Gói thầu: Duy tu cây xanh đường Võ Văn Kiệt từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210318096-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư vấn Xây dựng Nam Cửu Long |
| Tên gói thầu | Duy tu cây xanh đường Võ Văn Kiệt từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317754 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 10:23:00 đến ngày 2021-03-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,502,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tưới thảm cỏ - bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 44.226,06 | 9 tháng (từ tháng 4 đến hết tháng 12 năm 2021) |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 3.012,21 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 3 | Làm cỏ tạp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 4.738,51 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 4 | Trồng dặm cỏ - cỏ lá gừng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | m2/lần | 502,2 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 5 | Phòng trừ sâu cỏ (sùng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.369,25 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 6 | Bón phân thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 789,75 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 7 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào, đường viền - bằng xe bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/lần | 2.364,76 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá màu - Công viên không có hàng rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2/năm | 70,15 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 9 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 1,01 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 10 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | M2 | 105,56 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 11 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100cây/năm | 13,49 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 12 | Duy trì cây xanh - Duy trì cây xanh loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây/năm | 724 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 13 | Vận chuyển rác cây xanh - cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 724 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
| 14 | Quét vôi gốc cây - cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | cây | 724 | 9 tháng (từ ngày 01/4/2021 đến hết ngày 31/12/2021) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
5.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2017
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.650.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi