Gói thầu: Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358267-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Quản lý, BDTX QL.1, Bình Thuận; QL.27; QL.TSĐ; Nhà kho Đèo Cậu (từ 1 4 2021 đến 31 3 2024)
Số hiệu KHLCNT 20210237261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:55:00 đến ngày 2021-04-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 50,146,802,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
B Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,367 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 63,024 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 6 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 562,731 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 40,195 kmnăm
C Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 289,4047 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 2.604,642 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 621,75 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 621,75 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 58,05 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 331,575 10m2
D Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 231,9014 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 126,96 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 60 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 1.179,1125 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 420,75 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 2,4 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 25,5 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 5,25 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 126,1913 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 80,0217 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 1.600,4344 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 2.411,7056 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 22,3575 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng - nt - 1.322,955 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 967,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 48,36 mắt
E Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 241,1706 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 1.205,8528 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 227,9298 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 7,5977 kmlần
F Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.171,68 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 292,92 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 218,46 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 873,84 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 54,615 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt - 16,3845 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 7.423,5 mcống
G Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2022)
H Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,3666 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 63,0236 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 8 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 562,7313 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 40,1951 kmnăm
I Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 385,8729 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 3.472,856 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 829 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 829 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 77,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 442,1 10m2
J Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 309,2019 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 169,28 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 80 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 1.572,15 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 561 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 3,2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 34 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 7 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 168,255 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 106,6956 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 2.133,9126 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 3.215,6074 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 29,81 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng - nt - 1.763,94 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 1.289,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 64,48 mắt
K Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 321,5607 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 1.607,8037 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 303,9064 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 10,1302 kmlần
L Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.562,24 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 390,56 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 291,28 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 1.165,12 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 72,82 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt - 21,846 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 9.898 mcống
M Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (năm 2023)
N Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,3666 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 63,0236 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 8 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 562,7313 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 40,1951 kmnăm
O Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 385,8729 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 3.472,856 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 829 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 829 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 77,4 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 442,1 10m2
P Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 309,2019 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 169,28 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 80 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 1.572,15 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 561 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 3,2 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 34 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 7 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 168,255 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 106,6956 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 2.133,9126 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 3.215,6074 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 29,81 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng - nt - 1.763,94 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 1.289,6 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 64,48 mắt
Q Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 321,5607 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 1.607,8037 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 303,9064 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 10,1302 kmlần
R Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.562,24 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 390,56 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 291,28 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 1.165,12 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 72,82 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt - 21,846 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 9.898 mcống
S Quốc lộ 1: Phần đường - Bình Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
T Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, trong đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,367 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị; bao gồm cả công tác quản lý, bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ, hành lang, đấu nối vào quốc lộ). - nt - 63,024 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 8 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 562,731 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 40,195 kmnăm
U Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96,4682 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 868,214 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 207,25 10m2
4 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 207,25 10m2
5 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 19,35 10m2
6 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 110,525 10m2
V Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,3005 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 42,32 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 20 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 393,0375 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… - nt - 140,25 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,8 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 8,5 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo - nt - 1,75 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí - nt - 42,0637 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 26,6739 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 533,4782 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 803,9018 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 7,4525 tấm
14 Vệ sinh, nắn chỉnh dải phân cách cứng, tôn lượn sóng - nt - 440,985 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 322,4 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 16,12 mắt
W Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 80,3902 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 401,9509 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 75,9766 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,5326 kmlần
X Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390,56 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 97,64 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng thủ công - nt - 72,82 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 291,28 10m
5 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 18,205 tấm
6 Bổ sung nắp hố ga - nt - 5,4615 tấm
7 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 2.474,5 mcống
Y Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
Z Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 6 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 6 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 15 c/năm
AA Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,6543 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 4,65 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.090,9174 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 1,6861 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 4,3701 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 649,782 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt - 64,7955 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 49,7837 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 111,6 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 15 cầu
AB Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AC Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 6 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 6 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 15 c/năm
AD Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,539 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 6,2 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.787,8899 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 2,2481 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 5,8267 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 866,376 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt - 86,394 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 66,3783 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 148,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 15 cầu
AE Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AF Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 6 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 6 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 15 c/năm
AG Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,539 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 6,2 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 2.787,8899 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 2,2481 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 5,8267 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 866,376 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt - 86,394 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 66,3783 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 148,8 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 15 cầu
AH Quốc lộ 1: Phần cầu 25m
AI Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L= 100 - 200m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 6 c/năm
7 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 8 c/năm
8 Kiểm tra cầu (L - nt - 15 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
10 Quản lý hồ sơ cầu (L= 100 - 200m) trên vi tính - nt - 6 c/năm
11 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 8 c/năm
12 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 15 c/năm
AJ Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,8848 m
2 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 1,55 m3
3 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 696,9725 10m2
4 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,562 m
5 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 1,4567 m
6 Vệ sinh mố cầu - nt - 216,594 m2
7 Vệ sinh trụ cầu - nt - 21,5985 m2
8 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 16,5946 10m2
9 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 37,2 100m2
10 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 2 cầu
11 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 100 - 200m) - nt - 6 cầu
12 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 8 cầu
13 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 15 cầu
AK Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ ngày 01/4/2021 đến 31/12/2021)
AL Công tác quản lý, BDTX
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 821,25 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) - nt - 90 công
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm - nt - 1.095 Kwh
AM Công tác bảo trì
AN Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1 Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.355,025 m2
2 Cạo rỉ sắt thép - nt - 406,5 m2
3 Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư - nt - 1,5 ca
4 Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 59,1705 m2
5 Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 69,8835 m2
AO Vật tư dự phòng chứa trong kho
1 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,5 lít
2 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt - nt - 22,5 kg
AP Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2022)
AQ Công tác quản lý, BDTX
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) - nt - 120 công
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm - nt - 1.460 Kwh
AR Công tác bảo trì
AS Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1 Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.806,7 m2
2 Cạo rỉ sắt thép - nt - 542 m2
3 Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư - nt - 2 ca
4 Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 78,894 m2
5 Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 93,178 m2
AT Vật tư dự phòng chứa trong kho
1 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 lít
2 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt - nt - 30 kg
AU Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (năm 2023)
AV Công tác quản lý, BDTX
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.095 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) - nt - 120 công
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm - nt - 1.460 Kwh
AW Công tác bảo trì
AX Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1 Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.806,7 m2
2 Cạo rỉ sắt thép - nt - 542 m2
3 Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư - nt - 2 ca
4 Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 78,894 m2
5 Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 93,178 m2
AY Vật tư dự phòng chứa trong kho
1 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50 lít
2 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt - nt - 30 kg
AZ Kho bảo quản vật tư Quốc lộ 27 (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BA Công tác quản lý, BDTX
1 Bảo vệ, tuần tra, kiểm tra (kể cả vệ sinh, phát quang cây, PCCC, SC đèn chiếu sáng,…) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 273,75 công
2 Phân loại, sắp xếp tài sản, vật tư ...) - nt - 30 công
3 Điện chiếu sáng bảo vệ ban đêm - nt - 365 Kwh
BB Công tác bảo trì
BC Công trình kiến trúc (nhà kho, nhà hạt, tường rào)
1 Sơn vật tư dự phòng các loại 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 451,675 m2
2 Cạo rỉ sắt thép - nt - 135,5 m2
3 Cẩu sắp xếp phục vụ sơn vật tư - nt - 0,5 ca
4 Sơn dặm tường ngoài nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 19,7235 m2
5 Sơn dặm dầm, trần, cột, tường trong nhà hạt 3 lớp (1 lót, 2 phủ) - nt - 23,2945 m2
BD Vật tư dự phòng chứa trong kho
1 Nhớt bảo dưỡng các bộ phận cầu Bailley Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,5 lít
2 Mỡ bò bôi gối cầu và chốt - nt - 7,5 kg
BE Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
BF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,812 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) - nt - 18,103 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 645,736 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 217,224 kmlần
6 Trực bão lũ - nt - 35,957 kmnăm
BG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,82 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 241,38 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 590,1 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 30,06 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 160,98 10m2
BH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 114,67 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 25,875 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 27 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 115,245 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 101,663 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 1,08 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 6,195 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,622 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 30,499 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 20,527 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 205,271 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 1.078,7 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) - nt - 20,346 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 25,433 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 81,368 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 244,875 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang - nt - 24,488 mắt
BI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 427,607 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 135,765 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 539,35 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 175,106 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 81,459 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 58,369 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 13,577 kmlần
BJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 226,223 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 96,953 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) - nt - 15,916 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 172,418 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 148,549 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 402,308 10m
7 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 50,324 m2
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 57,473 tấm
9 Bổ sung nắp hố ga - nt - 5,305 tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 1.130,003 mcống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.228,275 mcống
12 Bảo dưỡng đường cứu nạn - nt - 551,25 m2
BK Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2022)
BL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,811 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) - nt - 18,102 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 645,736 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 217,224 kmlần
6 Trực bão lũ - nt - 35,957 kmnăm
BM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,76 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 321,84 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 786,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 40,08 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 214,64 10m2
BN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,894 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 34,5 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 36 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 153,66 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 135,55 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 1,44 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 8,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 2,163 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 40,665 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 27,37 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 273,695 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 1.438,267 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) - nt - 27,128 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 33,91 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 108,49 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 326,5 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang - nt - 32,65 mắt
BO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 570,143 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 181,02 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 719,133 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 233,474 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 108,612 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 77,825 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 18,102 kmlần
BP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 301,63 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 129,27 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) - nt - 21,221 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 229,89 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 198,065 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 536,41 10m
7 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 67,098 m2
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 76,63 tấm
9 Bổ sung nắp hố ga - nt - 7,074 tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 1.506,67 mcống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.637,7 mcống
12 Bảo dưỡng đường cứu nạn - nt - 735 m2
BQ Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (năm 2023)
BR Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,811 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) - nt - 18,102 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 645,736 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 217,224 kmlần
6 Trực bão lũ - nt - 35,957 kmnăm
BS Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,76 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 321,84 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 786,8 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 40,08 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 214,64 10m2
BT Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 152,894 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 34,5 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 36 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 153,66 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 135,55 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 1,44 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 8,26 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 2,163 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 40,665 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 27,37 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 273,695 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 1.438,267 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) - nt - 27,128 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 33,91 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 108,49 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 326,5 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang - nt - 32,65 mắt
BU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 570,143 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 181,02 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 719,133 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 233,474 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 108,612 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 77,825 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 18,102 kmlần
BV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 301,63 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 129,27 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) - nt - 21,221 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 229,89 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 198,065 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 536,41 10m
7 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 67,098 m2
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 76,63 tấm
9 Bổ sung nắp hố ga - nt - 7,074 tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 1.506,67 mcống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.637,7 mcống
12 Bảo dưỡng đường cứu nạn - nt - 735 m2
BW Quốc lộ 27: Phần đường - Ninh Thuận (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
BX Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp III, ngoài đô thị) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,812 kmnăm
2 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) - nt - 18,104 kmnăm
3 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ, tình hình BL (đường cấp III) - nt - 645,736 kmlần
5 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 217,224 kmlần
6 Trực bão lũ - nt - 35,956 kmnăm
BY Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,94 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 80,46 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 196,7 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 10,02 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 53,66 10m2
BZ Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,223 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 8,625 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 9 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 38,415 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 33,888 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,36 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 2,065 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 0,541 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 10,166 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 6,842 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 68,424 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 359,567 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (thay toàn bộ) bộ) - nt - 6,782 tấm
14 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 8,478 tấm
15 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 27,123 100m
16 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 81,625 20mắt
17 Thay thế mắt phản quang - nt - 8,163 mắt
CA Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 142,536 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 45,255 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 179,783 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 58,369 kmlần
5 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 27,153 kmlần
6 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 19,456 kmlần
7 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 4,526 kmlần
CB Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,408 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 32,318 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm thủ công(vet ho ga ranh doc) - nt - 5,305 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 57,473 10m
5 Vét rãnh kín lòng rãnh 80cm bằng máy - nt - 49,516 10m
6 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 134,103 10m
7 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 16,775 m2
8 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 19,158 tấm
9 Bổ sung nắp hố ga - nt - 1,768 tấm
10 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 376,668 mcống
11 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 409,425 mcống
12 Bảo dưỡng đường cứu nạn - nt - 183,75 m2
CC Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
CD Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,313 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 226,192 kmlần
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật - nt - 226,192 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 16,156 kmnăm
CE Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,3 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 137,7 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường - nt - 281,16 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 13,14 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 75 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM - nt - 17,175 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM - nt - 8,588 m
CF Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,149 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 6,9 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 12,375 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 33,84 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 11,28 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,495 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 3,345 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 0,829 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 11,28 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 6,778 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 67,778 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 242,349 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 1,586 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 6,69 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 9,75 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 0,975 mắt
CG Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 39,903 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 133,01 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 54,255 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 6,651 kmlần
CH Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 691,364 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 414,818 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 287,033 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 669,743 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 30,654 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 47,839 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga - nt - 2,813 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 234 mcống
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.026,465 mcống
CI Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022)
CJ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,313 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 226,192 kmlần
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật - nt - 226,192 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 16,157 kmnăm
CK Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 183,6 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường - nt - 374,88 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 17,52 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 100 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM - nt - 22,9 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM - nt - 11,45 m
CL Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,865 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 9,2 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 16,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 45,12 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 15,04 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,66 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 4,46 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,105 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 15,04 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 9,037 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 90,37 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 323,132 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 2,115 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 8,92 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 13 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 1,3 mắt
CM Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,204 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 177,347 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 72,34 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 8,868 kmlần
CN Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 921,819 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 553,091 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 382,71 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 892,99 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 40,872 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 63,785 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga - nt - 3,75 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 312 mcống
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.368,62 mcống
CO Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023)
CP Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,313 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 226,192 kmlần
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật - nt - 226,192 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 16,157 kmnăm
CQ Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,4 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 183,6 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường - nt - 374,88 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 17,52 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 100 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM - nt - 22,9 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM - nt - 11,45 m
CR Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 46,865 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 9,2 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 16,5 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 45,12 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 15,04 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,66 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 4,46 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,105 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 15,04 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 9,037 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 90,37 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 323,132 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 2,115 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 8,92 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 13 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 1,3 mắt
CS Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,204 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 177,347 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 72,34 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 8,868 kmlần
CT Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 921,819 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 553,091 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 382,71 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 892,99 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 40,872 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 63,785 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga - nt - 3,75 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 312 mcống
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 1.368,62 mcống
CU Quốc lộ 27: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
CV Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,312 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 226,192 kmlần
4 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật - nt - 226,192 kmlần
5 Trực bão lũ - nt - 16,156 kmnăm
CW Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,1 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 45,9 lầnkm
3 Láng nhựa 2 lớp 2,5kg/m2 mặt đường - nt - 93,72 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 4,38 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 25 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM - nt - 5,725 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM - nt - 2,863 m
CX Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,716 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 2,3 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 4,125 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 11,28 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 3,76 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,165 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 1,115 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 0,276 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 3,76 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 2,259 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 22,593 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 80,783 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) trụ) - nt - 0,529 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 2,23 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 3,25 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 0,325 mắt
CY Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,301 m3
2 Bạt lề đường bằng máy - nt - 44,337 100m
3 Cắt cỏ bằng máy (đồng bằng) - nt - 18,085 kmlần
4 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (đồng bằng) - nt - 2,217 kmlần
CZ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 230,455 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm - nt - 138,273 10m
3 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm - nt - 95,678 10m
4 Vét rãnh kín lòng rãnh 60cm bằng máy - nt - 223,248 10m
5 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 10,218 m2
6 Bổ sung nắp rãnh bê tông - nt - 15,946 tấm
7 Bổ sung nắp hố ga - nt - 0,938 tấm
8 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 78 mcống
9 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 342,155 mcống
DA Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DB Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 5 c/năm
DC Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,902 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 66,764 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 2,4 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 813,57 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,445 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,342 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 309,75 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt - 207,9 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt - 70,931 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 11,622 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 55,001 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 33 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 27,5 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 9,6 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
DD Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DE Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 5 c/năm
DF Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,869 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 89,019 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 3,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.084,76 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,593 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,456 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 413 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt - 277,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt - 94,575 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 15,497 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 73,334 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 44 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 36,667 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 12,8 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
DG Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DH Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 5 c/năm
DI Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,869 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 89,019 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 3,2 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 1.084,76 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,593 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,456 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 413 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt - 277,2 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt - 94,575 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 15,497 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 73,334 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 44 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 36,667 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 12,8 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 1 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
DJ Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DK Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 c/năm
3 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
4 Kiểm tra cầu (L= 200 - 300m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 1 c/năm
5 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 2 c/năm
6 Kiểm tra cầu (L - nt - 5 c/năm
7 Quản lý hồ sơ cầu (L= 200 - 300m) trên vi tính - nt - 1 c/năm
8 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 2 c/năm
9 Quản lý hồ sơ cầu (L - nt - 5 c/năm
DL Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,967 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 22,255 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá miết mạch) - nt - 0,8 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 271,19 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,148 m
6 Bảo dưỡng khe co dãn thép - nt - 0,114 m
7 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 103,25 m
8 Vệ sinh mố cầu - nt - 69,3 m2
9 Vệ sinh trụ cầu - nt - 23,644 m2
10 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 3,874 10m2
11 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 18,334 m2
12 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 11 m2
13 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 9,167 m2
14 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 3,2 100m2
15 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 200 - 300m) - nt - 1 cầu
16 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 2 cầu
17 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L - nt - 5 cầu
DM Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DN Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
DO Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,158 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 39,48 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,45 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 247,23 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,158 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 84,375 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 28,95 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 72,113 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 3,532 10m2
10 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 4,552 m2
11 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 2,731 m2
12 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 4,552 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 3,6 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 3 cầu
DP Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DQ Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
DR Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,211 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 52,64 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 329,64 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,211 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 112,5 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 38,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 96,15 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 4,709 10m2
10 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 6,069 m2
11 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 3,641 m2
12 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 6,069 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 4,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 3 cầu
DS Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DT Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
DU Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,211 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 52,64 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,6 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 329,64 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,211 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 112,5 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 38,6 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 96,15 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 4,709 10m2
10 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 6,069 m2
11 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 3,641 m2
12 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 6,069 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 4,8 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 3 cầu
DV Quốc lộ 27: Phần cầu 25m
DW Quản lý cầu
1 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 c/năm
2 Kiểm tra cầu (L= 50 - 100m) trước và sau mùa mưa bão - nt - 3 c/năm
3 Quản lý hồ sơ cầu (L= 50 - 100m) trên vi tính - nt - 3 c/năm
DX Bảo dưỡng cầu
1 Sửa chữa lan can cầu bằng bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,053 m
2 Sơn lan can cầu bằng bê tông - nt - 13,16 m2
3 Sửa chữa hư hỏng cục bộ 1/4 nón mố cầu (xếp đá khan) - nt - 0,15 m3
4 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước - nt - 82,41 10m2
5 Thay thế ống thoát nước D=100mm - nt - 0,053 m
6 Vệ sinh khe co dãn cao su - nt - 28,125 m
7 Vệ sinh mố cầu - nt - 9,65 m2
8 Vệ sinh trụ cầu - nt - 24,038 m2
9 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt cầu bằng BTN nguội 5cm - nt - 1,177 10m2
10 Vệ sinh hai đầu dầm các nhịp cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 1,517 m2
11 Vệ sinh nút liên kết dầm - giàn cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T-BTCT - nt - 0,91 m2
12 Sơn lẻ tẻ cầu thép, dàn thép, cầu liên hợp T - BTCT - nt - 1,517 m2
13 Phát quang cây dại (2 đầu mố cầu) - nt - 1,2 100m2
14 Thanh thải dòng chảy dưới cầu (L= 50 - 100m) - nt - 0,75 cầu
DY Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/4/2021 đến 31/12/2021)
DZ Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,695 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 5,333 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 389,864 kmlần
4 Trực bão lũ - nt - 27,848 kmnăm
EA Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,125 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 451,129 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 161 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 11,3 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 48,4 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 350,72 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 175,36 m
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm - nt - 438,4 m
EB Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,115 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 43,47 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 155,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 60,175 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 7,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,645 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 72,21 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 12,145 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 242,89 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 417,7 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 7,24 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 15,64 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 144,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 7,24 mắt
EC Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 417,712 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 334,168 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 417,712 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 167,085 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 20,886 kmlần
ED Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.359,66 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 1.415,796 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 188,773 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 938,4 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 651,5 mcống
EE Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2022)
EF Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,771 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 292,398 kmlần
4 Trực bão lũ - nt - 20,886 kmnăm
EG Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,125 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 451,129 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 161 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 11,3 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 48,4 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 350,72 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 175,36 m
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm - nt - 438,4 m
EH Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,115 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 43,47 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 155,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 60,175 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 7,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,645 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 72,21 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 12,145 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 242,89 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 417,7 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 7,24 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 15,64 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 144,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 7,24 mắt
EI Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 417,712 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 334,168 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 417,712 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 167,085 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 20,886 kmlần
EJ Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.359,66 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 1.415,796 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 188,773 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 938,4 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 651,5 mcống
EK Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (năm 2023)
EL Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,771 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 292,398 kmlần
4 Trực bão lũ - nt - 20,886 kmnăm
EM Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,125 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 451,129 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 161 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 11,3 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 48,4 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 350,72 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 175,36 m
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm - nt - 438,4 m
EN Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65,115 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 43,47 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 21 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 155,26 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 60,175 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,84 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 7,64 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 1,645 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 72,21 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 12,145 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 242,89 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 417,7 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 7,24 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 15,64 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 144,8 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 7,24 mắt
EO Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 417,712 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 334,168 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 417,712 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 167,085 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 20,886 kmlần
EP Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.359,66 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 1.415,796 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 188,773 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 938,4 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 651,5 mcống
EQ Trường Sơn Đông: Phần đường - Lâm Đồng (từ 01/01/2024 đến 31/3/2024)
ER Mục tiêu quản lý đường
1 Tuần đường (đường cấp IV, V, VI miền núi) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,772 kmnăm
2 Đếm xe bằng thủ công(đường cấp III, IV (trạm chính) - nt - 4 lầntr
3 Kiểm tra định kỳ,khẩn cấp,cập nhật SLCĐ,t.hình BL(đ.cấp IV,V,VI Mnúi) - nt - 292,4 kmlần
4 Trực bão lũ - nt - 20,884 kmnăm
ES Mục tiêu mặt đường
1 Vệ sinh mặt đường bằng thủ công (đường cấp III, IV) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,531 lầnkm
2 Vệ sinh mặt đường bằng xe quét rác đường cấp III-IV - nt - 112,782 lầnkm
3 Láng nhựa 1 lớp 1,5kg/m2 mặt đường rạn nứt, tưới bằng máy - nt - 40,25 10m2
4 Xử lý cao su sình lún (CPTN 30cm,CP ĐD 40cm, BTN nóng hạt trung 5cm) - nt - 2,825 10m2
5 Vá ổ gà, cóc gặm, lún cục bộ mặt đường bằng BTN nguội 5cm) - nt - 12,1 10m2
6 Sửa chữa khe co dãn mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 87,68 m
7 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 20cm - nt - 43,84 m
8 Sửa chữa nứt nhỏ mặt đường BTXM chiều dày MĐ 25cm - nt - 109,6 m
ET Mục tiêu HT báo hiệu ĐB và ATGT
1 Sơn biển báo, cột biển báo (thép) 2 nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,279 m2
2 Sơn cọc H (BT xi măng) - nt - 10,868 m2
3 Sơn cột Km (BT xi măng) - nt - 5,25 m2
4 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí (BT xi măng) - nt - 38,815 m2
5 Nắn sửa cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí… chí... - nt - 15,044 cọc
6 Nắn sửa cột Km - nt - 0,21 cột
7 Nắn chỉnh, tu sửa biển báo - nt - 1,91 cột
8 Thay thế, bổ sung biển báo,cột biển báo báo - nt - 0,411 cột
9 Thay thế cọc tiêu, cọc MLG, H, cột thủy chí thủy chí - nt - 18,053 cọc
10 Dán lại lớp phản quang biển - nt - 3,036 m2
11 Vệ sinh mặt biển phản quang - nt - 60,723 m2
12 Sơn dặm vạch kẻ đường bằng máy - nt - 104,425 m2
13 Thay thế tôn lượn sóng (không thay trụ) - nt - 1,81 tấm
14 Vệ sinh dải phân cách, tường phòng hộ, tôn lượn sóng - nt - 3,91 100m
15 Vệ sinh mắt phản quang, gương cầu lồi - nt - 36,2 20mắt
16 Thay thế mắt phản quang - nt - 1,81 mắt
EU Mục tiêu nền đường, lề đường
1 Đắp phụ nền, lề đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104,428 m3
2 Hót sụt nhỏ bằng máy - nt - 83,542 5m3
3 Bạt lề đường bằng máy - nt - 104,428 100m
4 Cắt cỏ bằng máy (miền núi) - nt - 41,771 kmlần
5 Phát quang cây cỏ bằng thủ công (miền núi) - nt - 5,221 kmlần
EV Mục tiêu HT thoát nước, công trình
1 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng máy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 589,915 10m
2 Vét rãnh hở hình thang (120x40x40cm bằng thủ công - nt - 353,949 10m
3 Sửa chữa rãnh xây đá - nt - 47,193 m2
4 Thông cống, thanh thải dòng chảy D>=1m - nt - 234,6 mcống
5 Thông cống, thanh thải dòng chảy D - nt - 162,875 mcống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5258E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.209E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường bộ trên Quốc lộ hoặc đường cao tốc. + Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc ≥ 30309.000.000 đồng. triệu đồng). Trong trường hợp liên danh: Kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị trong hợp đồng tối thiểu nhân với tỷ lệ % phân chia theo thỏa thuận trong liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng quản lý, bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc thực hiện hợp đồng hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Trường hợp hợp đồng được ký trong nhiều năm thì nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 01 năm thực hiện hợp đồng). (Giá trị trên được hiểu là giá trị thực hiện hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 30.309.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->