Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210322604-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210137371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:24:00 đến ngày 2021-03-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,472,643,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT | |||
| 1 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 36 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 3,24 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn đất cấp | Theo HSTK được duyệt | 12,26 | m3 |
| 4 | Đào bùn đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 1,1 | 100m3 |
| 5 | Đào thay đất đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 177,55 | m3 |
| 6 | Đào thay đất đất cấp 1 | Theo HSTK được duyệt | 15,98 | 100m3 |
| 7 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 131,08 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 11,8 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả đào thay đất, đắp nền, đắp lê+taluy đất đồi đầm K95 (đầm cóc 10%) | Theo HSTK được duyệt | 3,14 | 100m3 |
| 10 | Đắp trả đào thay đất, đắp nền, đắp lê+taluy đất đồi đầm K95 | Theo HSTK được duyệt | 28,28 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo HSTK được duyệt | 4.147,28 | m3 |
| 12 | Đắp phụ lề CPĐD loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 13 | Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 3cm | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m2 |
| 15 | Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 22,58 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 22,58 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 22,58 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 13,11 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 13,11 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 13,11 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 44,12 | 100m2 |
| 23 | Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo HSTK được duyệt | 534,73 | tấn |
| 24 | Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 44,12 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 44,12 | 100m2 |
| 26 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Theo HSTK được duyệt | 717,39 | tấn |
| 27 | Tưới nhựa lỏng loại đông đặc vừa thấm bám MC70 TC1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 44,12 | 100m2 |
| 28 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt | 6,55 | 100m3 |
| 29 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 20 cm | Theo HSTK được duyệt | 8,74 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cm | Theo HSTK được duyệt | 21,84 | 100m3 |
| 31 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo HSTK được duyệt | 2.948,1 | m3 |
| 32 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 33 | Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo HSTK được duyệt | 30,89 | tấn |
| 34 | Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1,82 | 100m2 |
| 35 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 36 | Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% | Theo HSTK được duyệt | 7,03 | tấn |
| 37 | Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 38 | Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 39 | Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% | Theo HSTK được duyệt | 9,43 | tấn |
| 40 | Tưới nhựa lỏng loại đông đặc vừa thấm bám MC70 TC1.0kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 0,58 | 100m2 |
| 41 | Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 42 | Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 20 cm | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m3 |
| 43 | Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cm | Theo HSTK được duyệt | 0,29 | 100m3 |
| 44 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 | Theo HSTK được duyệt | 39,44 | m3 |
| 45 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 46 | Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.2m | Theo HSTK được duyệt | 1,2 | m2 |
| 47 | Cột biển báo D88,3mm cao 2m | Theo HSTK được duyệt | 42 | m |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 49 | Trång cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m | Theo HSTK được duyệt | 65 | cái |
| 50 | Bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 51 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 0,52 | 100m2 |
| 52 | Sơn phảm quang gờ giảm tốc dày 6cm | Theo HSTK được duyệt | 52 | m2 |
| 53 | Sơn phản quang tim đường màu vàng dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 33,6 | m2 |
| 54 | Sơn phản quang mép đường dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 204,3 | m2 |
| 55 | Bê tông chân cột hộ lan mác 150# đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 26,45 | m3 |
| 56 | Mua hộ lan tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 695,3 | m |
| 57 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HSTK được duyệt | 695,3 | m |
| B | KÈ ĐÁ HỘ, MƯƠNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 73,61 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 6,63 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng, bờ vây | Theo HSTK được duyệt | 11,91 | 100m |
| 4 | Phên nứa lót bờ vây | Theo HSTK được duyệt | 42 | m2 |
| 5 | Thép buộc 3mm | Theo HSTK được duyệt | 5,74 | kg |
| 6 | Đắp bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 7 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,21 | 100m3 |
| 8 | Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax | Theo HSTK được duyệt | 72,9 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 302,81 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt | 38,65 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 390,83 | m3 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt | 40,84 | m2 |
| 13 | Đắp trong móng kè bằng đất đồi đầm K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,41 | 100m3 |
| 14 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 | Theo HSTK được duyệt | 54,33 | m3 |
| 15 | Đắp ngoài móng kè bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK được duyệt | 2,33 | 100m3 |
| 16 | Ống nhựa thoát nước D60 | Theo HSTK được duyệt | 54 | m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 14,58 | m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 4,8 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 8,41 | m3 |
| 2 | Đắp bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa lót bờ vây | Theo HSTK được duyệt | 100,32 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre gia cố bờ vây dài 2m đóng 2 cọc/m | Theo HSTK được duyệt | 2,01 | 100m |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 13,72 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 1,23 | 100m3 |
| 7 | Cọc tre D10cm dài 1.5m đóng 20 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 27,51 | 100m |
| 8 | Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax | Theo HSTK được duyệt | 9,34 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 8,5 | m3 |
| 11 | Xây móng+tường cống đá hộc vữa XM mác 100# | Theo HSTK được duyệt | 58,35 | m3 |
| 12 | Mua ống cống BxH=0.6x0.6)m BTCT mác 300 tải trọng HL93 | Theo HSTK được duyệt | 54,9 | m |
| 13 | Lắp đặt cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Theo HSTK được duyệt | 38 | đoạn cống |
| 14 | Mối nối cống hộp BxH(0,6x0,6)m | Theo HSTK được duyệt | 32 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt giàn ty van ổ khoá V1 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Thép hình giàn ty van +cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép hình cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 1,18 | tấn |
| 18 | Zoăng cao su | Theo HSTK được duyệt | 18,72 | m |
| 19 | Đinh bulông M10x50 | Theo HSTK được duyệt | 132 | chiếc |
| 20 | Sơn chống rỉ | Theo HSTK được duyệt | 26,1 | m2 |
| 21 | Phá bờ vây thi công | Theo HSTK được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 22 | Đắp trong móng cống bằng đất đồi đầm K95 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 | Theo HSTK được duyệt | 79,24 | m3 |
| 24 | Đào nền đường cũ đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 9,71 | m3 |
| 25 | Khối lượng CPĐD loại 1 | Theo HSTK được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 26 | Khối lượng CPĐD loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Khối lượng đắp K98 | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 28 | Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 | Theo HSTK được duyệt | 10,14 | m3 |
| 29 | Đệm móng đá dăm Dmax | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | m3 |
| 30 | Bê tông móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bản hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản mác 250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 0,75 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản hố ga | Theo HSTK được duyệt | 0,09 | tấn |
| 35 | Xây gạch hố ga VXM mác 75# | Theo HSTK được duyệt | 1,24 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 4,39 | m2 |
| 37 | Nắp hố ga Composite kích thước 0,85x0,85m | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Mua nắp ga bằng Composite kích thước 0,85x0,85m | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Cốt thép lưới chắn rác 10mm| Theo HSTK được duyệt |
0,03
|
tấn |
|
| 40 | Cốt thép lưới chắn rác D>=18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | tấn |
| 41 | Khoan tạo lỗ | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,47 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công đảm bảo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 180 | công |
| 2 | Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) (khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 290,7 | kg |
| 3 | Khuyên luồn dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 306 | cái |
| 4 | Dây phản quang | Theo HSTK được duyệt | 607,5 | m |
| 5 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 7 | Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm | Theo HSTK được duyệt | 324 | kw |
| 8 | Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) (khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 252,5 | m |
| 9 | Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm | Theo HSTK được duyệt | 0,34 | m3 |
| 10 | Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật (khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác (khấu hao 30%) | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Cột biển báo D88mm cao 3.5m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột biển báo+biển báo | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi