Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210322604-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20210137371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:24:00 đến ngày 2021-03-22 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,472,643,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG VÀ ATGT
1 Đào hữu cơ đất cấp 1 Theo HSTK được duyệt 36 m3
2 Đào hữu cơ đất cấp 1 Theo HSTK được duyệt 3,24 100m3
3 Đào bùn đất cấp Theo HSTK được duyệt 12,26 m3
4 Đào bùn đất cấp 1 Theo HSTK được duyệt 1,1 100m3
5 Đào thay đất đất cấp 1 Theo HSTK được duyệt 177,55 m3
6 Đào thay đất đất cấp 1 Theo HSTK được duyệt 15,98 100m3
7 Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 131,08 m3
8 Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 11,8 100m3
9 Đắp trả đào thay đất, đắp nền, đắp lê+taluy đất đồi đầm K95 (đầm cóc 10%) Theo HSTK được duyệt 3,14 100m3
10 Đắp trả đào thay đất, đắp nền, đắp lê+taluy đất đồi đầm K95 Theo HSTK được duyệt 28,28 100m3
11 Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 Theo HSTK được duyệt 4.147,28 m3
12 Đắp phụ lề CPĐD loại 2 Theo HSTK được duyệt 1,62 100m3
13 Bù vênh CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
14 Rải thảm bù vênh bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày trung bình 3cm Theo HSTK được duyệt 0,25 100m2
15 Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo HSTK được duyệt 1,82 tấn
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 22,58 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 22,58 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt 22,58 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 13,11 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 13,11 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 13,11 100m3
22 Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm Theo HSTK được duyệt 44,12 100m2
23 Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo HSTK được duyệt 534,73 tấn
24 Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 44,12 100m2
25 Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm Theo HSTK được duyệt 44,12 100m2
26 Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% Theo HSTK được duyệt 717,39 tấn
27 Tưới nhựa lỏng loại đông đặc vừa thấm bám MC70 TC1.0kg/m2 Theo HSTK được duyệt 44,12 100m2
28 Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Theo HSTK được duyệt 6,55 100m3
29 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 20 cm Theo HSTK được duyệt 8,74 100m3
30 Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cm Theo HSTK được duyệt 21,84 100m3
31 Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 Theo HSTK được duyệt 2.948,1 m3
32 Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 7cm Theo HSTK được duyệt 1,82 100m2
33 Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo HSTK được duyệt 30,89 tấn
34 Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 1,82 100m2
35 Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 12.5) dày 5cm Theo HSTK được duyệt 0,58 100m2
36 Mua bê tông nhựa BTNC 12.5 hàm lượng nhựa 5% Theo HSTK được duyệt 7,03 tấn
37 Tưới nhựa lỏng loại đông đặc nhánh dính bám RC70 TC0.5kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,58 100m2
38 Rải thảm bê tông nhựa (BTNC 19) dày 7cm Theo HSTK được duyệt 0,58 100m2
39 Mua bê tông nhựa BTNC 19 hàm lượng nhựa 4,5% Theo HSTK được duyệt 9,43 tấn
40 Tưới nhựa lỏng loại đông đặc vừa thấm bám MC70 TC1.0kg/m2 Theo HSTK được duyệt 0,58 100m2
41 Lớp móng trên CPĐD loại 1 ( kích cỡ 0/25) dày 15 cm Theo HSTK được duyệt 0,09 100m3
42 Lớp móng dưới CPĐD loại 2 ( kích cỡ 0/37.5) dày 20 cm Theo HSTK được duyệt 0,12 100m3
43 Đắp nền đường đất đồi đầm chặt K=98 dày 50cm Theo HSTK được duyệt 0,29 100m3
44 Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 là 1,35 Theo HSTK được duyệt 39,44 m3
45 Biển báo phản quang tam giác cạnh 0.7m Theo HSTK được duyệt 10 cái
46 Biển báo phản quang chữ nhật kích thước 1x1.2m Theo HSTK được duyệt 1,2 m2
47 Cột biển báo D88,3mm cao 2m Theo HSTK được duyệt 42 m
48 Lắp đặt cột và biển báo Theo HSTK được duyệt 12 cái
49 Trång cọc tiêu kích thước (0,15x0,15x1,1)m Theo HSTK được duyệt 65 cái
50 Bê tông xi măng mác 150# đá 2x4 móng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 4,62 m3
51 Ván khuôn móng cọc tiêu Theo HSTK được duyệt 0,52 100m2
52 Sơn phảm quang gờ giảm tốc dày 6cm Theo HSTK được duyệt 52 m2
53 Sơn phản quang tim đường màu vàng dày 2cm Theo HSTK được duyệt 33,6 m2
54 Sơn phản quang mép đường dày 2cm Theo HSTK được duyệt 204,3 m2
55 Bê tông chân cột hộ lan mác 150# đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 26,45 m3
56 Mua hộ lan tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt 695,3 m
57 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt 695,3 m
B KÈ ĐÁ HỘ, MƯƠNG HOÀN TRẢ
1 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 73,61 m3
2 Đào đất hố móng đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 6,63 100m3
3 Đóng cọc tre gia cố móng, bờ vây Theo HSTK được duyệt 11,91 100m
4 Phên nứa lót bờ vây Theo HSTK được duyệt 42 m2
5 Thép buộc 3mm Theo HSTK được duyệt 5,74 kg
6 Đắp bờ vây thi công Theo HSTK được duyệt 0,21 100m3
7 Phá bờ vây thi công Theo HSTK được duyệt 0,21 100m3
8 Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax Theo HSTK được duyệt 72,9 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 302,81 m3
10 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt 38,65 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt 390,83 m3
12 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 40,84 m2
13 Đắp trong móng kè bằng đất đồi đầm K95 Theo HSTK được duyệt 0,41 100m3
14 Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 là 1,32 Theo HSTK được duyệt 54,33 m3
15 Đắp ngoài móng kè bằng đất tận dụng đầm K90 Theo HSTK được duyệt 2,33 100m3
16 Ống nhựa thoát nước D60 Theo HSTK được duyệt 54 m
17 Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược bịt đầu ống thoát nước Theo HSTK được duyệt 14,58 m2
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1Km đầu tiên, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 4,8 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 4,8 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 4,8 100m3
C CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 8,41 m3
2 Đắp bờ vây thi công Theo HSTK được duyệt 0,25 100m3
3 Phên nứa lót bờ vây Theo HSTK được duyệt 100,32 m2
4 Đóng cọc tre gia cố bờ vây dài 2m đóng 2 cọc/m Theo HSTK được duyệt 2,01 100m
5 Đào hố móng đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 13,72 m3
6 Đào hố móng đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 1,23 100m3
7 Cọc tre D10cm dài 1.5m đóng 20 cọc/m2 Theo HSTK được duyệt 27,51 100m
8 Đệm móng đá dăm dày 10cm Dmax Theo HSTK được duyệt 9,34 m3
9 Ván khuôn móng Theo HSTK được duyệt 0,16 100m2
10 Bê tông móng cống mác 150# đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 8,5 m3
11 Xây móng+tường cống đá hộc vữa XM mác 100# Theo HSTK được duyệt 58,35 m3
12 Mua ống cống BxH=0.6x0.6)m BTCT mác 300 tải trọng HL93 Theo HSTK được duyệt 54,9 m
13 Lắp đặt cống hộp BxH(0,6x0,6)m Theo HSTK được duyệt 38 đoạn cống
14 Mối nối cống hộp BxH(0,6x0,6)m Theo HSTK được duyệt 32 mối nối
15 Lắp đặt giàn ty van ổ khoá V1 Theo HSTK được duyệt 6 cái
16 Thép hình giàn ty van +cánh phai Theo HSTK được duyệt 1,18 tấn
17 Lắp đặt thép hình cánh phai Theo HSTK được duyệt 1,18 tấn
18 Zoăng cao su Theo HSTK được duyệt 18,72 m
19 Đinh bulông M10x50 Theo HSTK được duyệt 132 chiếc
20 Sơn chống rỉ Theo HSTK được duyệt 26,1 m2
21 Phá bờ vây thi công Theo HSTK được duyệt 0,25 100m3
22 Đắp trong móng cống bằng đất đồi đầm K95 Theo HSTK được duyệt 0,6 100m3
23 Mua đất đồi đắp đầm K95 hệ số đầm nèn K95 Theo HSTK được duyệt 79,24 m3
24 Đào nền đường cũ đất cấp 2 Theo HSTK được duyệt 9,71 m3
25 Khối lượng CPĐD loại 1 Theo HSTK được duyệt 0,04 100m3
26 Khối lượng CPĐD loại 2 Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
27 Khối lượng đắp K98 Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
28 Mua đất đồi đắp đầm K98 hệ số đầm nèn K98 Theo HSTK được duyệt 10,14 m3
29 Đệm móng đá dăm Dmax Theo HSTK được duyệt 0,24 m3
30 Bê tông móng hố ga Theo HSTK được duyệt 0,71 m3
31 Ván khuôn móng hố ga Theo HSTK được duyệt 0,02 100m2
32 Ván khuôn bản hố ga Theo HSTK được duyệt 0,05 100m2
33 Bê tông bản mác 250# đá 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,75 m3
34 Cốt thép bản hố ga Theo HSTK được duyệt 0,09 tấn
35 Xây gạch hố ga VXM mác 75# Theo HSTK được duyệt 1,24 m3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt 4,39 m2
37 Nắp hố ga Composite kích thước 0,85x0,85m Theo HSTK được duyệt 1 cái
38 Mua nắp ga bằng Composite kích thước 0,85x0,85m Theo HSTK được duyệt 1 bộ
39 Cốt thép lưới chắn rác 10mm Theo HSTK được duyệt 0,03 tấn
40 Cốt thép lưới chắn rác D>=18mm Theo HSTK được duyệt 0,05 tấn
41 Khoan tạo lỗ Theo HSTK được duyệt 0,05 100m
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 1,47 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 1,47 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt 1,47 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt 0,08 100m3
D ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Nhân công đảm bảo giao thông Theo HSTK được duyệt 180 công
2 Cọc thép D50, dày 3mm, L=1,9m (trọng lượng 1,5kg/m) (khấu hao 30%) Theo HSTK được duyệt 290,7 kg
3 Khuyên luồn dây phản quang Theo HSTK được duyệt 306 cái
4 Dây phản quang Theo HSTK được duyệt 607,5 m
5 Đèn cảnh báo giao thông Theo HSTK được duyệt 10 cái
6 Bộ đèn com pact chiếu sáng, chụp bằng sắt tráng men (bóng + đui + chụp), công xuất 30W Theo HSTK được duyệt 10 bộ
7 Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêm Theo HSTK được duyệt 324 kw
8 Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) (khấu hao 30%) Theo HSTK được duyệt 252,5 m
9 Bê tông mác 150 đá 2x4 chân cột thép kích thước (15x15x15)cm Theo HSTK được duyệt 0,34 m3
10 Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật (khấu hao 30%) Theo HSTK được duyệt 2 cái
11 Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công, biển hình tam giác (khấu hao 30%) Theo HSTK được duyệt 2 cái
12 Cột biển báo D88mm cao 3.5m Theo HSTK được duyệt 4 cái
13 Lắp dựng cột biển báo+biển báo Theo HSTK được duyệt 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.94E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND Phân loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV. (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->