Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210320236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210213021 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Hồng Sơn và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 17:33:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,032,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và BVTK | 1,1716 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Theo Chương V và BVTK | 0,0617 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,5171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,5171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo Chương V và BVTK | 0,5171 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo Chương V và BVTK | 1,4152 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ dày 3cm kè chống sạt lỡ đất | Theo Chương V và BVTK | 1,122 | m3 |
| 8 | Khoan giếng hạ nước ngầm | Theo Chương V và BVTK | 1 | gói |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 4,186 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V và BVTK | 0,5433 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,6614 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và BVTK | 0,071 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và BVTK | 0,4239 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 23,3997 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0833 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 0,6466 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 8,236 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0729 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0073 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,0838 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 0,9218 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,7162 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và BVTK | 0,0624 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V và BVTK | 6,2473 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 5,475 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,6614 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0478 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,0145 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,841 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,8764 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 16,263 | m2 |
| 32 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 3,3938 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,4661 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và BVTK | 0,0294 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,476 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,468 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,1143 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,012 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và BVTK | 0,4623 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,19 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,912 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 9 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 2,2736 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Chương V và BVTK | 0,0619 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 0,0512 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,408 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,144 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,4561 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,3773 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và BVTK | 0,5504 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và BVTK | 3,4672 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và BVTK | 0,9885 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,3857 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 1,081 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,2108 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 11,4757 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và BVTK | 1,836 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 1,9719 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 17,5992 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và BVTK | 0,1424 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và BVTK | 1,2479 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,1336 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,0697 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và BVTK | 0,0325 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,0479 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và BVTK | 0,7223 | m3 |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 47,0329 | m3 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,5543 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông nhẹ khu vực sân khấu | Theo Chương V và BVTK | 3,89 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 2,0155 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 2,6088 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép C100x40x20x2mm | Theo Chương V và BVTK | 96 | md |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và BVTK | 0,3316 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và BVTK | 0,8803 | 100m2 |
| 76 | Úp nóc, úp góc bằng tôn khổ 600mm dày 0.45mm | Theo Chương V và BVTK | 30,008 | md |
| 77 | Đinh vít mạ kẽm chống bảo (tính 4 cái/m2) | Theo Chương V và BVTK | 352 | cái |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 253,856 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 316,1891 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 98,85 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 50,6852 | m2 |
| 82 | Đắp đầu trụ vửa xi măng mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 168,4248 | m2 |
| 84 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 58,022 | m |
| 85 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 157,918 | m |
| 86 | Chống thấm sê nô bằng màng khò dán nóng | Theo Chương V và BVTK | 25,1587 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 25,1587 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 144,9324 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, kích thước 30*30 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 4,5836 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30*60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 20,3874 | m2 |
| 91 | ốp gạch Inax | Theo Chương V và BVTK | 21,4538 | m2 |
| 92 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 14,0328 | m2 |
| 93 | Biển hiệu Pano áp phích khu vực sân khấu bằng tấm ALUMIN khung sắt hộp | Theo Chương V và BVTK | 9,416 | m2 |
| 94 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 10,36 | m2 |
| 95 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 1,672 | m2 |
| 96 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 6,84 | m2 |
| 97 | Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất | Theo Chương V và BVTK | 0,36 | m2 |
| 98 | Hoa sắt Cữa sổ bằng sắt hộp 20*20 sơn tĩnh điện màu tráng sứ ( cả lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 6,84 | m2 |
| 99 | Lan can cầu thang cầu thang bằng sắt hộp 20*20 sơn tĩnh điện màu trắng sứ( cả lắp dựng) | Theo Chương V và BVTK | 7,387 | md |
| 100 | Lan can hành lang hộp Inox 20*20, tay vịn hộp Inox 60*60 | Theo Chương V và BVTK | 11,88 | md |
| 101 | Cửa đi bằng Inox khung hộp 40*80 thanh hộp 20*40 | Theo Chương V và BVTK | 9 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hàng rào song Inox hộp 20*40 | Theo Chương V và BVTK | 11,25 | m2 |
| 103 | Bản lề cối | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 104 | Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 | Theo Chương V và BVTK | 7,387 | md |
| 105 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 554,0821 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 317,96 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 253,856 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 612,4453 | m2 |
| 110 | Sản xuất lắp dựng biển tên tấm bảng bằng ALUMIN khung xương sắt hộp 20*20 chữ bằng Mica mạ đồng | Theo Chương V và BVTK | 1 | BỘ |
| 111 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200*300*150 | Theo Chương V và BVTK | 2 | hộp |
| 112 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 5 | bộ |
| 114 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V và BVTK | 15 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 250 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 14 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 7 | cái |
| 125 | Ống nhựa luồn dây D20 | Theo Chương V và BVTK | 360 | md |
| 126 | Đế âm, hộp nối | Theo Chương V và BVTK | 20 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy 600x500x180 | Theo Chương V và BVTK | 2 | hộp |
| 128 | Bình chữa cháy khí ABC-MFZL4 | Theo Chương V và BVTK | 4 | bình |
| 129 | Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 | Theo Chương V và BVTK | 2 | bình |
| 130 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 131 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V và BVTK | 1,92 | m3 |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 3 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo Chương V và BVTK | 7 | m |
| 134 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo Chương V và BVTK | 25 | m |
| 135 | Chân bật đỡ dây thu sét | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 136 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và BVTK | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V và BVTK | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo Chương V và BVTK | 25 | cái |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt phao điện bể nước mái | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 145 | Máy bơm nước | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 156 | Bàn đá garanit + phụ kiện+ lắp dựng | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V và BVTK | 0,03 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,16 | 100m |
| 160 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 11 | cái |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung quy định tại bảng dữ liệu đấu thầu; Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi