Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng công trình đường lâm nghiệp tỉnh Yên Bái (các tuyến đường lâm nghiệp thuộc địa bàn xã Trung tâm; xã Phúc Lợi; xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601990-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây dựng công trình đường lâm nghiệp tỉnh Yên Bái (các tuyến đường lâm nghiệp thuộc địa bàn xã Trung tâm; xã Phúc Lợi; xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210546723 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 16:20:00 đến ngày 2021-06-14 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,259,493,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.963,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.376,6 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,5 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 209,9 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 367,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 290,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.295,4 | m3 |
| B | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,77 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,288 | m3 |
| C | Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.801,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43.112,1 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 367,2 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 655 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.664,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.689,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49.777,49 | m3 |
| D | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 231,3 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,958 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,4 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,889 | m3 |
| E | Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 3), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.954,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.385,2 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 371,4 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 121,9 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 266,6 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.070,3 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.428,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.978,04 | m3 |
| F | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 3), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 28,96 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 414,4 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 44,8 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,8 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,324 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,48 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 67,607 | m3 |
| G | Hạng mục nền đường (Đường thôn Sài Trên, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.004,1 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.596,3 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 288,5 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 326,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.432,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.923,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.371,81 | m3 |
| H | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sài Trên, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,79 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 181,3 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 19,5 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,28 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,366 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,95 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,331 | m3 |
| I | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.340,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.485,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.261,9 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 385 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 211,8 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 231,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.372,6 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.667,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.819,54 | m3 |
| J | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,22 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 66,535 | m3 |
| K | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.948,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.873,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.850,3 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 259,2 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,9 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172,7 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 269,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.536,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.006,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14.324,85 | m3 |
| L | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,5 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 353,4 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,2 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,12 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,614 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,82 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,9 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 42,007 | m3 |
| M | Hạng mục nền đường (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.603,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25.519,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.081,8 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 266,3 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 332,5 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 397,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.647,9 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.094,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 43.558 | m3 |
| N | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 1), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 72,85 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 708,6 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 76,52 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,84 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,992 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,652 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,8 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,303 | m3 |
| O | Hạng mục nền đường (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.416,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.088,4 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 224,2 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 390,7 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.674,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.324,4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9.380,19 | m3 |
| P | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 40,93 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 310,8 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33,6 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,9 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,905 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,432 | m3 |
| Q | Hạng mục nền đường (Đường Quốc Lộ 70 -:- Làng Thìu, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.667,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.731,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 312,3 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 95,5 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 211,4 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 245 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.132,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 895,6 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.710,52 | m3 |
| R | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường Quốc Lộ 70 -:- Làng Thìu, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 170,2 | m |
| 2 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 18,32 | m |
| 3 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,3 | m2 |
| 4 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,13 | kg |
| 5 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,832 | công |
| 6 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,146 | m3 |
| S | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Lạnh, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.791,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.281,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.681,9 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,5 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 197,5 | m3 |
| 6 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 59,7 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 206,4 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.627,4 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.287,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.703,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,39 | m3 |
| T | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Lạnh, xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,88 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 161 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 17,4 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14,62 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,011 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,74 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,7 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,825 | m3 |
| U | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Hùm (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.622 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31.472,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.094,8 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 777 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 93,9 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 622,4 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 166,5 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.165,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.085,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 41.053,45 | m3 |
| V | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Hùm (nhánh 2), xã Trung Tâm) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 156,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 178,87 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 677,1 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 73,2 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60,54 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 86,374 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,32 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13,4 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 98,038 | m3 |
| W | Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 1), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.617,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.176,4 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.299,2 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 115,8 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 201,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.100 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 870,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25.294,66 | m3 |
| X | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 1), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,69 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 279,4 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 30,2 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 27,08 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,55 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,02 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,478 | m3 |
| Y | Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 2), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.910,4 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10.616,2 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 286,2 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 240,1 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.696,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.341,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12.695,72 | m3 |
| Z | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 2), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,38 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,3 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,5 | m3 |
| AA | Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 3), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.218,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.834,3 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 145,9 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 71,8 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 155,3 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 780,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 617,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.320,13 | m3 |
| AB | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 3), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 20,9 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 23,83 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 34,191 | m3 |
| AC | Hạng mục nền đường (Đường thôn Vàn, xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.384,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22.349,3 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.414,1 | m3 |
| 4 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 172 | m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 806,5 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 409,9 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26,5 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.276,3 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4.173,6 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 26.691,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 287,83 | m3 |
| AD | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Vàn, xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 57,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 65,32 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 555 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 60 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,863 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 77,66 | m3 |
| AE | Hạng mục nền đường (Đường thôn 2 (Khe Già), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.631,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 39.130,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,4 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 282,1 | m3 |
| 5 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 37,9 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 836,2 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.205,7 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.744,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49.545,72 | m3 |
| AF | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 2 (Khe Già), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 49,3 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 56,2 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 69,702 | m3 |
| AG | Hạng mục nền đường (Đường thôn 3, xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 411,3 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.439,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 285,4 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 38,6 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 63,5 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.196,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 946,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.018,1 | m3 |
| AH | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 3, xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 329,3 | m |
| 2 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 35,6 | m |
| 3 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 32,32 | m2 |
| 4 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,141 | kg |
| 5 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,56 | công |
| AI | Hạng mục nền đường (Đường thôn 4 (nhánh 1), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.826,5 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.073,2 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 124 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 31,3 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 278,2 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 639,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 506,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8.675,53 | m3 |
| AJ | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 4 (nhánh 1), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 338,6 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 25,194 | m3 |
| AK | Hạng mục nền đường (Đường thôn 4 (nhánh 2), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.881,8 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.799,8 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.088,8 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 213,7 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 146,7 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 149,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.950,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.333,8 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.638,72 | m3 |
| AL | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 4 (nhánh 2), xã Phúc Lợi) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11,97 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 305,3 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 33 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,786 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,56 | m3 |
| AM | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Giang (nhánh 1), xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.932,9 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11.102,2 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 680,2 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 325,9 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 424,5 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 100,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.387,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2.679,3 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 13.382,3 | m3 |
| AN | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Giang (nhánh 1), xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 54,72 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 225,7 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 24,2 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 22,42 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,84 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,42 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 126,005 | m3 |
| AO | Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Giang (nhánh 2), xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.915 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 5.528,9 | m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 14 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 380,1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 734,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 581,1 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7.989,01 | m3 |
| AP | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Giang (nhánh 2), xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 3 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,833 | m3 |
| AQ | Hạng mục nền đường (Đường thôn Tu Trạng, xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ, đất cấp I | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.099,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 3.158,6 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 891,6 | m3 |
| 4 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 553,9 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 55,7 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.733,7 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1.371,4 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 6.620,12 | m3 |
| AR | Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Tu Trạng, xã Trúc Lâu) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 11 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 149,9 | m |
| 4 | Tre buộc nóc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 16,2 | m |
| 5 | Phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 15,04 | m2 |
| 6 | Dây thép buộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,893 | kg |
| 7 | Lắp đặt phên nứa | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1,62 | công |
| 8 | Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 9 | Xếp đá khan đá hộc | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 7,784 | m3 |
| AS | Thuế tài nguyên, phí môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí môi trường | Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc đường lâm nghiệp từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8,5 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi