Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210330855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG HOÀNG TIẾN DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 18:51:00 đến ngày 2021-03-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,816,021,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 3,4776 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 242,896 | 100m | |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | 20,672 | m3 | |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 20,672 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 24,261 | m3 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 6 mm | 0,0187 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 8 mm | 0,3457 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 12 mm | 2,5342 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 18 mm | 1,6449 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,696 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4329 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | 0,0715 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | 0,0319 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | 0,9246 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,36 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,8835 | m3 | |
| 17 | Đào san đất trong phạm vi ≤300m bằng máy cạp 9m3 - Cấp đất II | 2,5585 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,9191 | 100m3 | |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 146,501 | m3 | |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải tấm cao su trắng làm nền đường, mái đê, đập | 3,5167 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,1302 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,2557 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 0,4202 | tấn | |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 1,0957 | tấn | |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 11,362 | m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch thẻ) | 5,22 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 59,84 | m2 | |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính 6 mm, cao | 0,6782 | tấn | |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 20,6563 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 2,1316 | 100m2 | |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | 0,1685 | tấn | |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | 0,7087 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 16 mm, cột, trụ cao | 0,5366 | tấn | |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 6 mm, cột, trụ cao | 0,1504 | tấn | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính 14 mm, cột, trụ cao | 0,7057 | tấn | |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,9795 | m3 | |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,414 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 3,8102 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0782 | 100m2 | |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6 mm, ở độ cao | 0,7463 | tấn | |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 8 mm, ở độ cao | 0,0472 | tấn | |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 10 mm, ở độ cao | 0,0147 | tấn | |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 12 mm, ở độ cao | 0,3507 | tấn | |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 14 mm, ở độ cao | 1,2546 | tấn | |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 16 mm, ở độ cao | 2,3788 | tấn | |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 18 mm, ở độ cao | 0,0551 | tấn | |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 31,3903 | m3 | |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,7584 | m3 | |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 18 | cái | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,0207 | 100m2 | |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 0,4204 | tấn | |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,7788 | tấn | |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 1,8016 | tấn | |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 32,6391 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,4528 | 100m2 | |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 6mm, cao | 0,023 | tấn | |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 8mm, cao | 0,1243 | tấn | |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính 10mm, cao | 0,0239 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,5026 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK14mm, chiều cao ≤6m | 0,0783 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 0,0563 | tấn | |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 3,8792 | m3 | |
| 63 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,6038 | m3 | |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,5296 | m3 | |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 12,0919 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 21,2052 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,2548 | m3 | |
| 68 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 23,3004 | m3 | |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 22,7948 | m3 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 668,38 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 968,79 | m2 | |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,122 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 83,98 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 53,76 | m2 | |
| 75 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 9,144 | m2 | |
| 76 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 137,6512 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 295,0788 | m2 | |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,125 | m3 | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 266,6 | m | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 400x400, XM PCB40 | 526,49 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 300x300, XM PCB40 | 81,48 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, XM PCB40 | 174,8148 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 52,58 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | 758,084 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Boss, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.162,556 | m2 | |
| 87 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 58,0696 | m2 | |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 105,1576 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa (khung bảo vệ sửa thép hộp 14x14 cách khoảng a=140) | 54,32 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ lùa) | 33,6 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa sổ lật) | 4,32 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 21 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) | 38,88 | m2 | |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (cửa đi) | 4,86 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,8 | m2 | |
| 96 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm dày 1.8mm | 0,008 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm dày 1.8mm | 0,1165 | 100m | |
| 98 | Lắp dựng lan can sắt | 26,488 | m2 | |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 45,3707 | m2 | |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - bản mã | 0,1087 | tấn | |
| 101 | Gia công vì kèo thép hộp 40x 80 khẩu độ nhỏ, | 1,4794 | kg | |
| 102 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 1,4794 | tấn | |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép C mạ kẽm | 1,4295 | tấn | |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.42mm | 3,841 | 100m2 | |
| 105 | Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60 cm | 275,67 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,9004 | 100m2 | |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 43 | bộ | |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 109 | Lắp đặt quạt ốp trần | 12 | cái | |
| 110 | Lắp đặt ô cắm đơn | 60 | cái | |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 48 | cái | |
| 112 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT | 18 | cái | |
| 113 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT | 11 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x20 | 165 | m | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x40 | 60 | m | |
| 116 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 | 380 | m | |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 400 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 120 | m | |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | 20 | m | |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 60 | m | |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 (hộp CB) | 13 | hộp | |
| 122 | Lắp đặt các automat, CB 1 pha 5A | 13 | cái | |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt xí xổm (Xí trẻ em) | 9 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | 3 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 129 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D27 | 15 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt van xả D34 | 6 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 | 9 | bộ | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 9 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 24 | cái | |
| 135 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | 10 | cái | |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 34 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | 0,1 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 25mm | 0,35 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | 0,344 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,24 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 2,15 | 100m | |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 143 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 18 | cái | |
| 144 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 | 1 | bể | |
| 145 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | 1 | cái | |
| 146 | Kéo rải dây chống sét và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn 50mm2 | 0,3 | 100m | |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 148 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D12, l=2.40m | 4 | cọc | |
| 149 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | 1 | cái | |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 50mm | 0,48 | 100m | |
| 151 | Lắp đặt hộp nối cáp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 152 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,2351 | 1m3 | |
| 153 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0424 | 100m3 | |
| 154 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 13,8549 | 1m3 | |
| 155 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,642 | m3 | |
| 156 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,5828 | m3 | |
| 157 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8937 | m3 | |
| 158 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0966 | 100kg | |
| 159 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 0,0618 | 100kg | |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 (gạch thẻ) | 2,4112 | m3 | |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,48 | m2 | |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4 | m2 | |
| 163 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.22E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.44E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu): + 03 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên và có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 1,76 tỷ đồng. * Trường hợp hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ thì gửi kèm biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có xác nhận của chủ đầu tư có chứng thực bản sao đúng bản chính kèm theo. * Trường hợp hợp đồng tương tự có khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì gửi kèm văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành hoặc Bảng xác định giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (theo phụ lục 08b- Nghị định 11/2020/NĐ-CP ngày 20/01/2020).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.280.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi