Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây dựng công trình đường lâm nghiệp tỉnh Yên Bái (các tuyến đường lâm nghiệp thuộc địa bàn xã Trung tâm; xã Phúc Lợi; xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601990-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Xây dựng công trình đường lâm nghiệp tỉnh Yên Bái (các tuyến đường lâm nghiệp thuộc địa bàn xã Trung tâm; xã Phúc Lợi; xã Trúc Lâu, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái)
Số hiệu KHLCNT 20210546723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 16:20:00 đến ngày 2021-06-14 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,259,493,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.963,8 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.376,6 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18,5 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 209,9 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 367,2 m3
6 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 290,5 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.295,4 m3
B Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,2 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,77 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,3 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,288 m3
C Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.801,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43.112,1 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 367,2 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 655 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.664,9 m3
6 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.689,9 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 49.777,49 m3
D Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,5 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,02 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 231,3 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,958 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,5 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,4 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31,889 m3
E Hạng mục nền đường (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 3), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.954,2 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.385,2 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 371,4 m3
4 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 121,9 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 266,6 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.070,3 m3
7 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.428,6 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.978,04 m3
F Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sâm Trên (nhánh 3), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,4 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 28,96 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 414,4 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 44,8 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40,8 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,324 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,48 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 67,607 m3
G Hạng mục nền đường (Đường thôn Sài Trên, xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.004,1 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.596,3 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 288,5 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 326,1 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.432,3 m3
6 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.923,9 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.371,81 m3
H Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Sài Trên, xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,1 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,79 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 181,3 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 19,5 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,28 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,366 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,95 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,5 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,331 m3
I Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.340,2 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.485,9 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.261,9 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 385 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 211,8 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 231,1 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.372,6 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.667,7 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.819,54 m3
J Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,22 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,1 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 66,535 m3
K Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.948,8 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.873,6 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.850,3 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 259,2 m3
5 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 57,9 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 172,7 m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 269,4 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.536,5 m3
9 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.006,4 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14.324,85 m3
L Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Vàu (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,6 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,5 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 353,4 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,2 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,12 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,614 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,82 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,9 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 42,007 m3
M Hạng mục nền đường (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.603,6 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25.519,1 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.081,8 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 266,3 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 332,5 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 397,6 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.647,9 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.094,5 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 43.558 m3
N Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 1), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,9 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 72,85 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 708,6 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 76,52 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,84 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,992 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,652 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,8 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,303 m3
O Hạng mục nền đường (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.416,9 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.088,4 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 224,2 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 390,7 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.674,3 m3
6 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.324,4 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9.380,19 m3
P Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Lũng Cọ (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,9 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 40,93 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 310,8 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 33,6 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,9 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,905 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,36 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,3 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71,432 m3
Q Hạng mục nền đường (Đường Quốc Lộ 70 -:- Làng Thìu, xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.667,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.731,8 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 312,3 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 95,5 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 211,4 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 245 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.132,2 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 895,6 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.710,52 m3
R Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường Quốc Lộ 70 -:- Làng Thìu, xã Trung Tâm)
1 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 170,2 m
2 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 18,32 m
3 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,3 m2
4 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,13 kg
5 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,832 công
6 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,6 m3
7 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,146 m3
S Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Lạnh, xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.791,2 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.281,2 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.681,9 m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,5 m3
5 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 197,5 m3
6 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,4 m3
7 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 59,7 m3
8 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 206,4 m3
9 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,8 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.627,4 m3
11 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.287,3 m3
12 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.703,85 m3
13 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,39 m3
T Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Lạnh, xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,4 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,88 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 161 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 17,4 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14,62 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,011 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,74 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,7 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,825 m3
U Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Hùm (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.622 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31.472,1 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.094,8 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 777 m3
5 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 93,9 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 622,4 m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 166,5 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.165,4 m3
9 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.085,8 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 41.053,45 m3
V Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Hùm (nhánh 2), xã Trung Tâm)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 156,9 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 178,87 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 677,1 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 73,2 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60,54 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 86,374 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,32 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13,4 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 98,038 m3
W Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 1), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.617,6 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.176,4 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.299,2 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 115,8 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 21,2 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 201,1 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.100 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 870,1 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25.294,66 m3
X Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 1), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,5 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,69 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 279,4 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 30,2 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 27,08 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,55 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,02 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,1 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,478 m3
Y Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 2), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.910,4 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10.616,2 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 286,2 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 240,1 m3
5 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 0,4 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.696,2 m3
7 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.341,7 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12.695,72 m3
Z Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 2), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5,6 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,38 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,3 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,5 m3
AA Hạng mục nền đường (Đường thôn 1 (nhánh 3), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.218,3 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.834,3 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 145,9 m3
4 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 71,8 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 155,3 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 780,2 m3
7 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 617,1 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.320,13 m3
AB Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 1 (nhánh 3), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 20,9 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 23,83 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,5 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 34,191 m3
AC Hạng mục nền đường (Đường thôn Vàn, xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.384,9 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22.349,3 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.414,1 m3
4 Phá đá nền đường, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 172 m3
5 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 806,5 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 409,9 m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,2 m3
8 Đào rãnh, đá cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26,5 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.276,3 m3
10 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4.173,6 m3
11 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 26.691,6 m3
12 Vận chuyển đá đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 287,83 m3
AD Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Vàn, xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 57,3 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 65,32 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 555 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 60 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,863 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 9,5 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 77,66 m3
AE Hạng mục nền đường (Đường thôn 2 (Khe Già), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.631,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 39.130,1 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,4 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 282,1 m3
5 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 37,9 m3
6 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 836,2 m3
7 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,4 m3
8 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.205,7 m3
9 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.744,7 m3
10 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 49.545,72 m3
AF Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 2 (Khe Già), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 49,3 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 56,2 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,5 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 69,702 m3
AG Hạng mục nền đường (Đường thôn 3, xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 411,3 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.439,1 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 285,4 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 38,6 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 63,5 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,1 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.196,4 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 946,4 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.018,1 m3
AH Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 3, xã Phúc Lợi)
1 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 329,3 m
2 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 35,6 m
3 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 32,32 m2
4 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,141 kg
5 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,56 công
AI Hạng mục nền đường (Đường thôn 4 (nhánh 1), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.826,5 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.073,2 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 124 m3
4 Vét bùn Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 31,3 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 278,2 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 639,9 m3
7 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 506,2 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8.675,53 m3
AJ Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 4 (nhánh 1), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 29,7 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 338,6 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,1 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 25,194 m3
AK Hạng mục nền đường (Đường thôn 4 (nhánh 2), xã Phúc Lợi)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.881,8 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.799,8 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.088,8 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 213,7 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 146,7 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 149,4 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.950,4 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.333,8 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.638,72 m3
AL Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn 4 (nhánh 2), xã Phúc Lợi)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 10,5 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11,97 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 305,3 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 33 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 33 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,786 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,3 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,4 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,56 m3
AM Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Giang (nhánh 1), xã Trúc Lâu)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.932,9 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11.102,2 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 680,2 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 325,9 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 424,5 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 100,7 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.387,2 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2.679,3 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 13.382,3 m3
AN Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Giang (nhánh 1), xã Trúc Lâu)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 48 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 54,72 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 225,7 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 24,2 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 22,42 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,84 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,42 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3,3 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 126,005 m3
AO Hạng mục nền đường (Đường thôn Khe Giang (nhánh 2), xã Trúc Lâu)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.915 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 5.528,9 m3
3 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 14 m3
4 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 380,1 m3
5 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 734,6 m3
6 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 581,1 m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7.989,01 m3
AP Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Khe Giang (nhánh 2), xã Trúc Lâu)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,5 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 8,55 m3
3 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 2,7 m3
4 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,833 m3
AQ Hạng mục nền đường (Đường thôn Tu Trạng, xã Trúc Lâu)
1 Đào đất hữu cơ, đất cấp I Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.099,6 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 3.158,6 m3
3 Đào nền đường, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 891,6 m3
4 Đào cấp, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6,8 m3
5 Đào rãnh, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 553,9 m3
6 Đào rãnh, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 55,7 m3
7 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.733,7 m3
8 Vận chuyển đất cấp III, phạm vi Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1.371,4 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 6.620,12 m3
AR Hạng mục cống thoát nước tạm (Đường thôn Tu Trạng, xã Trúc Lâu)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 11 m3
2 Vận chuyển đất đổ đi, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 12,54 m3
3 Đóng cọc tre Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 149,9 m
4 Tre buộc nóc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 16,2 m
5 Phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 15,04 m2
6 Dây thép buộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,893 kg
7 Lắp đặt phên nứa Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1,62 công
8 Đắp cấp phối tự nhiên, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 4,4 m3
9 Xếp đá khan đá hộc Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 7,784 m3
AS Thuế tài nguyên, phí môi trường
1 Thuế tài nguyên, phí môi trường Chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật của E-HSMT 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông hoặc đường lâm nghiệp từ cấp IV trở lên, có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng 1 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12 tỷ đồng, hợp đồng tương tự tiếp theo được cộng từ các hợp đồng có giá trị nhỏ hơn nhưng phải đáp ứng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8,5 tỷ đồng. (Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự: Hợp đồng và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành ít nhất đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->