Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nhà bia ghi tên Liệt Sỹ xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617384-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động Thương Binh và xã hội huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Nhà bia ghi tên Liệt Sỹ xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy
Số hiệu KHLCNT 20210617375
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 10:02:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,393,911,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.181733E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >= 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi >=1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn>=1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc đào >= 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn >= 23kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài >= 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu>= 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN + ĐƯỜNG VÀO + SÂN BÊ TÔNG
B SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào Phần 2 Chương V1,547100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V1,547100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V1,547100m3
4Mua đấtPhần 2 Chương V1.037,75m3
5ào xúc đất bằng máy đào Phần 2 Chương V10,3775100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 Chương V10,3775100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 Chương V10,3775100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIPhần 2 Chương V10,3775100m3
9San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V10,3775100m3
C ĐƯỜNG VÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 Chương V12,2m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V24,4m3
D TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO + CỔNG
E Tường kè
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V1,9164100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng kèPhần 2 Chương V6,56m3
3Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao Phần 2 Chương V180,22m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V0,5977100m3
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmPhần 2 Chương V0,46100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0284tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,3526tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kèPhần 2 Chương V0,1432100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,5057m3
F Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V0,1966100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móngPhần 2 Chương V0,504m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 Chương V9,936m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V0,0655100m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0053tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0686tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngPhần 2 Chương V0,0288100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V0,504m3
9Xây tường, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 Chương V2,2655m3
10Trát tường,trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V31,443m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V7,92m
12Quét vôi ve tường rào: 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 Chương V31,443m2
13Thép vuông đặc 14x14Phần 2 Chương V134,94kg
14Thép hộp 60x30x2Phần 2 Chương V98,52kg
15Mũi giáoPhần 2 Chương V102cái
16Sản xuất song sắt tường ràoPhần 2 Chương V0,2335tấn
17Lắp dựng song sắt tường ràoPhần 2 Chương V15,4344m2
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần 2 Chương V12,7843m2
19Xây trụ, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75.Phần 2 Chương V1,7146m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 Chương V5,143m3
21Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V26,5694m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V120,5106m2
23Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 Chương V147,08m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V45,76m
G Cổng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V0,0363100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhPhần 2 Chương V0,121m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,208m3
4Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao Phần 2 Chương V2,9804m3
5Thép lõi trụ cổng L75x75x5Phần 2 Chương V35,9kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi trụ, chiều cao Phần 2 Chương V0,279m3
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V12,272m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuPhần 2 Chương V12,272m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V28,8m
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,6m
11Thép hộp 60x30x2Phần 2 Chương V60,5kg
12Thép đặc 14x14Phần 2 Chương V82,5kg
13Tôn dày 3mmPhần 2 Chương V40,5kg
14Thép L50x50x3Phần 2 Chương V18,6kg
15Mũi mácPhần 2 Chương V42cái
16Sản xuất cổng thépPhần 2 Chương V0,2021tấn
17Lắp đặt cổng thépPhần 2 Chương V0,2021tấn
18Sơn sắt thép các loại 3 nướcPhần 2 Chương V12,0758m2
H NHÀ BIA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 Chương V0,5147100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 Chương V2,3258100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhPhần 2 Chương V2,6601m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 Chương V6,2674m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Phần 2 Chương V13,8888m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V51,173m3
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mmPhần 2 Chương V0,15100m
8Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V17,6533m3
9Xây móng chắn bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V1,4802m3
10Xây tường chắn bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,4948m3
11Xây trụ lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V0,8436m3
12Xây tường lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,6272m3
13Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V11,84m2
14Xây bệ bia gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,6391m3
15Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Phần 2 Chương V1,8186m3
16Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường trên mái, chiều cao Phần 2 Chương V1,6131m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 Chương V5,2093m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Phần 2 Chương V1,9037m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V2,5767m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V7,2088m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V15,3235m3
22Bê tông tấm bia , đá 1x2, dày Phần 2 Chương V0,3971m3
23Bê tông dầm chắn bậc, lan can đá 1x2, mác 200Phần 2 Chương V1,1463m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0771tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,651tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0343tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,3325tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,0346tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,3705tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,302tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép.dầm, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V2,1409tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 Chương V0,0614tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V2,5719tấn
34Cốt thép tấm bia , đường kính Phần 2 Chương V0,0284tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,018tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép Phần 2 Chương V0,1734tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 Chương V0,0422100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngPhần 2 Chương V0,1734100m2
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng trònPhần 2 Chương V0,2826100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácPhần 2 Chương V0,3084100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm.Phần 2 Chương V0,7449100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 Chương V1,5325100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bia, chiều dày Phần 2 Chương V0,0855100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 Chương V0,1764100m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V62,8694m2
46Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V4,24m2
47Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V88,0092m2
48Lát nền nhà bia kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V30,7136m2
49Công tác ốp đá granit tự nhiênPhần 2 Chương V2,576m2
50Đắp ngôi sao trên biaPhần 2 Chương V3cái
51Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V26,1248m2
52Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V22,8564m2
53Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V2,6031m2
54Trát tường lan can, chắn bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V114,7202m2
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V11,884m2
56Trát tấm bia, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V7,2024m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V17,4476m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V158,78m2
59Trát bệ bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V5,2576m2
60Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Phần 2 Chương V80,44m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Phần 2 Chương V179,76m
62Lư hương bằng đá nguyên khối, D=450Phần 2 Chương V1cái
63Đắp đầu đao, mặt nguyệt, đầu lân kỹ, mỹ thuật theo yêu cầu thiết kếPhần 2 Chương V13cái
64Đắp, kẻ , sơn bảng tên " Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ..."Phần 2 Chương V1biển
65Bia khắc chữ " Tổ quốc ghi công"Phần 2 Chương V1bảng
66Bia khắc chữ tên các liệt sỹPhần 2 Chương V2bảng
67Sơn giả đáPhần 2 Chương V9,2832m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V206,4676m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 Chương V176,2276m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 Chương V2,1216100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.181733E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình53
2 Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cắt thép >=5kW Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >= 80 lít Sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ >=7T Sử dụng tốt1
4 Máy trộn bê tông >= 250 lít Sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi >=1kW Sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn>=1,5kW Sử dụng tốt1
7 Máy xúc đào >= 0,5m3 Sử dụng tốt1
8 Máy hàn >= 23kW Sử dụng tốt1
9 Máy ủi >=110CV Sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
11 Máy mài >= 2,7kW Sử dụng tốt1
12 Máy lu>= 9 tấn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->