Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210330708-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210321229
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 17:36:00 đến ngày 2021-04-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,850,454,902 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40,2 m3
2 Đắp lề BTXM 200# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,13 m3
3 Đắp rãnh K95(tận dụng đất) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 227,37 m3
4 Đào nền đường đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,13 m3
5 Đào khuôn, rãnh đất C3 bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.105,59 m3
6 Vận chuyển đất đá L=1Km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.059,48 m3
B MẶT ĐƯỜNG - Diện tích KC1 (8.762,21 m2)
1 Lớp BTNC 12.5 dày 5cm - KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.762,21 m2
2 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2- KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.762,21 m2
3 Cào bóc mặt cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.319,48 m2
4 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC12.5- KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,32 m3
5 Bù vênh mặt cũ bằng BTNC19- KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,44 m3
6 Tưới dính bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2- KC1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 759,86 m2
C MẶT ĐƯỜNG -Diện tích SC01 (1.687,2m2)
1 Lớp BTNC 19 dày 7cm - SC01 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.687,2 m2
2 Tưới thấm bám, nhũ tương CSS-1h tiêu chuẩn 0,5 kg/m2- SC01 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.687,2 m2
3 Cào mặt cũ sâu tb 7cm- SC01 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.687,2 m2
D THOÁT NƯỚC - Gia cố rãnh hình thang (386m)
1 Bê tông tấm đan M200, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,03 m3
2 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,45 m2
3 Lắp đặt tấm đan rãnh thủ công TL Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.544 tấm
4 BTXM 200# đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,93 m3
5 Vữa xi măng M100 chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,56 m3
6 Đào khuôn rãnh đất C4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,39 m3
E THOÁT NƯỚC - Tấm bản qua nhà dân KT(160x50x12)cm (68 tấm)
1 Bê tông tấm đan M300, đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 62,9 m2
3 Bê tông M250, kê tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,4 m3
4 Cốt thép d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 865,64 kg
F THOÁT NƯỚC - Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,4m (168,87m2)
1 BTXM M250 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,77 m3
2 Bê tông xi măng M150 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,33 m3
G THOÁT NƯỚC - Thân rãnh lắp ghép (Rãnh B=0,6m) (614m)
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.096,2 m2
2 BTCT M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,78 m3
3 Cốt thép d≤10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.114,62 kg
4 Cốt thép d≥10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.149,42 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,11 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,54 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 491,91 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 614 ck
H THOÁT NƯỚC - Phần rãnh đổ tại chỗ (Rãnh B=0,6m) (252,42m)
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,81 m2
2 BTCT M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,96 m3
3 Cốt thép d≤10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 840,56 kg
4 Cốt thép d≥10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.317,63 kg
I THOÁT NƯỚC - Tấm nắp rãnh BTCT M300#, KT90x100x18cm (Rãnh B=0,6m) (614 cấu kiện)
1 Bê tông tấm đan M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 92,1 m3
2 Cốt thép tấm đan d Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.047,08 kg
3 Cốt thép tấm đan 10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.845,28 kg
4 Ván khuôn tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 601,72 m2
5 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 225,65 tấn
J THOÁT NƯỚC - Thân rãnh hộp B=0.6m lắp ghép (tại vị trí đường giao) (13m)
1 Ván khuôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 81,25 m2
2 BTCT M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,11 m3
3 Cốt thép d≤10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200,07 kg
4 Cốt thép d≥10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 353,73 kg
5 Vữa xi măng chèn mối nối Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 m3
6 Đá dăm đệm móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,43 m3
7 Bốc xếp + V/c tấm đan từ bãi đúc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,97 tấn
8 Lắp đặt thân rãnh bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 ck
K THOÁT NƯỚC -Gia cố lề đường xen kẹp với rãnh B=0,6m (395,6m2)
1 BTXM M250 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,12 m3
2 Bê tông xi măng M150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,34 m3
3 Hoàn trả sân bê tông nhà dân Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,73 m2
4 BTXM M250 dày 15cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,66 m3
5 Lớp cấp phối đá dăm loại I dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,89 m3
L THOÁT NƯỚC - Ống cống hộp có gờ đỡ bản vượt 1x1, L=1m (HL93) (Cửa xả, cống) (18 cấu kiện)
1 Bê tông M300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m3
2 Cốt thép D≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28,8 kg
3 Cốt thép D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.839,86 kg
4 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 158,4 m2
M THOÁT NƯỚC - Móng cống 1x1m, L=1m (Cửa xả, cống) (17 cấu kiện)
1 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,95 m3
2 Cốt thép D≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 380,12 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,7 m2
4 Đá dăm đệm móng cống, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,06 m3
N THOÁT NƯỚC - Hố thu cống, cửa xả, điểm đấu nối (Cửa xả, cống)
1 BTXM 200# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,66 m3
2 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 235,57 m2
3 Đá dăm đệm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,29 m3
O THOÁT NƯỚC - Mũ mố BTCT, bản mặt cống (Cửa xả, cống)
1 Bê tông M250 đổ tại chỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,32 m3
2 Cốt thép D≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 817,41 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,94 m2
P THOÁT NƯỚC - Tấm bản T1 (Cửa xả, cống)(16 tấm)
1 Bê tông M250 đúc sẵn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,68 m3
2 Cốt thép D≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 609,12 kg
3 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m2
Q THOÁT NƯỚC - Khối lượng khác (Cửa xả, cống)
1 Cắt mặt đường BTN sâu 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,18 m
2 Khối lượng đào đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 144,61 m3
3 Khối lượng đắp đất K95(tận dụng) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,2 m3
R THOÁT NƯỚC - Hoàn trả mặt đường trên cống (Cửa xả, cống)
1 Cấp phối đá dăm loại II, lu lèn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,78 m3
2 BTXM 150# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,5 m3
3 BTXM 300# Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,25 m3
S AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường dày 2mm vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 54,52 m2
2 Sơn kẻ đường dày 2mm trắng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 436,13 m2
3 Sơn kẻ đường dày 4mm màu vàng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,25 m2
4 Di chuyển tôn lượn sóng cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55 m
5 Di chuyển cột biển báo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
T ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Khối lượng đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.28E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.45E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ trên đường cấp 3 trở lên; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN và thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 3,4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp có 2 hợp đồng riêng rẽ chứng minh tính chất 2 công việc khác nhau trên thì ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị > 3,4 tỷ đồng Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->