Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám tư vấn chăm sóc sức khỏe sinh sản KHHGĐ năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358759-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ khám tư vấn chăm sóc sức khỏe sinh sản KHHGĐ năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350279 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:35:00 đến ngày 2021-03-30 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,088,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu Parafin | 10 | Chai 500ml | Chất lỏng sánh, không màu, chai 500ml- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức. | ||
| 2 | Dung dịch acid acetic 3% | 15 | Chai 500ml | Chất lỏng, mùi gắt, vị chua, tan trong nước, rượu, ete, benzen. Độ tinh khiết: ≥ 99,5%. Chai 500ml | ||
| 3 | Dung dịch Lugol | 14 | Chai 500ml | Thành Phần:– Iod– Kali Iodid– Tá dược vừa đủ chai 500ml. Bôi trực tiếp lên vùng bị nấm da hoặc những nốt ban đỏ. Bôi vào chỗ vùng bị thương phòng và điều trị viêm nhiễm. Dùng trong sản phụ khoa (bôi trực tiếp hoặc pha loãng để vệ sinh) | ||
| 4 | Que lấy bệnh phẩm soi tươi | 20 | Hộp | Chiệu liệu ống, nắp, bằng nhựa, que bằng gỗ, đầu cotton, chiều dài 175mm. Đóng gói riêng từng chiếc, tiệt trùng bằng EO Gas. Được sử dụng để thu thập, lưu trữ, truyền mẫu vật. Được sử dụng rộng rãi trong nha khoa, da liễu, phụ khoa, tiết niệu và các mẫu bệnh phẩm khác.- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 5 | Test XN Chlamydia | 1.500 | test | Xét nghiệm Chlamydia là thử nghiệm miễn dịch sắc ký pha rắn phát hiện nhanh, định tính kháng nguyên Chlamydia trực tiếp từ mẫu chồi tế bào, tăm bông dịch cổ tử cung. Độ nhạy: 93.1% và Độ đặc hiệu: 98.8% so với nuôi cấy, độ lặp lại 100%. Kít thử ổn định ít nhất 4 tuần khi để ở nhiệt độ 55±1°C. Tiêu chuẩn chất lượng: ISO. Dạng bào chế: Khay nhựa có giếng nhỏ mẫu, túi nhôm. Bộ sản phẩm: Test thử, Dung dịch chiết, dung dịch trung hòa, tăm bông vô khuẩn, ống nghiệm, ống nhỏ giọt dùng 1 lần. Hạn sử dụng 18 tháng bảo quản ở 2-30°C. Thành phần: Vạch thử: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia; Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng từ chuột kháng Chlamydia-keo vàng; vạch chứng: Huyết thanh dê kháng immunoglobulin chuột.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 6 | Cồn 90 độ | 15 | Chai 500ml | Dung dịch dùng ngoài, theo yêu cầu nhà sản xuất và được phép lưu hành tại Việt Nam- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 7 | Mỏ vịt dùng một lần | 1.500 | cái | Sản xuất từ chất liệu nhựa PP nguyên sinh, độ trơn láng cao. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 (TUV). Hạn sử dụng > 48 tháng.- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 8 | Pank sát khuẩn | 50 | cái | Chất liệu bằng thép không gỉ. đạt tiêu chuẩn ISO 13485- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 9 | Bông y tế | 20 | kg | Bông sạch, màu trắng, hút nước tốt. Đạt tiêu chuẩn ISO- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 10 | Lam kính soi tươi | 30 | hộp | Chất liệu kính Soda vôi, kích thước 25.4*76.2mm, độ dày 1.0-1.2mm, mài mờ một đầu, bề mặt phẳng, không mốc. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2003; CE- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 11 | Găng vô khuẩn | 800 | đôi | Găng tay được sản xuất từ nguyên liệu cao su tự nhiên. Phân biệt tay trái, tay phải bề mặt nhẵn mịn hoặc nhám. Có phủ bột chống dính, không gây dị ứng da tay. Được tiệt trùng bằng tia Gama. - Chiều rộng lòng bàn tay: Size 6: 76± 6mm; 6,5: 83±6mm; 7: 89±6mm; 7,5: 95±6mm; 8: 102±6mm; 8,5:108±6mm; 9:114±6mm. Chiều dài: Tối tiểu 280mm. Độ dày: Độ dày đầu ngón tay: Min 0.17mm; Độ dày lòng bàn tay: Min 0.14mm; Độ dày cổ tay: Min 0.10mm. Lực căng kéo dài trước và sau lão hóa: Trước lão hóa: Min 24MPa; Sau lão hóa: Min 18MPa. Độ kéo giãn tối đa: Trước lão hóa: Min 750%; Sau lão hóa: Min 560%. Lực căng tối đa: Trước lão hóa: Min 9N/A; Sau lão hóa: Min 9N/A. Hàm lượng bột: Max: 200µg/dm2. Lượng bột: Max:15mg/dm2.- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 12 | Găng khám(găng tay cao su) | 2.000 | đôi | Sản phẩm được sản xuất từ chất liệu chính là cao su tự nhiên-Có bột.-Chiều dài: 23 cm.-Màu sắc: Trắng-Đầu ngón tay được thiết kế nhám.-Kích cỡ: có các size S, M -Sử dụng được cả 2 tay- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 13 | Gel siêu âm | 7 | can | Can 5 lít; Phù hợp với các tần số siêu âm, không gây bẩn, không kích ứng da, không có Formandehyd- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 14 | Bao cao su | 1.440 | cái | Chất liệu cao su; Hộp 144 cái- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 15 | Giấy in siêu âm | 30 | cuộn | Cuộn 110mmx20m; Hộp 10 cuộn | ||
| 16 | Cloramin B | 10 | kg | Hoạt chất chứa Natri N - chlorobenzenesulfonnamide hoạt tính clor 25%, đậm đặc mạnh và hiện quả nhanh. Phổ hoạt động rộng, không có nguy cơ kháng sinh vi khuẩn. Pha chế ở nhiệt độ nước 20-25°C, độ PH (2%)_11,5. Màu sắc trắng tới màu vàng nhạt.- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 17 | Nước muối sinh lý 500 ml | 10 | Chai 500ml | Thành phần:Sodium Chloride……..0.9%Aqua(Water)………99.1%Quy cách đóng gói: Chai 500ml | ||
| 18 | Que thủy tinh khuấy bệnh phẩm | 400 | cái | Đũa thủy tinh hay que khuấy thủy tinh là dụng cụ thí nghiệm dạng thanh, được làm từ thanh thủy tinh rắn với chất liệu borosilicate. Có khả năng chống ăn mòn, kháng axit và kiềm hiệu quả, tái sử dụng và chống chịu nhiệt độ cao lên đến 1200 độ C trong suốt thời gian thực hiện phản ứng hóa học. | ||
| 19 | Dung dịch rửa tay sát khuẩn SDS HAND WASH | 30 | chai 1 lít | Thành phần: Ethanol 75%tt/tt, Isopropyl Alcohol 8% tt/tt, Chlorhexidine Digluconate 0,5% | ||
| 20 | Povidone iodine 10 % | 50 | Chai 500ml | Thành phần: Povidon iod: 50g; Tá dược vừa đủ 500ml. Dùng để sát trùng da, niêm mạc trước khi phẫu thuật, tiêm chích. Chăm sóc vết bỏng, sát khuẩn vết thương hở. Tẩy uế dụng cụ y khoa trước khi tiệt trùng. Bệnh nấm, hăm da, hăm kẽ ngón tay, ngón chân, nước ăn chân. | ||
| 21 | Hoá chất khử nhiễm (để xử lý dụng cụ và lau bề mặt): Steranios 2% | 10 | can 5 lít | Dung dịch khử khuẩn dụng cụ y tế mức độ cao, tiệt trùng lạnh dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt. Hoạt chất Glutaraldehyde solution 2%. Dung dịch đệm pH6 với sự hiện hiện của chất xúc tác bề mặt. Dung dịch pha sẵn không cần hoạt hóa, tái sử dụng tối đa trong 30 ngày và sử dụng test thử để kiểm tra nồng độ- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 3 | ||
| 22 | Vòng Tcu 308 | 300 | cái | Dụng cụ vô trùng đặt vào tử cung để tránh thai, hình chữ T bằng nhựa dẻo, có ống đồng khoảng 66.5 mg (ở 2 ngành ngang và ngành dọc), có dây có cuối ngành dọc giúp lấy ra dễ dàng, có thước đo và ống đặt- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 6 | ||
| 23 | Khẩu trang y tế ≥ 3 lớp | 500 | cái | Mô tả sản phẩm:+ 2 lớp ngoài vải không dệt.+ 1 lớp giữa chống thấm+ 1 thanh tựa mũi.+ 2 dây đeo tai có độ co giãn tốt.+ Màu sắc đồng đều, không loang bẩn+ Kháng bụi bẩn và vi khuẩn. 2.4g - 2.7g/ 1cái. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015; ISO 13485:2016- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức.- Phân nhóm theo Thông tư 14: Nhóm 5 | ||
| 24 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chai 500ml | 20 | Chai 500ml | Hoạt chất: Ethanol 50% (w/w), Isopropanol 28% (w/w), Chlorhexidine digluconate 0,5% (w/w).Hệ dưỡng ẩm: Glycerine, Caprylic triglyceride, Isopropyl myristate, Olive Oil PEG-7 Esters…Chất tạo màu, hương liệu.- Có Thư ủy quyền, giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện bán hàng chính thức. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi