Gói thầu: Mua sắm tài sản thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210371008-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Minh Quân Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản thiết bị phục vụ công tác chuyên môn và dạy học năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355351 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 1422/QĐ-SGDĐT ngày 30/12/2020 của Sở giáo dục đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 16:49:00 đến ngày 2021-04-06 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị vẽ bảng gồm: | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thước nhôm 1m. Bằng nhôm, có các thang đo mm, cm/ | 10 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | MH T.Giác, H.Tròn, các loại góc, đối đỉnh, tia PG. Làm bằng nhựa có gắn thước đo độ | 2 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | DC TN dãn nở dài Lý 6 (GV). | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | DC TN dãn nở khối Lý 6 (GV). - | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ TH Vật Lý Lớp 6 (HS). | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Cân Roberval 200g&hộp quả cân (D.chung). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bộ DC thực hành Sinh 6 (HS) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Hộp tiêu bản thực vật (10 mẫu). | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kính hiển vi XSP-640. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Mô hình cấu tạo hoa Đào. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | MH cấu tạo thân cây. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | MH cấu tạo lá cây. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | MH cấu tạo rễ cây. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tiêu bản nguyên phân rễ hành. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Tiêu bản động vật nguyên sinh & kí sinh trùng. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tiêu bản giảm phân hoa hẹ. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Tiêu bản vi khuẩn và vi nám. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Dụng cụ cắm hoa. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Dụng cụ, vật liệu cắt, thêu, may. | 4 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Hộp phục chế các hiện vật cổ. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Vũ kế. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Con quay gió. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhiệt kế treo tường. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thước dây 2 mét. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | La bàn. | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | MH trái đất, mặt trăng quay quanh mặt trời. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ tranh dạy Ngoại Ngữ L6. | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá vẽ chân Inox (1 mặt). | 30 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Màu vẽ các loại. | 5 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bút vẽ các loại. | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Đàn Ghita gỗ Hồng Đào. | 1 | cây | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Thước đo góc nhựa. Bằng nhựa, có tay cầm. | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Compa nhôm. Bằng nhôm, chiều dài 30cm | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bút ăngten (chỉ bảng). Bằng kim loại, chiều dài tối đa 60cm. | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ thí nghiệm Quang lớp 7 (HS) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ thí nghiệm Am lớp 7 (HS) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ thí nghiệm điện lớp 7 (HS) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ dụng cụ TN Sinh 7 (HS) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ DC ngâm mẫu vật ( 16 Bocan lớn + 16 Bocan nhỏ ) | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Kính hiển vi XSP-640 - TQ. Bằng nhựa AS trong, đường kính 140 mm, cao 300 mm, nắp đậy có lỗ để đậy nút cao su. | 1 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ hóa chất Sinh L7 (8 loại) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | MH chim bồ câu. Bằng nhựa & Thạch cao. | 1 | con | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | MH cá chép | 1 | con | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | MH con tôm. Bằng nhựa & Thạch cao. | 1 | con | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | MH con thằn lằn. Bằng nhựa & Thạch cao. | 1 | con | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | MH con châu chấu. Bằng nhựa & Thạch cao. | 1 | con | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Dụng cụ TN Công Nghệ L7 (HS+GV+HC) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ hình không gian. Bằng nhựa, | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ triển khai các hình. Bằng nhựa, | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tứ giác các lọai. Bằng nhựa, | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Bộ tứ giác động. Bằng nhựa, | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Thước vẽ truyền GV. | 2 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thước vẽ truyền HS (2cây/bộ). Bằng nhựa + vật liệu khác, | 10 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bộ dụng cụ Lý 8 (GV) (1bộ/2hộp). | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bộ dụng cụ Lý 8 (HS) (1bộ/2hộp:nhựa+giấy). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bộ dụng cụ Sinh 8 (HS) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bộ DC Cơ khí (GV+HS) Cnghệ 8 | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bộ thiết bị điện - CN8 (thùng 2/cơ số 1). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bộ DC sửa chữa điện CN8 (thùng 3). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Máy biến áp 6-12V (CN8). | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Mẫu vẽ kỹ thuật (CN8). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Mẫu vật liệu cơ khí (CN8). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bộ truyền động (CN8). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Mô hình máy biến áp (CN8). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Mô hình động cơ điện 1 pha (CN8). | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | MH mạng điện trong nhà -CN8. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đồng hồ vạn năng DT9205. | 3 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp quặng & KS chính của VN. T | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Bộ MH về thể tích hình nón. | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Bộ dụng cụ Lý 9 (quang A + B) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Bộ dụng cụ Lý 9 (điện từ) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Bộ dụng cụ Lý 9 (đóng lẻ) | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Bộ dụng cụ Lý 9 (GV) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Hộp mẫu các loại sản phẩm cao su. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Hộp mẫu phân bón hoá học. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Hộp mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Hộp mẫu chất dẻo. | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | MH cấu trúc không gian AND. | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đồng kim loại tính xác suất (hộp/20cái). | 1 | hộp | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | MH tổng hợp Protein. Bằng nhựa; | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | MH nhân đôi AD N. Bằng nhựa; | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | MH Tổng hợp ARN. Bằng nhựa; | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | MH phân tử ARN. Bằng nhựa; | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ mẫu vật (vải, phụ liệu may, cổ áo). | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Dụng cụ đo, vẽ, cắt, là. Loại thông dụng. | 3 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Bàn là và cầu là. Loại thông dụng. | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Bảng điện thực hành (thùng 1). | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Mạch điện chiếu sáng (thùng 2). | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | MĐ 2 công tắc, 2 cực (thùng 3) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | MĐ đèn huỳnh quang (thùng 4) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | MĐ 1 công tắc, 3 cực (thùng 5) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | DC sửa điện-VLTH (thùng 6) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thiết bị điện-VLTH (thùng7) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Bảng điện+bảng gỗ lắp MĐ (thùng8) | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Đồng hồ vạn năng DT9205 | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Công tơ điện | 4 | cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bộ DC trồng cây ăn quả | 1 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Bộ phần mềm mô phỏng thí nghiệm tối tiểu lớp 10 | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Bộ thí nghiệm mao dẫn | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước. | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 5 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ dụng cụ tạo mặt tròn xoay | 6 | bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảng phụ. Kích thước (700x900x0,5)mm, | 40 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Nam châm F32 (10 cái/bộ). | 20 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Loa phục vụ dạy học | 2 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Đèn Moving head 30W. | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Đèn chiếu mầu, chiếu mặt, chiếu xa 15-30 mét, đa mầu sắc | 12 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Bàn điều khiển . | 1 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Chân đèn có tay quay 2 tầng | 2 | Cái | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Dây tín hiệu DMX | 100 | m | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Cáp cấp nguồn cho sân khấu 2*10 mm vỏ bọc cao su | 50 | M | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.64E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
930.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Sơn La có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi