Gói thầu: Mua sắm bổ sung máy móc thiết bị tại Trạm quan trắc online Bảo Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH LÂM ĐỒNG |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung máy móc thiết bị tại Trạm quan trắc online Bảo Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20201276779 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:21:00 đến ngày 2021-04-07 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,909,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu và hiển thị (Data Controller) | 2 | chiếc | Bộ điều khiển và hiển thị với 4 kênh cảm biến tích hợp van điện từ cho phép làm sạch sensor bằng khí nén Nguồn cấp: 100...240 VAC, 50...60Hz, 12...24 VDC (±5%) Công suất tiêu thụ: điển hình 6W, tối đa 50W Kết nối: 4 x M12 đầu dò Tiêu chuẩn kết nối: RS-232, RS-485 Giao thức: Modbus-RTU Mạng kết nối: Ethernet, WiFi IEEE 802.11b/g/n Kết nối: 1 x RJ-45, WiFi antenna Giao thức: TCP/IP, Modbus TCP, VNC Cổng Analog ra: 6 cổng ra analog 4-20mA Tải: Max 500 Ω Kết nối thiết bị đầu cuối: 1.5mm2 (16 AWG) Hiển thị: màn hình cảm ứng điện dung 7 inch (800 x 480 pixel), 5 LED Dung lượng lưu trữ dữ liệu 2 GB, có thể kết nối USB trực tiếp Truy xuất dữ liệu: USB 2.0 Nhiệt độ hoạt động: 0 …+ 40ºC Nhiệt độ bảo quản: -20 …+ 70ºC Độ ẩm tương đối không khí: 0…95% Kích thước: 280 x 170 x 94 mm Trọng lượng: 3.7 kg Cấp bảo vệ: IP65 hoặc tương đương Vật liệu: Vỏ nhôm hợp kim đúc; bảng điều khiển phía trước bằng kính acrylic (PMMA) | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 2 | Đầu đo pH, nhiệt độ | 1 | chiếc | Công nghệ đo: điện cực pH có thêm điện cực tham chiếu pH trong dung dịch đệm pH7 Nguyên lý đo: Potentiometry Dải đo: 0…14pH Độ chính xác: ≤ ± 0.03 pH Bù nhiệt: Pt1000 Thời gian đáp ứng: ≤ 5s Giao tiếp: RS-485, Modbus RTU Công suất: 0.2W Nguồn cấp: 12…24VDC (± 10 %) Dải nhiệt độ mẫu: 0…950C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥700C Vật liệu vỏ: PPS/PET/NBR Kích thước (LxDN): ~ 225 x 32 mm Trọng lượng: 180g Cấp bảo vệ: IP68 hoặc tương đương Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 3 | Đầu đo ORP | 1 | chiếc | Nguyên lý đo: Potentiometry Dải đo: ≤ -1000 ÷ ≥ +1000 mV Độ phân giải: ±1 mV Bù nhiệt: Pt1000 hoặc NTC Thời gian đáp ứng T100: ≤ 15s Công suất: 0.2W Vật liệu: PPS/PET/NBR/PVC/DELRIN hoặc thép không gỉ Nguồn cấp: 12…24VDC (± 10 %) Dải nhiệt độ mẫu: 0...≥60 °C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥600C Chiều dài cáp: ≥7m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 4 | Đầu đo TSS | 1 | chiếc | Nguyên lý đo: Hấp thụ ở bước sóng 880nm Dải đo: 0 …≥30g/L Độ chính xác: ≤ ± 3 % toàn dải đo Thời gian đáp ứng T90: 5s Vỏ thiết bị: thép không gỉ 1.4401 Kích thước: 210 x 42mm Trọng lượng: 1.64 kg (kèm 10m cáp) Giao tiếp: RS-485, Modbus RTU Công suất tiêu thụ: 3W Nguồn cấp: 12...24 VDC (± 10 %) Áp suất làm việc tối đa: ≥4 bar Cấp bảo vệ: IP68 hoặc tương đương Dải nhiệt độ mẫu: 0…≥600C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥600C Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 5 | Đầu đo độ đục | 1 | chiếc | Công nghệ đo: nguồn sáng LED, điôt quang Nguyên lý đo: Nephelometry Dải đo: 0... ≥400 NTU Độ chính xác: ≤ ± 2 % Bước sóng đo: 860 nm, FWHM 30 nm Thời gian đáp ứng T100: ≤ 6s Khoảng thời gian giữa các lần đo: ≤ 3s Vật liệu vỏ: PET/POM/NBR Kích thước: 170 x 36 mm Trọng lượng: 0.3kg Giao tiếp: Ethernet (TCP/IP), RS-485 (Modbus RTU) Nguồn cấp: 12…24VDC (± 10 %) Dải nhiệt độ mẫu: 0…≥400C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥400C Cấp bảo vệ: IP68 hoặc tương đương Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 6 | Đầu đo độ dẫn | 1 | chiếc | Công nghệ đo: đo độ dẫn diện với 2 điện cực than chì Dải đo: 0...20000 µS Độ chính xác: ≤ ± 1 µS Bù nhiệt: Pt1000 Thời gian đáp ứng T100: ≤ 10s Khoảng thời gian giữa các lần đo: ≤ 5s Giao tiếp: RS-485, Modbus RTU Công suất: 0.2W Nguồn cấp: 12…24VDC (± 10 %) Dải nhiệt độ mẫu: 0…≥700C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥700C Vật liệu: PPS/PET/NBR Kích thước: 180 x 27 mm Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 7 | Đầu đo DO | 1 | chiếc | Cảm biến không cần hiệu chuẩn. Công nghệ đo: đo quang Dải đo: 0….20 mg/l Độ chính xác: ≤ ± 0.1 mg/L Thời gian đáp ứng 5s Giao tiếp: RS-485, Modbus RTU Công suất: 1W Nguồn điện: 12 ... 24 VDC (± 10%) Vật liệu: vỏ thép không gỉ Kích thước (L x Ø) 146 x 25 mm Trọng lượng: 450 g Dải nhiệt độ mẫu: 0…≥500C Nhiệt độ môi trường vận hành: 0…≥500C Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 8 | Đầu đo độ màu | 1 | chiếc | Nguồn sáng: 2 đèn LED Nguyên lý đo: suy hao, quang truyền qua Dải đo: 2 - 560 mg/l Pt (410nm, path length: 50mm) Độ chính xác: ≤ 0.5% Thời gian đáp ứng T100: ≤ 4s Khoảng thời gian đo: ≥ 2s Dải nhiệt độ mẫu: +2…≥400C Nhiệt độ môi trường vận hành: +2…≥400C Bộ ghi dữ liệu: 2MB Giao tiếp kỹ thuật số: Ethernet (TCP / IP), RS-232 hoặc RS-485 (Modbus RTU) Giao diện analog: Ethernet (TCP/IP), 4 ... 20 mA Công suất ≤ 1 W Nguồn điện: 12 ... 24 VDC (± 10%) Vật liệu: vỏ thép không gỉKích thước (L x Ø) 340 mm x 48 mm Trọng lượng: ~ 2,4 kg Cấp bảo vệ: IP68 hoặc tương đương Chiều dài cáp: ≥10m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 9 | Đầu đo TDS | 1 | chiếc | Loại sensor: cell 4 điện cực Tín hiệu ra: tín hiệu số Dải đo TDS: 0.... ≥ 2000mg/L Độ phân giải: ≤1 mg/l Dải đo nhiệt độ: -5 ...≥ 60 oC Đầu sensor: PVC, thân sensor: thép không gỉ 316Ti Cấp độ bảo vệ IP 68 hoặc tương đương Chiều dài cáp: ≥7m | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 10 | Thiết bị lưu trữ dữ liệu và hiển thị (Data Controller) cho chỉ tiêu TDS, ORP | 1 | chiếc | Kết nối và quản lý cho 2 đầu đo với 3 cổng ra (4...20mA) và 3 Rơle Lưu trữ và cập nhật phần mềm hệ thống thông qua cổng USB Điều khiển hệ thống tự động Nguồn điện cung cấp phạm vi rộng (100...240VAC) | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 11 | Thiết bị lấy mẫu tự động | 1 | chiếc | Ứng dụng trong môi trường không nguy cơ cháy nổ Chiều cao hút mẫu: 7,5m (tại áp suất 1013 hPa) Vỏ PE với lớp cách nhiệt dày ≥50mm sử dụng được trong môi trường nhiệt độ cao. Thiết bị lấy mẫu tự động theo nguyên lý hút mẫu chân không, tích hợp hệ thống làm lanh với khả năng kiểm soát nhiệt độ mẫu ở nhiệt độ 4°C (có thể điều chỉnh từ 0 – 9,9 oC). Số lượng chai mẫu: 12 chai x 2,9L. Chất lượng chai plastic hoặc tương đương Nguồn cấp: 230V /115V/AC Tín hiệu đầu vào: 2 x analgue 0/4 - 20mA, 8 x digital (tín hiệu lưu lượng, tín hiệu sự kiện) Bộ nhớ lưu được ≥3000 dữ liệu, cho phép lưu giữ các thông tin lấy mẫu và các trường hợp có lỗi như hút mẫu, thay đổi chai lưu mẫu, thông báo, các tín hiệu bên ngoài. Hệ thống chia 2 khoang riêng biệt: khoang điều khiển phía trên và khoang chứa mẫu phía dưới, có cửa riêng mỗi khoang Tích hợp cảm biến nhiệt độ bên trong. | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 12 | Thiết bị truyền nhận dữ liệu (Data logger) | 1 | chiếc | Thiết kế dạng module, dễ dàng cấu hình, tích hợp, cài đặt. Ứng dụng: Giám sát, điều khiển trạm quan trắc MT Tính năng cơ bản: Chuyển đổi tín hiệu Kết nối trực tiếp với các thiết bị đo, phân tích, data controller và thiết bị lấy mẫu giúp thu thập, lưu trữ dữ liệu theo thời gian thực. Có thể hiển thị, trích xuất dữ liệu Nhận, truyền dữ liệu theo thông tư 24/2017/TT-BTNMT Thông số kỹ thuật Nhận dữ liệu từ các ngõ vào analog và digital, các cổng serial port. Lưu trữ dữ liệu liên tục, có cấu hình và cài đặt dữ liệu gồm: thông số, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái thiết bị đo Bộ nhớ trong 2 kênh DDR4 SO-DIMM (lên tới 32GB) I/O: 8 cổng Analog Input (tín hiệu 4-20mA) 8 cổng Digital Input 8 cổng Digital Output 2 cổng USB Đầu ra điều khiển có thể cài đặt lấy mẫu tự động khi có giá trị đo vượt ngưỡng Tích hợp mạng LAN 10/100/1000, Bluetooth, Wireless Ethernet LAN (RJ45) ports, DC in jack, serial port, HDMI Truyền dữ liệu theo định dạng của BTNMT thông qua cổng Internet hoặc GSM/GPRS Làm việc với các tần số GSM 850/900/1800/1900MHz Có chức năng cảnh báo qua SMS, Email, gửi tin nhắn cảnh báo đến các số điện thoại khác nhau theo sự kiện yêu cầu. Hỗ trợ các giao thức TCP/IP, HTTP, FTP Thông sô khác: Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C Nhiệt độ bảo quản: -20°C - 60°C Hỗ trợ điện áp: 12 – 19VDC Phần mềm truyền dữ liệu:Phần mềm thu nhận dữ liệu, lưu trữ dữ liệu đo vào bộ nhớ Data logger và phần mềm truyền dữ liệu về cơ quan quản lý. | Yêu cầu giấy phép bán hàng | |
| 13 | Thiết bị chống sét lan truyền | 1 | chiếc | Thiết bị chống sét lan truyền cho nguồn 1 pha Hiệu điện thế Umax: 480V Dòng sét tổng 130kA | ||
| 14 | Bộ lưu điện 5KVA | 1 | chiếc | Công suất: 5000VA Công nghệ: Online Điện áp định danh: 230 V Số pha: 1 pha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.865E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.727E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp trạm quan trắc nước mặt tự động.
- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn kèm theo.
- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt tối thiểu 80%) Nhà thầu phải cung cấp biên bản nghiệm thu phần khối lượng tương ứng phần khối lượng trên kèm theo.
(Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản gốc hoặc bản sao đã được chứng thực) để scan nộp cùng E-HSDT và gửi cho Bên mời thầu đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.337.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.674.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có thông tin thể hiện tên, địa chỉ, điện thoại đại lý trực thuộc hoặc đơn vị ủy quyền hoặc bộ phận trực thuộc của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. Có cam kết thời gian có mặt khắc phục sự cố trong vòng 48 giờ làm việc kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi