Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LỘC QUANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210322971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:59:00 đến ngày 2021-03-18 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,663,770,181 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 12M 1 đà cản 1,2m (M12-a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | Móng |
| 2 | Móng trụ 12M 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43 | Móng |
| 3 | Móng trụ bê tông trụ ghép đôi 12M (MBTG-12) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | móng |
| 4 | Tiếp đất lặp lại trung áp trụ 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 125 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (1-I) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (1-G) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Hình thức trụ dừng góc lớn 1 pha (1-2DT) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Bộ |
| 10 | Hình thức trụ đấu nối (1-ĐN) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Bộ |
| 11 | Chằng xuống trung áp đơn (CXTA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Bộ |
| B | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | AC 50/8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.040 | Kg |
| 2 | ACXh 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5.333 | Mét |
| 3 | Sứ linepost 24 KV - 600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Chân sứ đỉnh linepost 24 KV (đà sắt L6x75x75x800 1 ốp) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cây |
| 6 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | Cây |
| 7 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | Cây |
| 8 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 84 | Cái |
| 9 | Giáp buộc đầu sứ đôi sử dụng dây ACX 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Bộ |
| 10 | Giáp buộc đầu sứ đơn sử dụng dây ACX 50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 62 | Sợi |
| 11 | Bảng tôn Nguy hiểm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115 | cái |
| 12 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 115 | Cái |
| 13 | Ống nối nhôm AC50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | Cái |
| 14 | Bảng tên rẽ nhánh | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 345 | Bộ |
| 16 | Kéo rải dây AC ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,228 | Km |
| 17 | Kéo rải dây ACX ≤70 Bằng thủ công kết hợp máy kéo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,228 | Km |
| 18 | Vận chuyển phần trung áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| C | PHẦN HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 92 | Bộ |
| 2 | Móng trụ bê tông trụ ghép (8,5m) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Bộ |
| 3 | Tiếp đất lặp lại hạ áp trụ 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34 | Bộ |
| 4 | Chằng xuống hạ áp đơn (CXHA) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | Bộ |
| 5 | Trụ BTLT 8,5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114 | Trụ |
| 6 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 104 | Bộ |
| 7 | Hình thức trụ đỡ góc 1 mạch cáp ABC trụ 8.5m (0o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | Bộ |
| 8 | Hình thức trụ ngừng cuối hạ áp 1P-3D cáp ABC trụ 8.5m (DT-1P3D-ABC) | 25 | Bộ | |
| 9 | Hình thức trụ ngừng 2 phía hạ áp 1P-3D không ép lèo cáp ABC trụ 8.5m (60o | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11 | Bộ |
| 10 | Trụ lắp đặt hộp phân phối hạ áp 1 pha 3 dây 06 khách hàng cáp ABC trụ 8.5m(HPP1P3D-6-ABC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 180 | Bộ |
| D | PHẦN DÂY SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | ABC 3x95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6.963,54 | Mét |
| 2 | Bulon ven răng suốt Ø16x650 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cây |
| 3 | Bulon ven răng suốt Ø16x850 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Cây |
| 4 | Ống nối nhôm AC95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | Cái |
| 5 | Dán decal số trụ Trung, Hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 103 | Cái |
| 6 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Nối ép nhôm WR419 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây ABC 3x95mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,827 | Km |
| 9 | Vận chuyển phần hạ áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA 1x50KVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Máy |
| 2 | LA 18KV cách điện composite | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Bass L + I | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 4 | FCO 27KV 100A cách điện polymer | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 5 | MCCB 3 Pha 125A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Chì 8K | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Sợi |
| 7 | Lắp MBA 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | máy |
| 8 | Lắp đặt chống sét van điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ(1p) |
| 9 | Lắp Aptomat loại 3 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 cái(3P) |
| 10 | Lắp cầu chì tự rơi (FCO,LBFCO) điện áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ(1p) |
| 11 | Đà sắt L8x75x75x800 1 ốp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 12 | Chống dẹt 6x60x920 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 13 | Bulon 6x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 126 | Cây |
| 14 | Bulon 12x50 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 216 | Cây |
| 15 | Bulon 16x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 16 | Bulon 16x250 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 17 | Bulon 16x300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cây |
| 18 | Bulon 16x350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 19 | Vis 4x30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | Cái |
| 20 | Longden tròn 8 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 252 | Cái |
| 21 | Longden tròn 14 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 432 | Cái |
| 22 | Longden vuông 50x50 dày 2,5mmm Ø18 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 144 | Cái |
| 23 | CV 95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 405 | Mét |
| 24 | Cosse ép Cu 95mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Bộ |
| 25 | CV 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 135 | Mét |
| 26 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 27 | CX 25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | Mét |
| 28 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,048 | Kg |
| 29 | Cosse ép Cu 25mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 30 | Kẹp quai U 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 31 | Kẹp hotline 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 32 | Ốc siết 2/0 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 33 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63 | Cái |
| 34 | Tủ điện sử dụng cho TBA công suất dưới 150kVA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 35 | Code bắt thùng Tole đôi f290+ tụ bù | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 36 | Ống nhựa PVC Ø90 dày 3,8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | Mét |
| 37 | Code bắt ống PVC Ø270-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 38 | Code bắt ống PVC Ø290-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 39 | Code bắt ống PVC Ø310-Ø90/90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 40 | Coud PVC 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | Cái |
| 41 | Băng keo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cuộn |
| 42 | Bảng tên trạm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 43 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 44 | CVV-Sa 4x4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Mét |
| 45 | Cosse ép Cu 4mm2 loại khoen tròn + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 72 | Bộ |
| 46 | Silicol | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Bình |
| 47 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực LA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 48 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực FCO | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 49 | Nắp chụp cách điện 24kV đầu cực MBA 1Pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 50 | Lắp bộ đà 0,8m, 2,4m ( LA,FCO; dưới 15kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | bộ |
| 51 | Lắp tủ điện hạ áp xoay chiều 1 pha | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | 1 tủ |
| 52 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 1mét |
| 53 | Lắp đặt dây cáp đồng tiết diện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 567 | 1mét |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤89 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 108 | 01 mét |
| 55 | Lắp đặt kẹp Quai | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| F | LÁNG BÊ TÔNG CHÂN TBA | |||
| 1 | Xi măng PC30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 905,94 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,24 | m3 |
| 4 | Nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 597,96 | Lít |
| 5 | Đổ bê tông lót nền đá 4x6 M150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,51 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| G | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | |||
| 1 | C25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,08 | Kg |
| 2 | Nối ép nhôm WR279 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | Cái |
| 4 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 6m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36 | Sợi |
| 5 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 1.2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Sợi |
| 6 | Cosse ép Cu 35mm2 + chụp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | Bộ |
| 7 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | Cây |
| 8 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | Cái |
| 9 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 99 | Cây |
| 10 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,15 | Kg |
| 11 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | Mét |
| 12 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Bộ |
| 13 | Bát hàn 100x100 dây sắt tròn Ø10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | Cái |
| 14 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,625 | m3 |
| 15 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 41,625 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 45 | 1mét |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 27 | 01 mét |
| 18 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,86 | kg |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | cọc |
| H | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | |||
| 1 | CV 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Mét |
| 2 | Cọc tiếp địa Ø16x2400 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 3 | Dây sắt tiếp địa Ø10 dài 5m + Bát hàn 50x40x4 lỗ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Sợi |
| 4 | Cosse ép Cu 16mm2 loại khoen tròn lổ Ø12 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 5 | Bulon 10x40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 6 | Longden tròn 12 (d35x2,5mm) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | Cái |
| 7 | Que hàn Ø2,5 dài 350 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Cây |
| 8 | Sơn chống rỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,45 | Kg |
| 9 | Ống nhựa PVC Ø21 dày 1,6mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | Mét |
| 10 | Đai Inox(1,2m) + Khóa đai Inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,875 | m3 |
| 12 | Đắp đất đặt đường ống, đường cáp có mở taluy, rãnh tiếp địa, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,875 | m3 |
| 13 | Kéo rải dây đồng trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | 1mét |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp ≤25 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,8 | 01 mét |
| 15 | Lắp bộ tiếp địa cột điện Æ 8÷10 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,33 | kg |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 1,5-2,5m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18 | cọc |
| 17 | Vận chuyển phần TBA | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.99E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 3.260.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng điện, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 3.260.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.260.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi