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 1 cái(3P)
10 Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ(1p)
11 Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
12 Chống dẹt 6x60x920 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
13 Bulon 6x50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 126 Cây
14 Bulon 12x50 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 216 Cây
15 Bulon 16x60 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
16 Bulon 16x250 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cây
17 Bulon 16x300 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cây
18 Bulon 16x350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
19 Vis 4x30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 Cái
20 Longden tròn 8 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 252 Cái
21 Longden tròn 14 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 432 Cái
22 Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 144 Cái
23 CV 95 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 405 Mét
24 Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 Bộ
25 CV 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 135 Mét
26 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
27 CX 25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 Mét
28 C25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,048 Kg
29 Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cái
30 Kẹp quai U 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
31 Kẹp hotline 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
32 Ốc siết 2/0 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
33 Nối ép nhôm WR279 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 63 Cái
34 Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
35 Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cái
36 Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 108 Mét
37 Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
38 Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
39 Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
40 Coud PVC 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 Cái
41 Băng keo Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cuộn
42 Bảng tên trạm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
43 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
44 CVV-Sa 4x4 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 Mét
45 Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 72 Bộ
46 Silicol Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 Bình
47 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
48 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
49 Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
50 Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 bộ
51 Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 1 tủ
52 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 1mét
53 Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 567 1mét
54 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 108 01 mét
55 Lắp đặt kẹp Quai Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
F LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA
1 Xi măng PC30 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 905,94 Kg
2 Cát vàng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,8 m3
3 Đá 4x6 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,24 m3
4 Nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 597,96 Lít
5 Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,51 m3
6 Đào móng băng, rộng >3 m, sâu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6 m3
G BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM
1 C25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,08 Kg
2 Nối ép nhôm WR279 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cái
3 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 Cái
4 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 36 Sợi
5 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Sợi
6 Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 Bộ
7 Bulon 10x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 Cây
8 Longden tròn 12 (d35x2,5mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 54 Cái
9 Que hàn Ø2,5 dài 350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 99 Cây
10 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,15 Kg
11 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 Mét
12 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Bộ
13 Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 Cái
14 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,625 m3
15 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 41,625 m3
16 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 45 1mét
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 27 01 mét
18 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 139,86 kg
19 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 cọc
H BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM
1 CV 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Mét
2 Cọc tiếp địa Ø16x2400 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cái
3 Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Sợi
4 Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
5 Bulon 10x40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
6 Longden tròn 12 (d35x2,5mm) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 Cái
7 Que hàn Ø2,5 dài 350 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Cây
8 Sơn chống rỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,45 Kg
9 Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,8 Mét
10 Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Bộ
11 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,875 m3
12 Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,875 m3
13 Kéo rải dây đồng trần Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 1mét
14 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10,8 01 mét
15 Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,33 kg
16 Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18 cọc
17 Vận chuyển phần TBA Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.39E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.260.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.260.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->