Gói thầu: Mua sắm tài sản phục vụ dạy và học tại các trường công lập trên địa bàn huyện Tân Phú năm 2021 (thiết bị máy tính, máy chiếu ...) của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402137-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản phục vụ dạy và học tại các trường công lập trên địa bàn huyện Tân Phú năm 2021 (thiết bị máy tính, máy chiếu ...) của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353472 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 15:35:00 đến ngày 2021-04-11 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,953,611,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ dùng cho giáo viên | 8 | Bộ | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 2 | Bộ lưu điện máy chủ giáo viên | 8 | Bộ | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 3 | Ổn áp cho phòng máy 10kVA | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 4 | Máy vi tính học sinh | 280 | Bộ | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 5 | Bộ chuyển mạch 24 cổng | 16 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 6 | Cáp mạng tốc độ 1000Mbps | 24 | Thùng | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 7 | Vật tư thi công phòng máy 36 máy | 8 | Hệ thống | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 8 | Bàn giáo viên | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 9 | Bàn vi tính 02 học sinh | 144 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 10 | Ghế giáo viên | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 11 | Ghế inox cho học sinh | 288 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 12 | Màn hình trình chiếu 55” | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 13 | Loa trợ giảng (dùng cho giáo viên) | 8 | Cái | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | |
| 14 | Chi phí bốc xếp, vận chuyển tới các trường | 8 | Hệ thống | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Mới 100% | |
| 15 | Chi phí thi công lắp đặt, cài đặt, cấu hình, bảo hành | 8 | Hệ thống | Chi tiết theo chương V-E-HSMT | Chi tiết theo chương V-E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.931E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.186E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt phòng máy tính nối mạng và các thiết bị kèm theo; thiết bị trình chiếu.
(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 2.770.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.310.000.000 đồng
(Kèm theo bản sao công chứng hợp đồng kèm theo phụ lục, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn kèm theo với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng).
(Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản chính các tài liệu trên để đối chiếu khi có yêu cầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.310.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết không chậm hơn 24 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư nhà thầu phải cử đại diện đến thực hiện. - Nêu rõ tên, địa chỉ, điện thoại, bộ phận hoặc người phụ trách trực tiếp đại diện cho nhà thầu để xử lý. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi