Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Nhà bia ghi tên Liệt Sỹ xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617384-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Lao động Thương Binh và xã hội huyện Yên Thủy |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Nhà bia ghi tên Liệt Sỹ xã Lạc Lương, huyện Yên Thủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20210617375 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 10:02:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.181733E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >= 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông >= 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn>=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc đào >= 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn >= 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài >= 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu>= 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN + ĐƯỜNG VÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào | Phần 2 Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 1,547 | 100m3 |
| 4 | Mua đất | Phần 2 Chương V | 1.037,75 | m3 |
| 5 | ào xúc đất bằng máy đào | Phần 2 Chương V | 10,3775 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 10,3775 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Phần 2 Chương V | 10,3775 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Phần 2 Chương V | 10,3775 | 100m3 |
| 9 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 10,3775 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG VÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 12,2 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 24,4 | m3 |
| D | TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO + CỔNG | |||
| E | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 1,9164 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng kè | Phần 2 Chương V | 6,56 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường kè, chiều dày > 60cm, cao | Phần 2 Chương V | 180,22 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,5977 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 Chương V | 0,46 | 100m |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0284 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh kè, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,3526 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh kè | Phần 2 Chương V | 0,1432 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh kè, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,5057 | m3 |
| F | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 0,1966 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp lót móng | Phần 2 Chương V | 0,504 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Phần 2 Chương V | 9,936 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 0,0655 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0686 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Phần 2 Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 0,504 | m3 |
| 9 | Xây tường, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,2655 | m3 |
| 10 | Trát tường,trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 31,443 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 7,92 | m |
| 12 | Quét vôi ve tường rào: 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 Chương V | 31,443 | m2 |
| 13 | Thép vuông đặc 14x14 | Phần 2 Chương V | 134,94 | kg |
| 14 | Thép hộp 60x30x2 | Phần 2 Chương V | 98,52 | kg |
| 15 | Mũi giáo | Phần 2 Chương V | 102 | cái |
| 16 | Sản xuất song sắt tường rào | Phần 2 Chương V | 0,2335 | tấn |
| 17 | Lắp dựng song sắt tường rào | Phần 2 Chương V | 15,4344 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 12,7843 | m2 |
| 19 | Xây trụ, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75. | Phần 2 Chương V | 1,7146 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 5,143 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,5694 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 120,5106 | m2 |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 Chương V | 147,08 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 45,76 | m |
| G | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 0,0363 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 0,121 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,208 | m3 |
| 4 | Xây trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,9804 | m3 |
| 5 | Thép lõi trụ cổng L75x75x5 | Phần 2 Chương V | 35,9 | kg |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lõi trụ, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,279 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 12,272 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Phần 2 Chương V | 12,272 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 28,8 | m |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,6 | m |
| 11 | Thép hộp 60x30x2 | Phần 2 Chương V | 60,5 | kg |
| 12 | Thép đặc 14x14 | Phần 2 Chương V | 82,5 | kg |
| 13 | Tôn dày 3mm | Phần 2 Chương V | 40,5 | kg |
| 14 | Thép L50x50x3 | Phần 2 Chương V | 18,6 | kg |
| 15 | Mũi mác | Phần 2 Chương V | 42 | cái |
| 16 | Sản xuất cổng thép | Phần 2 Chương V | 0,2021 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cổng thép | Phần 2 Chương V | 0,2021 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 Chương V | 12,0758 | m2 |
| H | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2 Chương V | 0,5147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 Chương V | 2,3258 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 Chương V | 2,6601 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 6,2674 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Phần 2 Chương V | 13,8888 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 51,173 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống d=60mm | Phần 2 Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Xây bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 17,6533 | m3 |
| 9 | Xây móng chắn bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 1,4802 | m3 |
| 10 | Xây tường chắn bậc gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,4948 | m3 |
| 11 | Xây trụ lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 0,8436 | m3 |
| 12 | Xây tường lan can gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,6272 | m3 |
| 13 | Xây tường gạch thông gió 40x40 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 11,84 | m2 |
| 14 | Xây bệ bia gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,6391 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 1,8186 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường trên mái, chiều cao | Phần 2 Chương V | 1,6131 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2 Chương V | 5,2093 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Phần 2 Chương V | 1,9037 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 2,5767 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 7,2088 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 15,3235 | m3 |
| 22 | Bê tông tấm bia , đá 1x2, dày | Phần 2 Chương V | 0,3971 | m3 |
| 23 | Bê tông dầm chắn bậc, lan can đá 1x2, mác 200 | Phần 2 Chương V | 1,1463 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0771 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,651 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0343 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,3325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,0346 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,3705 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,302 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.dầm, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 2,1409 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phần 2 Chương V | 0,0614 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 2,5719 | tấn |
| 34 | Cốt thép tấm bia , đường kính | Phần 2 Chương V | 0,0284 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,018 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Phần 2 Chương V | 0,1734 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 Chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Phần 2 Chương V | 0,1734 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn | Phần 2 Chương V | 0,2826 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phần 2 Chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm. | Phần 2 Chương V | 0,7449 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Phần 2 Chương V | 1,5325 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm bia, chiều dày | Phần 2 Chương V | 0,0855 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 Chương V | 0,1764 | 100m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 62,8694 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 4,24 | m2 |
| 47 | Lát gạch đỏ Hạ Long kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 88,0092 | m2 |
| 48 | Lát nền nhà bia kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 30,7136 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | Phần 2 Chương V | 2,576 | m2 |
| 50 | Đắp ngôi sao trên bia | Phần 2 Chương V | 3 | cái |
| 51 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 26,1248 | m2 |
| 52 | Trát trụ lan can, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 22,8564 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 2,6031 | m2 |
| 54 | Trát tường lan can, chắn bậc, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 114,7202 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 11,884 | m2 |
| 56 | Trát tấm bia, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 7,2024 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 17,4476 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 158,78 | m2 |
| 59 | Trát bệ bia, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 5,2576 | m2 |
| 60 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Phần 2 Chương V | 80,44 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Phần 2 Chương V | 179,76 | m |
| 62 | Lư hương bằng đá nguyên khối, D=450 | Phần 2 Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đắp đầu đao, mặt nguyệt, đầu lân kỹ, mỹ thuật theo yêu cầu thiết kế | Phần 2 Chương V | 13 | cái |
| 64 | Đắp, kẻ , sơn bảng tên " Nhà bia tưởng niệm liệt sỹ..." | Phần 2 Chương V | 1 | biển |
| 65 | Bia khắc chữ " Tổ quốc ghi công" | Phần 2 Chương V | 1 | bảng |
| 66 | Bia khắc chữ tên các liệt sỹ | Phần 2 Chương V | 2 | bảng |
| 67 | Sơn giả đá | Phần 2 Chương V | 9,2832 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 206,4676 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 Chương V | 176,2276 | m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phần 2 Chương V | 2,1216 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.181733E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát về lĩnh vực xây dựng dân dụng còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Tham gia phụ trách trực tiếp ít nhất 01 công trình tương tự - chứng minh bằng xác nhận của cơ quan chủ đầu tư hoặc các văn bản, biên bản hợp lệ khác.- Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên xây dựng dân dụng và công nghiệp, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cắt thép >=5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >= 80 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >=7T | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông >= 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi >=1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn>=1,5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc đào >= 0,5m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn >= 23kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy ủi >=110CV | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy mài >= 2,7kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy lu>= 9 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi