Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210145018-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 8
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200912813
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-01 07:18:00 đến ngày 2021-03-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,580,007,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 203,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Gia cố mái ta luy
1 Tháo dỡ và lắp đặt tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,85 m
2 Phát quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26.655,7843 m2
3 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.113,3523 m3
4 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.116,2221 m3
5 Đào khuôn taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 626,9855 m3
6 Đắp trả chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,4273 m3
7 Đào khuôn lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 752,6154 m3
B Lề gia cố BTXM
1 Bê tông lót 8MPa dày 5cm lót bê tông lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,9476 m3
2 Bê tông lề 16MPa dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 947,8428 m3
C Gia cố mái taluy
1 Bê tông 8MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.370,6592 m3
2 Bê tông 16MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.741,3184 m3
3 Cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,413 Tấn
4 Cừ tràm 1.5m, D ≥ 8cm (Chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41.532,576 m
5 Bê tông 8MPa (Chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,7893 m3
6 Bê tông 16MPa (Chân khay) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.168,1037 m3
D Túi tầng lọc ngược
1 Túi tầng lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.731 Vị trí
E Sửa chữa cục bộ
1 Cắt mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.122,91 m
2 Đào mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,8942 m3
3 Lớp giấy dầu tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.115,577 m2
4 Bê tông mặt đường 25MPa Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,8942 m3
F Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
G Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (1,551% * (A+B+C+D+E+F)) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 %
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.037E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.074E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2016 đến nay): Hợp đồng tương tự: Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 02 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có các hạng mục thi công: Gia cố mái taluy bằng BTCT và sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp thực hiện của mỗi hợp đồng tương tự ≥ 10,86 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (gia cố mái taluy bằng BTCT và sửa chữa hư hỏng cục bộ mặt đường không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.720.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->