Gói thầu: 01.XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hội đồng Bồi thường, HT, GPMB, TĐC thực hiện Dự án Tu bổ, tôn tạo các di tích gốc và xây dựng cơ sở hạ tầng Khu di tích Quốc gia đặc biệt Đại thi hào Nguyễn Du GĐ1, huyện Nghi Xuân |
| Tên gói thầu | 01.XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn bồi thường, hỗ trợ GPMB dự án Di dời đường dây trung thế 10(22)kV, 35kV, 35kV, tram biến áp và đường dây 0,4kV phục vụ công tác GPMB dự án T |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-06 09:31:00 đến ngày 2021-03-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,428,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cách điện đứng 22kV polime | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng 35kV polime | Theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn AC-50 xem lại KL | Theo chương V E-HSMT | 24,57 | kg |
| 4 | Cặp cáp 3 BL | Theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Cáp tổng CXV 3*95+1*70 | Theo chương V E-HSMT | 16 | m |
| 6 | Cáp CXV/CTS-W 1*50 -24kV | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 7 | Cáp CXV/CTS-W 1*50 -36kV | Theo chương V E-HSMT | 27 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE F85/65 luồn cáp tổng | Theo chương V E-HSMT | 14 | m |
| 9 | Phểu cáp hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm 50 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng 95 (cho cáp tổng) | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 50 (cho dây CX1V) | Theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 35 (lắp dây tiếp địa) | Theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Khóa đồng | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cầu chì PK 24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Cầu chì PK 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà sứ đến đơn TBA dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà sứ đến kép TBA dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà sứ trung gian 1 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Xà cầu dao 24kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà thu lôi van | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà cầu chì PK | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Cu liê chống trượt MBA (Bộ 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỡ dầm MBA & sàn thao tác | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 25 | Sàn thao tác tâm cột 3m | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Giá đở cáp tổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Giá đỡ tay dật | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà sứ đến đơn TBA dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Xà sứ đến kép TBA dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 32 | Xà sứ trung gian 1 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà cầu dao 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà thu lôi van | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 35 | Xà cầu chì PK | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Cu liê chống trượt MBA (Bộ 2 cái) | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ dầm MBA, sàn thao tác + Dầm và gôngMBA | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Sàn thao tác tâm cột 3m4 | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Giá đở cáp tổng | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Giá đỡ tủ điện | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ tay dật | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 42 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Cột điện ly tâm NPC.1-12-190-7.2(B) | Theo chương V E-HSMT | 4 | Cột |
| 44 | Tiếp địa trạm (mạ kẽm) | Theo chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 45 | Biển cấm, biển tên trạm: | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Máy biến áp 160kvA 35/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 47 | Máy biến áp 160kvA 10(22)/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 48 | Cầu dao cách li 35kv NT-CN-9 (990) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Cầu dao cách ly 24kV-CN ngoài trời | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 0.4kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| 51 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chống sét van ≤ 11kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Thu hồi cột BTLT ≤ 12m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 54 | Thu hồi xà (Bình quân 50kg/bộ xà) | Theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 55 | Móng cột MT4* | Theo chương V E-HSMT | 4 | móng |
| 56 | Tiếp địa trạm (mạ kẽm) | Theo chương V E-HSMT | 2 | HT |
| 57 | Láng nền Trạm | Theo chương V E-HSMT | 2 | nền |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cách điện đứng 24kV polime | Theo chương V E-HSMT | 63 | Quả |
| 2 | Sứ đứng PI45KV + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 2 | Quả |
| 3 | Sứ chuổi Polime 24KV | Theo chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 4 | Bổ sung khóa néo trên trục 971 & 973 | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 5 | Chuổi polyme 35kV + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện néo dây AC | Theo chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 7 | Dây nhôm lõi thép AsXV50/8( dùng TBANX7) | Theo chương V E-HSMT | 414 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép AC95/16 (dùng trên trục Tiên Điền) | Theo chương V E-HSMT | 3.374,83 | kg |
| 9 | Dây AC120/19 (Thay đoạn dọc đường 22/12) | Theo chương V E-HSMT | 77,19 | kg |
| 10 | Ống nối dây AC95 (Dùng cho trục Tiên - Điền) | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Cặp cáp nhôm đúc | Theo chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 12 | Tháo hạ xà 22kV | Theo chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 13 | Tháo hạ cột bê tông li tâm 16m | Theo chương V E-HSMT | 13 | cột |
| 14 | Xà néo lệch cột đơn 35kV (Lắp vị trí 76 cột ĐB 230) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo bằng cột đơn 35kV (Lắp cột 77 đặc biệt 230) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà Cầu dao & thu lôi 35kV (lắp trên cột 76 & 77) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Ghế thao tác 35kV (lắp trên cột 76 & 77) | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tay dật | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Xà phụ 1;2;3 rẽ TBA Tiên Điền 1và nhánh rẽ | Theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ vượt mạch kép cột đơn(Tính bình quaan1 bộ) | Theo chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 22 | Xà néo cột đặc biệt đầu cột 230 (Tính bình quân 1 bộ) | Theo chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 23 | Cột điện ly tâm NPC.1-20-190-11© | Theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 24 | Cột điện ly tâm PC 20-230-24 | Theo chương V E-HSMT | 5 | cột |
| 25 | Cột điện ly tâm PC.18-230-24 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 26 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt dao cách ly 35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Lắp đặt thu lôi van 35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt máy cắt điện 35kV | Theo chương V E-HSMT | 1 | Máy |
| 30 | Móng cột MT5*-20 | Theo chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 31 | Móng cột đặc biệt đầu cột 230: MĐB1*20 | Theo chương V E-HSMT | 5 | móng |
| 32 | Móng cột đặc biệt đầu cột 230: MĐB1*18 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 33 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo chương V E-HSMT | 11 | Bộ |
| C | PHẦN HẠ THẾ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 537 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x70mm2 | Theo chương V E-HSMT | 414 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC-0.6/1kV XLPE4x50mm2 | Theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 4 | Khóa đỡ cáp | Theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Khóa néo cáp | Theo chương V E-HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Ghíp nối cáp 2 bulong dùng đấu cáp | Theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 7 | Ghíp nối cáp 1 bulong đấu lại hộp công tơ | Theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Chuyển hộp đã lắp công tơ (hộp 4) | Theo chương V E-HSMT | 9 | Hộp |
| 9 | Chuyển hộp đã lắp công tơ (hộp 2) | Theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 10 | Tháo hạ dây 4*50 để thu hồi | Theo chương V E-HSMT | 590 | m |
| 11 | tháo dỡ cột cũ thu hồi ≤ 8m | Theo chương V E-HSMT | 19 | cột |
| 12 | Cổ dề treo cáp cột LT đơn | Theo chương V E-HSMT | 29 | Bộ |
| 13 | Cổ dề treo cáp cột LT đôi | Theo chương V E-HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | Cột điện ly tâm NPC.1-10-190-4.3(B) | Theo chương V E-HSMT | 2 | Cột |
| 15 | Cột điện ly tâm NPC.1-8.5-190-4.3(B) | Theo chương V E-HSMT | 27 | Cột |
| 16 | Tiếp địa 0.4 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Móng cột M1 | Theo chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 18 | Móng cột M2 | Theo chương V E-HSMT | 9 | móng |
| 19 | Móng cột M2* | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 20 | Tiếp địa 0.4 | Theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA ≤ 1MVA 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly ≤ 35kV 3 pha | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm CS van 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp tổng hạ thế ≤ 1kV | Theo chương V E-HSMT | 2 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm Atômát ≤ 300A ≥ 100A | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Thí ngiệm Sứ đứng | Theo chương V E-HSMT | 10 | quả |
| 7 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Theo chương V E-HSMT | 2 | ht |
| 8 | Thí nghiệm tiếp địa chân cột điện | Theo chương V E-HSMT | 11 | VT |
| 9 | Thí nghiệm đứng 3-35kV | Theo chương V E-HSMT | 65 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm chuỗi treo | Theo chương V E-HSMT | 78 | chuỗi |
| 11 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.643078E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.286157E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình năng lượng, cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng + Các hạng mục thi công chính: Thi công các hạng mục điện trung thế, hạ thế và trạm biến áp + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL ) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng + Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.103.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.400.206.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi