Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210320236-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Hồng Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210213021
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, ngân sách phường Hồng Sơn và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 17:33:00 đến ngày 2021-03-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,087,032,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và BVTK 1,1716 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Theo Chương V và BVTK 0,0617 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,5171 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo Chương V và BVTK 0,5171 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V và BVTK 0,5171 100m3
6 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo Chương V và BVTK 1,4152 100m
7 Ván khuôn gỗ dày 3cm kè chống sạt lỡ đất Theo Chương V và BVTK 1,122 m3
8 Khoan giếng hạ nước ngầm Theo Chương V và BVTK 1 gói
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V và BVTK 4,186 m3
10 Cốt thép móng, đường kính Theo Chương V và BVTK 0,5433 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,6614 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V và BVTK 0,071 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Chương V và BVTK 0,4239 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 23,3997 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,0833 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK 0,6466 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 8,236 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0729 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0073 tấn
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,0838 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 0,9218 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,7162 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V và BVTK 0,0624 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V và BVTK 6,2473 m3
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 5,475 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 0,6614 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0478 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,0145 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 0,841 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 2,8764 m3
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 16,263 m2
32 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 3,3938 m2
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V và BVTK 0,4661 tấn
34 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V và BVTK 0,0294 100m2
35 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,476 m3
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo Chương V và BVTK 7 cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 0,468 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,1143 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,012 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và BVTK 0,4623 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 0,19 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V và BVTK 0,912 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 9 m2
44 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 2,2736 m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Chương V và BVTK 0,0619 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và BVTK 0,0512 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,408 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,144 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,4561 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,3773 tấn
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V và BVTK 0,5504 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và BVTK 3,4672 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V và BVTK 0,9885 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,3857 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 1,081 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,2108 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 11,4757 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V và BVTK 1,836 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 1,9719 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 17,5992 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo Chương V và BVTK 0,1424 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V và BVTK 1,2479 m3
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,1336 tấn
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V và BVTK 0,0697 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và BVTK 0,0325 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và BVTK 0,0479 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V và BVTK 0,7223 m3
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 47,0329 m3
69 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và BVTK 1,5543 m3
70 Đổ bê tông nhẹ khu vực sân khấu Theo Chương V và BVTK 3,89 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và BVTK 2,0155 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và BVTK 2,6088 m3
73 Gia công xà gồ thép C100x40x20x2mm Theo Chương V và BVTK 96 md
74 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V và BVTK 0,3316 tấn
75 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V và BVTK 0,8803 100m2
76 Úp nóc, úp góc bằng tôn khổ 600mm dày 0.45mm Theo Chương V và BVTK 30,008 md
77 Đinh vít mạ kẽm chống bảo (tính 4 cái/m2) Theo Chương V và BVTK 352 cái
78 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 253,856 m2
79 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 316,1891 m2
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 98,85 m2
81 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Chương V và BVTK 50,6852 m2
82 Đắp đầu trụ vửa xi măng mác 75 Theo Chương V và BVTK 7 cái
83 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 168,4248 m2
84 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 58,022 m
85 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 157,918 m
86 Chống thấm sê nô bằng màng khò dán nóng Theo Chương V và BVTK 25,1587 m2
87 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 25,1587 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60*60 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 144,9324 m2
89 Lát nền, sàn, kích thước 30*30 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 4,5836 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 30*60cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 20,3874 m2
91 ốp gạch Inax Theo Chương V và BVTK 21,4538 m2
92 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo Chương V và BVTK 14,0328 m2
93 Biển hiệu Pano áp phích khu vực sân khấu bằng tấm ALUMIN khung sắt hộp Theo Chương V và BVTK 9,416 m2
94 Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa đi 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 10,36 m2
95 Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 1,672 m2
96 Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 2 cánh mở quay Theo Chương V và BVTK 6,84 m2
97 Cửa kim loại- cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh, thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa bản lề gioăng hãng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp dựng). Cửa sổ 1 cánh mở hất Theo Chương V và BVTK 0,36 m2
98 Hoa sắt Cữa sổ bằng sắt hộp 20*20 sơn tĩnh điện màu tráng sứ ( cả lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 6,84 m2
99 Lan can cầu thang cầu thang bằng sắt hộp 20*20 sơn tĩnh điện màu trắng sứ( cả lắp dựng) Theo Chương V và BVTK 7,387 md
100 Lan can hành lang hộp Inox 20*20, tay vịn hộp Inox 60*60 Theo Chương V và BVTK 11,88 md
101 Cửa đi bằng Inox khung hộp 40*80 thanh hộp 20*40 Theo Chương V và BVTK 9 m2
102 Sản xuất lắp dựng hàng rào song Inox hộp 20*40 Theo Chương V và BVTK 11,25 m2
103 Bản lề cối Theo Chương V và BVTK 2 bộ
104 Tay vịn cầu thang gỗ nhóm 2 Theo Chương V và BVTK 7,387 md
105 Trụ lan can cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi Theo Chương V và BVTK 1 cái
106 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V và BVTK 554,0821 m2
107 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo Chương V và BVTK 317,96 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 253,856 m2
109 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V và BVTK 612,4453 m2
110 Sản xuất lắp dựng biển tên tấm bảng bằng ALUMIN khung xương sắt hộp 20*20 chữ bằng Mica mạ đồng Theo Chương V và BVTK 1 BỘ
111 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 200*300*150 Theo Chương V và BVTK 2 hộp
112 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo Chương V và BVTK 1 bộ
113 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V và BVTK 5 bộ
114 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V và BVTK 15 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo Chương V và BVTK 10 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo Chương V và BVTK 2 cái
117 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo Chương V và BVTK 4 cái
118 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo Chương V và BVTK 2 cái
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 Theo Chương V và BVTK 250 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo Chương V và BVTK 120 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 Theo Chương V và BVTK 30 m
122 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo Chương V và BVTK 14 cái
123 Lắp đặt công tắc đảo chiều Theo Chương V và BVTK 2 cái
124 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V và BVTK 7 cái
125 Ống nhựa luồn dây D20 Theo Chương V và BVTK 360 md
126 Đế âm, hộp nối Theo Chương V và BVTK 20 cái
127 Lắp đặt hộp đựng bình phòng cháy 600x500x180 Theo Chương V và BVTK 2 hộp
128 Bình chữa cháy khí ABC-MFZL4 Theo Chương V và BVTK 4 bình
129 Bình chữa cháy CO2 TQ MT3 Theo Chương V và BVTK 2 bình
130 Tiêu lệnh chữa cháy Theo Chương V và BVTK 2 cái
131 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V và BVTK 1,92 m3
132 Gia công và đóng cọc chống sét Theo Chương V và BVTK 3 cọc
133 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Theo Chương V và BVTK 7 m
134 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo Chương V và BVTK 25 m
135 Chân bật đỡ dây thu sét Theo Chương V và BVTK 12 cái
136 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V và BVTK 2 cái
137 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo Chương V và BVTK 2 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo Chương V và BVTK 0,25 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo Chương V và BVTK 0,2 100m
140 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo Chương V và BVTK 25 cái
141 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo Chương V và BVTK 1 cái
142 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
143 Lắp đặt phao cơ bể nước ngầm Theo Chương V và BVTK 1 cái
144 Lắp đặt phao điện bể nước mái Theo Chương V và BVTK 1 cái
145 Máy bơm nước Theo Chương V và BVTK 1 cái
146 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V và BVTK 1 bể
147 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V và BVTK 2 cái
148 Lắp đặt hộp đựng Theo Chương V và BVTK 2 cái
149 Lắp đặt giá treo Theo Chương V và BVTK 2 cái
150 Lắp đặt gương soi Theo Chương V và BVTK 1 cái
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn đá) Theo Chương V và BVTK 1 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo Chương V và BVTK 1 bộ
153 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
154 Lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V và BVTK 2 bộ
155 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chương V và BVTK 1 bộ
156 Bàn đá garanit + phụ kiện+ lắp dựng Theo Chương V và BVTK 1 cái
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V và BVTK 0,03 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V và BVTK 0,24 100m
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V và BVTK 0,16 100m
160 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
161 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V và BVTK 11 cái
162 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo Chương V và BVTK 3 cái
163 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Chương V và BVTK 4 cái
164 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Theo Chương V và BVTK 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.63E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hợp đồng tương tự có thể có cấp công trình ≥ cấp công trình của gói thầu đang xét, nhưng đồng thời phải có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét. - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung quy định tại bảng dữ liệu đấu thầu; Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 760.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->