Gói thầu: Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa inverter 1 và hợp bộ cảnh báo ngăn 100 trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa inverter 1 và hợp bộ cảnh báo ngăn 100 trạm biến áp 500kV Dốc Sỏi |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337836 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Xử lý sự cố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:31:00 đến ngày 2021-04-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 444,394,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module nguồn chuyển đổi DC/AC - Inverter INV220VDC/230VAC. | 3 | Cái | - Loại module nguồn chuyển đổi hiện hữu có các thông số kỹ thuật chính: + Kiểu: INV222-220/230-50. + Uinput = 216VDC (Nominal). + Iinput = 9,2A. + Urange = 183,6 - 270VDC. + Uout = 230VAC. + Iout = 9,8A. + Đảm bảo khả năng mang tải đầu ra thực tế với I=9,8 A + F = 50Hz/60Hz. - Nhà thầu cung cấp module đúng chủng loại hiện hữu hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương phù hợp dùng cho Inverter INV220VDC/230VAC 23U ENCLO 1PH và được kiểm tra thử tải thực tế sau lắp đặt đảm bảo vận hành. | Inverter hiện hữu là loại INV220VDC/230VAC 23U ENCLO 1PH do ELTEK VALERE/Phần Lan chế tạo | |
| 2 | Hợp bộ cảnh báo | 1 | Cái | - Hợp bộ cảnh báo với các thông số cơ bản: + Nguồn nuôi: 85÷264VDC + Số đầu vào nguồn nuôi: 02 nguồn để dự phòng cho nhau trong vận hành + Số kênh tín hiệu: ≥24 + Điện áp làm việc của tín hiệu cảnh báo: 220VDC + Điện áp hiệu lực của tín hiệu cảnh báo: 140VDC | ||
| 3 | Đầu cốt đồng 2,5 mm2 | 30 | Cái | - Chất liệu đồng, tiết diện 2,5 mm2 | ||
| 4 | Dây buộc dài 15cm | 1 | Gói | - Chất liệu nhựa mềm, dài 15cm | ||
| 5 | Module điều khiển Inverter INV220VDC/230VAC | 1 | Cái | - Loại module điều khiển hiện hữu có các thông số kỹ thuật chính: + Kiểu: STS207-230HV + Uinput = 216VDC (Nominal). + Uinput = 230VAC (nguồn Bypass). + Iout = 30,4A (Nominal). + Đảm bảo khả năng mang tải đầu ra thực tế với I=30,4 A + Urange = 91,8 - 275VDC. + F = 50Hz/60Hz (adjustable). - Nhà thầu cung cấp module đúng chủng loại hiện hữu hoặc loại có thông số kỹ thuật tương đương phù hợp dùng cho Inverter INV220VDC/230VAC 23U ENCLO 1PH và được kiểm tra thử tải thực tế sau lắp đặt đảm bảo vận hành. | Inverter hiện hữu là loại INV220VDC/230VAC 23U ENCLO 1PH do ELTEK VALERE/Phần Lan chế tạo | |
| 6 | Dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | 60 | Mét | - 01 lõi ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC, tiết diện 2,5 mm2 | ||
| 7 | Băng keo cách điện | 4 | Cuộn | - Cách điện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự đã cung cấp các thiết bị điện, rơle, linh kiện phục vụ sửa chữa thay thế thiết bị Trạm biến áp; các loại Inverter chuyển đổi nguồn 220VDC/230VAC; các linh kiện của Inverter chuyển đổi nguồn DC/AC; các loại hợp bộ cảnh báo tín hiệu dùng trong hệ thống điện…
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của Bên mời thầu. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi