Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330855-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330818
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 18:51:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,021,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 3,4776 100m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I 242,896 100m
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công 20,672 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 20,672 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 24,261 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm 0,0187 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm 0,3457 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm 2,5342 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm 1,6449 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,696 100m2
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 0,4329 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao 0,0715 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao 0,0319 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao 0,9246 tấn
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 68,36 m3
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 2,8835 m3
17 Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II 2,5585 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 0,9191 100m3
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 146,501 m3
20 Gia cố nền đất yếu rải tấm cao su trắng làm nền đường, mái đê, đập 3,5167 100m2
21 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 1,1302 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,2557 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 0,4202 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao 1,0957 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 11,362 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch thẻ) 5,22 m3
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 59,84 m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao 0,6782 tấn
29 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 20,6563 m3
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 2,1316 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao 0,1685 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao 0,7087 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao 0,5366 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao 0,1504 tấn
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao 0,7057 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 5,9795 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 5,414 m3
38 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m 3,8102 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0782 100m2
40 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao 0,7463 tấn
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao 0,0472 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao 0,0147 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao 0,3507 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao 1,2546 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao 2,3788 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao 0,0551 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 31,3903 m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,7584 m3
49 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 18 cái
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m 4,0207 100m2
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 0,4204 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,7788 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 1,8016 tấn
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 32,6391 m3
55 Ván khuôn gỗ cầu thang thường 0,4528 100m2
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao 0,023 tấn
57 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao 0,1243 tấn
58 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao 0,0239 tấn
59 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m 0,5026 tấn
60 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK14mm, chiều cao ≤6m 0,0783 tấn
61 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m 0,0563 tấn
62 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 3,8792 m3
63 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 1,6038 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 11,5296 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 12,0919 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) 21,2052 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 20,2548 m3
68 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 23,3004 m3
69 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 22,7948 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 668,38 m2
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 968,79 m2
72 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,122 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 83,98 m2
74 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 53,76 m2
75 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 9,144 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 137,6512 m2
77 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 295,0788 m2
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,125 m3
79 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 24 m
80 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 266,6 m
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 400x400, XM PCB40 526,49 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 300x300, XM PCB40 81,48 m2
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 174,8148 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 52,58 m2
85 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ 758,084 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.162,556 m2
87 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 58,0696 m2
88 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 105,1576 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ sửa thép hộp 14x14 cách khoảng a=140) 54,32 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ lùa) 33,6 m2
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ lật) 4,32 m2
92 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 21 m2
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) 38,88 m2
94 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) 4,86 m2
95 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn 10,8 m2
96 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 1.8mm 0,008 100m
97 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.8mm 0,1165 100m
98 Lắp dựng lan can sắt 26,488 m2
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước 45,3707 m2
100 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - bản mã 0,1087 tấn
101 Gia công vì kèo thép hộp 40x 80 khẩu độ nhỏ, 1,4794 kg
102 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 1,4794 tấn
103 Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm 1,4295 tấn
104 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm 3,841 100m2
105 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm 275,67 m2
106 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m 3,9004 100m2
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 43 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 3 bộ
109 Lắp đặt quạt ốp trần 12 cái
110 Lắp đặt ô cắm đơn 60 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt 48 cái
112 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 18 cái
113 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT 11 cái
114 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x20 165 m
115 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 60 m
116 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 380 m
117 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 400 m
118 Lắp đặt dây đơn 4mm2 120 m
119 Lắp đặt dây đơn 8mm2 20 m
120 Lắp đặt dây đơn 10mm2 60 m
121 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp CB) 13 hộp
122 Lắp đặt các automat, CB 1 pha 5A 13 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 50A 2 cái
125 Lắp đặt các automat 3 pha 100A 1 cái
126 Lắp đặt xí xổm (Xí trẻ em) 9 bộ
127 Lắp đặt xí bệt 3 bộ
128 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 6 cái
129 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm 3 cái
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 15 bộ
131 Lắp đặt van xả D34 6 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 9 bộ
133 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 9 cái
134 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm 24 cái
135 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm 10 cái
136 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm 34 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm 0,1 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm 0,35 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm 0,344 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,24 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm 2,15 100m
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,08 100m
143 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm 18 cái
144 Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 1 bể
145 Lắp đặt đồng hồ Rơ le 1 cái
146 Kéo rải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50mm2 0,3 100m
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
148 Đóng cọc chống sét đã có sẵn D12, l=2.40m 4 cọc
149 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm 0,48 100m
151 Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở 1 hộp
152 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,2351 1m3
153 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0424 100m3
154 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 13,8549 1m3
155 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,642 m3
156 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 0,5828 m3
157 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,8937 m3
158 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,0966 100kg
159 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm 0,0618 100kg
160 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch thẻ) 2,4112 m3
161 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 29,48 m2
162 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 4 m2
163 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.44E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,76 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.280.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->