Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210318673-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210303538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 11:23:00 đến ngày 2021-03-19 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,776,067,938 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,758 100m2
2 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,758 100m2
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,398 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,054 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,398 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,905 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,422 100m3
8 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,96 100m2
9 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,96 100m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm dày 18cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,927 100m2
11 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,149 100m3
12 Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua mới) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,056 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,742 100m2
14 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,054 100m3
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170,742 100m2
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác, cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 70cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
18 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 162,19 m2
19 Cung cấp, lắp đặt gờ giảm tốc bằng cao su 1000x350x45 màu sắc đen + vàng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 MD
20 Nhổ trụ điện hạ thế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
21 Trồng lại trụ điện sau khi nhổ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cột
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,776 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,16 m3
24 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200,94 m3
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m3
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,354 100m
27 Đắp đất công trình bằng đằm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,196 100m3
28 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,041 100m3
30 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,913 m3
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,13 m2
32 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,054 100m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,518 100m2
34 SXLD cốt thép mương đk=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,308 tấn
35 SXLD cốt thép mương đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,349 tấn
36 Bê tông mương đá 1x2 M250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,488 m3
37 SXLD cốt thép tấm đan đk=8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,573 tấn
38 SXLD cốt thép tấm đan đk Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,473 tấn
39 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m3
40 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,864 100m2
41 Đắp đất công trình bằng đằm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,292 100m3
42 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x0,25m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6164E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.232E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có ít nhất 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục mương thoát nước) và có giá trị mỗi hợp đồng >= 7,543 tỷ đồng. Hoặc: + Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục mương thoát nước) có giá trị hợp đồng ≥ 7,543 tỷ đồng và các tổng giá trị hợp đồng các hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông đường bộ) (trong đó có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa và hạng mục mương thoát nước) ≥ 15,086 tỷ đồng. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình). Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.543.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.086.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->