Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210159517-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kỹ thuật đường bộ 3 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210156543 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-27 16:46:00 đến ngày 2021-03-12 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,820,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO CÁC HẠNG MỤC XÂY LẮP) | |||
| B | CẦU AN NGÃI 1 (KM1208+299 QL1) | |||
| 1 | Tẩy rỉ kết cấu thép hệ dầm cũ bằng phun cát, Sơn 01 lớp chống rỉ, Sơn 02 lớp phủ | Chương V E-HSMT | 683,08 | m2 |
| 2 | Gia cường dầm biên bằng Thép tấm KT 440x12mm dài 10m (1657.92kg), Sơn 01 lớp chống rỉ và Sơn 02 lớp phủ (36.2m2) | nt | 4 | dầm |
| 3 | Gia cương dầm số 4 nhịp N2 bằng Thép góc L100x100x10mm dài 1.5m (45kg), Sơn 01 lớp chống rỉ và Sơn 02 lớp phủ (1.2m2) | nt | 1 | dầm |
| 4 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 7cm, vận chuyển đổ đi | nt | 246,4 | m2 |
| 5 | Đập bỏ bê tông lề bộ hành, lan can tay vịn, vận chuyển đổ đi | nt | 33,42 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D18mm vào bê tông sâu 15cm, Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 hoặc tương đương (1,7kg/lít) | nt | 824 | lỗ |
| 7 | Vệ sinh bề mặt bê tông và Quét dính bám bằng Vmat Latex HC hoặc tương đương (0,25 lít/m2) | nt | 29,62 | m2 |
| 8 | Đào bỏ và Hoàn trả bản mặt cầu BTCT M400 đá 1x2 dày 22cm có phụ gia đông kết nhanh | nt | 105 | m2 |
| 9 | Đổ BTCT M350 đá 1x2 gờ chắn bánh KT(0.5x0.58)m có phụ gia đông kết nhanh | nt | 13,5 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D160mm gờ chắn bánh | nt | 64,4 | m |
| 11 | Tưới chống thấm Radcon#7 hoặc tương đương; Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m²; Thảm BTNC12,5 dày 7cm | nt | 292,6 | m2 |
| 12 | Sơn màu vàng đen xen kẹp lên gờ chắn bánh | nt | 40,82 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hệ lan can tay vịn (Ống thép mạ kẽm: D101mm dày 4,2mm, D90mm dày 3mm, D76mm dày 3,2mm, D67mm dày 3mm; Thép tấm mạ kẽm dày 8mm và 6mm; bu lông mạ kẽm M22 L=620mm) | nt | 64,4 | m |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt Hệ thống thoát nước (Gồm: Ống thép D114mm mạ kẽm nhúng nóng; Co nối mạ kẽm D114mm; Thép D16 dài 0,73m; Đai thép dày 5mm; bu lông M10, L=50mm; Tấm gang chắn rác) | nt | 16 | vị trí |
| 15 | Tháo dỡ khe co giãn cũ; cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược loại tương đương với MS-RS22-20A; Quét dính bám bằng Vmat Latex HC 0,25 lít/m2 và chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731, 1,7kg/lít (hoặc vật liệu tương đương); Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ vữa/đá 60/40) | nt | 28,5 | m |
| 16 | Đục bỏ bê tông từơng mố (rộng 2cm, sâu 0.5cm); Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt | nt | 1,2 | m |
| 17 | Vệ sinh bề mặt bê tông và quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | nt | 0,04 | m2 |
| 18 | Trám vá vết trên tường mố nứt bằng Sikaduar 731 (hoặc tương đương) dày 0,5cm | nt | 0,02 | m2 |
| 19 | Đục tẩy vết nứt (rộng 5cm, sâu 5cm), trám vá vữa XM100 | nt | 4 | m |
| 20 | Đục bỏ bờ chài đá hộc xây bị vỡ, hoàn trả Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | nt | 2,4 | m2 |
| 21 | Đục bỏ bê tông xà mũ trụ dày 5cm, Vệ sinh bề mặt bê tông, Quét dính bám bằng Vmat Latex HC 0,25 lít/m2 và Trám vá bằng Vmat Motar R dày TB 5cm (hoặc vật liệu tương đương) | nt | 0,79 | m2 |
| 22 | Cào bóc BTN đường hai đầu cầu dày 7cm, vận chuyển đổ đi; Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m²; Hoàn trả BTNC12,5 dày 7cm làn xe cơ giới (B=7m) | nt | 1.400 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cột, biển báo tên cầu cũ; Cung cấp và lắp dựng Biển báo HCN KT(1,35x0,7)m, dày 2mm màng phản quang 3M-3900; Cột biển báo D90mm, L=3,3m (2 cột) | nt | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cột, biển báo tên cầu cũ; Cung cấp và lắp dựng Biển báo HCN KT(1,35x0,7)m, dày 2mm màng phản quang 3M-3900; Cột biển báo D90mm, L=2,9m (2 cột) | nt | 1 | bộ |
| 25 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | nt | 16,83 | m2 |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | nt | 46 | đinh |
| 27 | Hệ đà giáo quang treo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| C | CẦU AN NGÃI 3 (KM1209+234 QL1) | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cũ; cung cấp và lắp đặt khe co giãn thép răng lược loại tương đương với MS-RS22-20A; Quét dính bám bằng Vmat Latex HC 0,25 lít/m2 và chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731, 1,7kg/lít (hoặc vật liệu tương đương); Bê tông Vmat Grout M60 (hoặc vật liệu tương đương) | nt | 22 | m |
| 2 | Đập bỏ bê tông gờ chắn cũ, vận chuyển đổ đi; Quét dính bám bằng Vmat Latex HC 0,25 lít/m2 (hoặc tương đương); Hoàn trả lại gờ chắn bánh Bê tông M350 đá 1x2 KT(0.25x0.3x0.25)m | nt | 0,04 | m3 |
| 3 | Sơn màu vàng/đen xen kẹp lên gờ chắn bánh | nt | 22,68 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt Hệ thống thoát nước (Gồm: Ống thép D114mm mạ kẽm nhúng nóng; Co nối mạ kẽm D114mm; Thép D16 dài 0,73m; Đai thép dày 5mm; bu lông M10, L=50mm; Thép tấm KT(300x100x10)mm; Tấm gang chắn rác) | nt | 6 | vị trí |
| 5 | Cào bóc BTN dày 7cm mặt cầu, vận chuyển đổ đi; Tưới chống thấm Radcon#7 hoặc tương đương; Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m²; Hoàn trả BTNC12,5 dày 7cm | nt | 198 | m2 |
| 6 | Cào bóc BTN dày 7cm đường hai đầu cầu, vận chuyển đổ đi; Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m²; Hoàn trả BTNC12,5 dày 7cm | nt | 1.400 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cột, biển báo tên cầu cũ; Cung cấp và lắp dựng Biển báo HCN KT(1,35x0,7)m, dày 2mm màng phản quang 3M-3900; Cột biển báo D90mm, L=3,3m (2 cột) | nt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cột, biển báo tên cầu cũ; Cung cấp và lắp dựng Biển báo HCN KT(1,35x0,7)m, dày 2mm màng phản quang 3M-3900; Cột biển báo D90mm, L=2,9m (2 cột) | nt | 1 | bộ |
| 9 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm và màu vàng dày 2mm | nt | 80,1 | m2 |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | nt | 42 | đinh |
| 11 | Hệ đà giáo quang treo phục vụ thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
| D | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG KHI THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | nt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.231E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.46E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về tính chất là hợp đồng xây dựng mới hoặc sửa chữa hoặc nâng cấp, cải tạo công trình giao thông đường bộ trên đường Quốc lộ đang khai thác hoặc tỉnh lộ, đường đô thị đang khai thác có lưu lượng xe quy đổi tương đương trở lên với đoạn tuyến thuộc công trình đang mời thầu, trong đó có một trong các hạng mục: Phun cát tẩy rỉ, gia cường và sơn dầm cầu thép; Làm mới hoặc sửa chữa khe co giãn; thảm BTN và hệ thống an toàn giao thông. - Trong các hợp đồng tương tự về tính chất phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.974.000.000 VND - Tổng hợp các hợp đồng tương tự về tính chất phải thỏa mãn có đầy đủ các hạng mục Phun cát tẩy rỉ, gia cường dầm cầu thép; Làm mới hoặc sửa chữa khe co giãn; thảm BTN và hệ thống an toàn giao thông và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 3.948.000.000 VND. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kê khai thông tin về các tài liệu liên quan để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành hoặc giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư). - Hợp đồng tương tự đã hoàn thành, phải kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận đã hoàn thành đang chờ bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư. Trường hợp khối lượng trong hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có văn bản xác nhận khối lượng và giá trị hoàn thành của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác có liên quan để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.974.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.948.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi