Gói thầu: XÂY LẮP
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210316387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cư Jút |
| Tên gói thầu | XÂY LẮP |
| Số hiệu KHLCNT | 20210310043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 09:37:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,844,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 525,21 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V | 346,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 11,7217 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch XMCL (8x8x19) cm chiều dày | Chương V | 5,2 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,9 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,0106 | tấn |
| 7 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D16, sâu 300mm cấy bu lông vào dầm bê tông bằng sika 731 | Chương V | 56 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,9486 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,0106 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,9486 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V | 69,113 | m2 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu chống nóng chống ồn 3 lớp ( tôn dày 0,45mm phủ Lớp Pu có tỷ trọng 32,75 kg/m3, lớp giấy bạc 0,06mm (+-0.02)) | Chương V | 5,4851 | 100m2 |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng mạ màu dày 0,4mm | Chương V | 0,3812 | 100m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tôn lạnh sóng nhỏ, tôn dày 0,25mm, đóng nẹp chỉ xung quanh bằng thanh nhôm 25x25 | Chương V | 3,603 | 100m2 |
| 15 | Vệ sinh nền sê nô | Chương V | 69,42 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V | 69,42 | 1m2 |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,28 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,28 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mm | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu + quả cầu chắn rác | Chương V | 7 | cái |
| 21 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 207,1 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 98,99 | m2 |
| 23 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 3,12 | m2 |
| 24 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông, chiều dày tường | Chương V | 2,88 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,09 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch XMCL (8x8x19) cm chiều dày | Chương V | 1,936 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch XMCL (8x8x19) cm chiều dày | Chương V | 0,156 | m3 |
| 28 | Cung cấp & Lắp dựng cửa khung sắt kính dày 8mm cường lực (gồm phụ kiện) | Chương V | 103,146 | m2 |
| 29 | Cung cấp & Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 75,4854 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,146 | m2 |
| 31 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V | 15 | 1bộ |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 349,2183 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 193,1951 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 227,3992 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 32,2056 | m2 |
| 36 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,2056 | m2 |
| 37 | Xây chèn chân móng bằng đá 4x6, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 21,9975 | m2 |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 0,63 | m3 |
| 40 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 2,7115 | m3 |
| 41 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 379,2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 36,505 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,005 | m3 |
| 44 | Lót đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Chương V | 1,1465 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x19, chiều dày | Chương V | 1,9435 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,292 | m2 |
| 47 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 33,292 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 393,805 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 chống trượt | Chương V | 24,865 | m2 |
| 50 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600 | Chương V | 10,74 | 1m2 |
| 51 | Vệ sinh và băm sờn nền sân cũ | Chương V | 130,085 | m2 |
| 52 | Lót đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Chương V | 26,017 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,085 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 532,8874 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 48,3084 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 975,4792 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 80,514 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 510,1452 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 545,848 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 4,9 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V | 3,9303 | 100m2 |
| 62 | Thay vòi nước D21 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 55,5356 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 55,5356 | m3 |
| 66 | Tủ điện mặt nhựa đế sắt chứa 3-6 module | Chương V | 8 | hộp |
| 67 | MCB 1 PHA: I=60A | Chương V | 1 | cái |
| 68 | MCB 1 PHA: I=15A | Chương V | 8 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi âm tường + phụ kiện (mặt nạ = hộp âm) | Chương V | 16 | cái |
| 70 | Công tắc một chiều loại 2 hạt âm tường + mặt nạ + hộp âm | Chương V | 8 | cái |
| 71 | Quạt treo tường 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 14 | cái |
| 72 | Quạt đảo trần 3 tốc độ, kèm bảng điều khiển | Chương V | 15 | cái |
| 73 | Đèn led tube 2x36W - 220V | Chương V | 30 | bộ |
| 74 | Hộp đấu nối điện | Chương V | 16 | hộp |
| 75 | Dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x1,5mm2 | Chương V | 967 | m |
| 76 | Dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 240 | m |
| 77 | Dây điện đơn ruột đồng bọc PVC 1x6mm2 | Chương V | 130 | m |
| 78 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 204 | m |
| 79 | Nẹp nhựa nhựa 2P (20*10) | Chương V | 61 | m |
| 80 | Thu dọn và vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Chương V | 2 | chuyến |
| 81 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 82 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V | 85,02 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V | 1,024 | m3 |
| 85 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V | 119,435 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V | 128,435 | m2 |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x300 | Chương V | 1,98 | 1m2 |
| 88 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 | Chương V | 205,52 | 1m2 |
| 89 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trượt | Chương V | 85,02 | 1m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 91 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Chương V | 5 | 100kg |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt gạch mới khu tiểu học sinh nữ | Chương V | 14 | viên |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 4,2 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V | 14,1 | m |
| 97 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,41 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, pa nô tôn | Chương V | 4,2 | m2 |
| 99 | Chà sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V | 107,974 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V | 4,8 | m2 |
| 101 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V | 107,974 | 1m2 |
| 102 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 32,336 | 1m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 80,438 | 1m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 34mm | Chương V | 1,15 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 34mm | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt khóa, đường kính van 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 27mm | Chương V | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt lơi nhựa, đường kính lơi 27mm | Chương V | 20 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 90mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 117 | Lắp đặt lơi nhựa đường kính 90mm | Chương V | 20 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 90mm | Chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt xiphong, đường kính 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa đường kính van 27mm | Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 13 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân thép | Chương V | 1 | bể |
| 123 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V | 2,0945 | m3 |
| 124 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Chương V | 0,6762 | m3 |
| 125 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V | 3,3877 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,74 | m2 |
| 127 | Công tác ốp gạch Đồng Nai màu đỏ thành và mặt trong, ngoài bồn hoa | Chương V | 6,2172 | m2 |
| 128 | Đổ đất màu trồng hoa | Chương V | 3,768 | m3 |
| 129 | Vệ sinh nền sân cũ trước khi đổ bê tông | Chương V | 591,2 | m2 |
| 130 | Trồng cây hồng lộc cao 2,5m | Chương V | 6 | cây |
| 131 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Chương V | 6 | cây/90ngày |
| 132 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Chương V | 88,904 | m3 |
| 133 | Lát gạch sân bằng gạch Tezzarro 400x400 | Chương V | 591,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.585875E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về Cấp công trình. - Tương tự về giá trị gói thầu Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND - Đính kèm tài liệu chứng minh là bản sao công chứng: + Hợp đồng; +Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi