Gói thầu: Gói thầu B1: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336061-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng Nha Trang
Tên gói thầu Gói thầu B1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 16:22:00 đến ngày 2021-03-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,412,903,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Vỉa hè bó vỉa
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15 gốc cây
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,487 100m
4 Đào vỉa hè bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,565 100m3
5 Đào vỉa hè terrazzo+đá granit hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,459 100m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 170,99 m3
7 Đào đất vỉa hè+mở rộng vỉa hè Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,9201 100m3
8 Lu tăng cường vỉa hè K=0,9-0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 23,779 100m3
9 Ván khuôn bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11,889 100m2
10 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,024 100m2
11 Trát hồ dầu phần bó vỉa tận dụng trước khi đổ bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.011,48 m2
12 Đổ bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 226,14 m3
13 Đổ bê tông bó vỉa vị trí xe lên xuống, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,58 m3
14 Đổ bê tông máng bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 16,24 m3
15 Bê tông đá 4x6 mac 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.129,31 m3
16 Lát gạch terrazzo 40x40x3,2, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 11.165,35 m2
17 Đổ bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 300 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 65,48 m3
18 Vận chuyển đất đi đổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2.089,36 m3
B Phần Lỗ trồng cây
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,99 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 215,35 m3
3 Rải nilon Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,399 100m2
4 Ván khuôn lỗ trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,988 100m2
5 Đổ bê tông hố trồng cây, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 69,94 m3
6 Đắp đất màu hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 88,35 m3
7 Lắp đặt nắp composite trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 309 cấu kiện
8 Đắp đất hố trồng cây Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 115,88 m3
9 Cung cấp cây Hoa Phượng D>=10cm, H>=3,5m, KTB 60x60x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 36 cây
10 Cung cấp cây Bàng D>=10cm, H>=3,5m, KTB 60x60x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 17 cây
11 Trồng cây xanh KTB 60x60x60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 53 cây
12 Bảo dưỡng cây mới trồng trong 90 ngày Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 53 cây
13 Vận chuyển đất đi đổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 110,46 m3
C Phần Công trình ngầm
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 51 cấu kiện
2 Phá dỡ bó vỉa vị trí hố thu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,2 m3
3 Phá dỡ đà kiềng thân hố thu bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 m3
4 Ván khuôn đà kiềng, hố, bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1262 100m2
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan, đan chìm, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,5 100m2
6 Cung cấp thép tấm mạ kẽm đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 101,19 kg
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1 tấn
8 Đổ bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,84 m3
9 Đổ bê tông đà kiềng, thân hố, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,57 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đan chìm D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,285 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đan chìm 10 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,593 tấn
12 Cung cấp thép tấm mạ kẽm nắp đan, đan chìm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 246,25 kg
13 Cung cấp thép L50x50x5 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 124,6 kg
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đan chìm, đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,55 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,64 m2
16 Cung cấp nắp đan bằng gang P12,5T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
17 Lắp đặt nắp đan bằng gang Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cấu kiện
18 Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác KT780x400 P25T Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18 cái
19 Cung cấp van lật Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 28 cái
20 Láng nền sàn không đánh mầu tạo dốc, dày bq 3cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 18,6667 m2
21 Lắp đặt đà kiềng đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cấu kiện
22 Lắp đặt nắp đan, đan chìm trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70 cấu kiện
23 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70 cấu kiện
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 70 cấu kiện
25 Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,138 10 tấn
26 Đục hạ đà kiềng bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,19 m3
27 Vận chuyển đất đi đổ đúng nơi quy định. Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,34 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.623E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Đối với nhà thầu độc lập : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III (theo TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bó vỉa, vỉa hè, cây xanh ≥ 3,8 tỷ VNĐ b) Đối với nhà thầu liên danh : Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(101) trong vòng 04 (năm 2017, 2018, 2019, 2020) (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp III (theo TT 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019) - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây dựng bó vỉa, vỉa hè, cây xanh ≥ 3,8 tỷ VNĐ*K (K: tỷ lệ phần trăm (%) giá trị tương ứng với phạm vi công việc mà từng thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu (kể cả thành viên đứng đầu liên danh) căn cứ theo văn bản thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng phải Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: Hợp đồng xây lắp; Bảng thanh quyết toán công trình hoặc Giấy xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh được chủ đầu tư chấp thuận phần khối lượng công việc mình thực hiện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->