Gói thầu: Thi công sửa chữa hệ thống cấp nước cho bể nước cứu hỏa và cấp nước sinh hoạt - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210325738-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền Tải Điện Đông Bắc 3 |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa hệ thống cấp nước cho bể nước cứu hỏa và cấp nước sinh hoạt - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210300547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-11 16:21:00 đến ngày 2021-03-22 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 119,505,533 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa hệ thống cấp nước cho bể nước cứu hỏa và cấp nước sinh hoạt - Trạm biến áp 220kV Cao Bằng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công KT: 5,63*3,13x0,55 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 10,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót M100 đá 1x2 dày 50mm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,896 | m3 |
| 3 | Gia công thép đáy bể thép D16, 12, 8, 6 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,395 | Tấn |
| 4 | Ghép cốt pha gỗ loại 4 dày 2cm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 8,25 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 đế móng | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 4 | m3 |
| 6 | Xây tường 330 bể bằng gạch chỉ VXM75 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 13,59 | m3 |
| 7 | Trát tường VXMM75 dày 1,5cm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 81,6 | m2 |
| 8 | Quét xi măng nguyên chất chống thấm toàn bề mặt | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 81,6 | m2 |
| 9 | Lợp tôn sóng dày 0,4 ly | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 11,88 | m2 |
| 10 | Gia công sà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,108 | Tấn |
| 11 | Lắp đặt xà gồ thép | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,108 | Tấn |
| 12 | Tháo dỡ đường ống nước cũ từ giếng đến bể | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nước mới từ giếng đến bể d50 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 100 | m |
| 14 | Tháo dỡ đường ống dẫn nước từ bể chứa về bể cứu hỏa | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 190 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nước mới d32 từ bể chứa về bể cứu hỏa | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 190 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm 3 pha công suất 3kW lưu lượng 490lit/phút | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát 3P 40A | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1 | Cái |
| 18 | Phao điện cho máy bơm tại giếng nước ngầm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1 | Cái |
| 19 | Phao cơ tại bể nước sinh hoạt trạm | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1 | Cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt dây cu/pvc 4x2,5mm2 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 200 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt dây cu/pvc 2x1,5mm2 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 200 | m |
| 22 | Thay khay xé nước bằng Inox304 dày 0,8mm có đục lỗ d2 x=50x50 khối lượng 2 tấm: 2*1,68*1,68 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 5,4 | m2 |
| 23 | Đục phá bê tông KT 20x20cm dài 6m | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,24 | m3 |
| 24 | Lấp lại bằng VXM M75 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1,2 | m2 |
| 25 | Cát vàng | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1,4 | m3 |
| 26 | Sỏi | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 0,95 | m3 |
| 27 | Cút nối ren ngoài D50 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 1 | Cái |
| 28 | Cút vuông D50 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 7 | Cái |
| 29 | Cút xiên D50 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 4 | Cái |
| 30 | Cút nối D50 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 30 | Cái |
| 31 | Cút vuông D32 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 30 | Cái |
| 32 | Cút nối D32 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 40 | Cái |
| 33 | Cút chữ T D32 | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 5 | Cái |
| 34 | Băng tan | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 10 | Cuộn |
| 35 | Van gạt | Chỉ dẫn đến chương Yêu cầu kỹ thuật trong E-HSYCBG | 5 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi