Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210308557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 14:59:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,964,482 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG: SAN NỀN, KÈ, SÂN ĐƯỜNG , CỔNG TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 151,35 | m3 |
| 2 | Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Chương V | 3,048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,514 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,514 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,048 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,048 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 6,071 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp đất đồi | Chương V | 236,38 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,96 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,702 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,621 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,171 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 | Chương V | 16,213 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 176,499 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 16,596 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,342 | 100m |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 21 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Chương V | 9 | khe |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,494 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,807 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 8,648 | m3 |
| 25 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 3,53 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,335 | 100m3 |
| 27 | Cung cấp, rải nilon lót | Chương V | 302,974 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 45,419 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 36,836 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo vữa XM mác 75 | Chương V | 368,36 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,564 | m3 |
| 33 | Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x18x100cm (bó vỉa bê tông đúc sẵn), vữa XM mác 75 | Chương V | 163 | m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 2,116 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 50,288 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V | 0,524 | 100m3 |
| 38 | Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào sắt | Chương V | 12,8 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,234 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,092 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,454 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,17 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,845 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,81 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,128 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 18,512 | m2 |
| 52 | Gia công cổng sắt ( sắt hộp 40x80x2) | Chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Gia công cổng sắt (sắt hộp 30x30x1.5) | Chương V | 0,067 | tấn |
| 54 | Gia công cổng sắt (pano thép lá 2mm) | Chương V | 0,061 | tấn |
| 55 | Tay nắm D40x2 | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Bản lề | Chương V | 12 | cái |
| 57 | Chốt ngang | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Chốt đứng | Chương V | 4 | cái |
| 59 | Sơn tĩnh điện sắt thép | Chương V | 258,21 | kg |
| 60 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V | 12,4 | m2 |
| 61 | Lắp chốt ngang, chốt dọc | Chương V | 5 | 1bộ |
| 62 | Chữ cắt nổi alu nhôm màu trắng (biển hiệu) | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 63 | Cung cấp, lắp dựng biển hiệu nhôm Alu sơn xanh lam | Chương V | 15,28 | m2 |
| 64 | Gia công khung sắt thép biển hiệu | Chương V | 0,096 | tấn |
| 65 | Sơn tĩnh điện khung sắt biển hiệu | Chương V | 96 | kg |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,177 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 46,244 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 463,646 | m2 |
| 69 | Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 130,297 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 593,943 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 (1.54kg/m) | Chương V | 1,104 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 75,43 | m2 |
| 73 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Chương V | 1.104 | kg |
| 74 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 1,114 | 100m3 |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,866 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,983 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,19 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 24,105 | m3 |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 28,86 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 170,539 | m2 |
| 82 | Láng đáy rãnh M100 dày 2cm | Chương V | 55,753 | m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh | Chương V | 1,181 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép | Chương V | 2,004 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 11,019 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 10,08 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,83 | tấn |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 168 | cấu kiện |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,276 | 100m3 |
| 91 | Đào móng ga thu nước bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1,453 | m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,291 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương V | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 8,191 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V | 0,243 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga | Chương V | 3,136 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương V | 7,279 | m3 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 30,608 | m2 |
| 100 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 11,188 | m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,11 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V | 0,262 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 106 | Cung cấp lắp dựng tấm ga composite KT 570x350 (tham khảo CBG 2/2020 STT 736) | Chương V | 9 | bộ |
| 107 | Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 108 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V | 4,536 | m3 |
| 109 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,563 | 100m3 |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,962 | m3 |
| 111 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,52 | 100m3 |
| 112 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,536 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 114 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 4,2 | m3 |
| 115 | Cung cấp, lắp dựng cống BTCT D400 (CBG quý 2/2020 STT748) | Chương V | 10 | cái |
| 116 | Cung cấp, lắp dựng đế cống BTCT (CBG quý 2/2020 STT 755) | Chương V | 20 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Chương V | 10 | đoạn ống |
| 118 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 9 | mối nối |
| 119 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Chương V | 20 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,781 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D25, đường kính măng sông 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ nước DN25 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D25 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều DN 25 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp tôn bảo vệ đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Van phao DN 20 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng, kích thước 600x400x300 mm | Chương V | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A, Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A, Icu= 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt contactor 2P 220V-16A | Chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt công tắc thời gian (timer) | Chương V | 3 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáy | Chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh | Chương V | 3 | bộ |
| 18 | Phụ kiện lắp đặt tủ | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 19 | Đào đất hố móng, máy đào 0,8m3 | Chương V | 0,231 | 100m3 |
| 20 | Đào đất hố móng bằng thủ công | Chương V | 5,771 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,2 | m3 |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khung móng cột đèn cao áp bằng thép M24x300x300x675mm ( tham khảo CBG Quý 1/2020 - STT912) | Chương V | 5 | chiếc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V | 13 | m |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V | 5 | cọc |
| 28 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V | 1,1 | 1000v |
| 29 | Gạch chỉ xếp rãnh cáp | Chương V | 1.100 | viên |
| 30 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm | Chương V | 110 | m |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp D75, H40mm bằng sứ | Chương V | 11 | cái |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 | Chương V | 196 | m |
| 34 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2 | Chương V | 3 | m |
| 35 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2 | Chương V | 196 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=40/32mm | Chương V | 1,96 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm | Chương V | 3 | m |
| 38 | Cột đèn cao áp cao 6m, cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, tôn dày 3mm (CBG) | Chương V | 5 | cái |
| 39 | Bóng đèn LED chiếu sáng đường phố 100W/220V | Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp và Phụ kiện lắp đặt khác ... | Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng, cột gang 3,4m, loại 5 bóng trang trí 220V/5x20W + phụ kiện | Chương V | 5 | bộ |
| C | KHỐI NHÀ XÂY MỚI - KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,639 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,889 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,541 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn Giằng chân tường | Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 21,422 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,365 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,896 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,133 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,165 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 71,927 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,134 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,844 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 34,596 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,653 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,125 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,645 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,61 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,725 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,193 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,202 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 16,005 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,07 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 5,5 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,106 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,57 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,507 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 9,201 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 99,25 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,009 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,447 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,164 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,563 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,517 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,632 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,088 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,077 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V | 1,722 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V | 0,372 | 100m2 |
| D | KHỐI NHÀ XÂY MỚI - KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V | 335,175 | m3 |
| 2 | Tháo tấm che tường | Chương V | 1,881 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,392 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V | 165,8 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt | Chương V | 36,08 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,358 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,358 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,791 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V | 8,791 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 210,046 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,155 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,164 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,414 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,231 | m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 779,264 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 726,305 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 138,82 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 249,277 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 577,895 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.692,297 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 776,264 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 491,729 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạchkT 150x600mm | Chương V | 2,538 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 30,431 | m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 442,565 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 97,682 | m2 |
| 29 | Len đá cửa | Chương V | 8,421 | m2 |
| 30 | Tường soi chỉ rộng 30mm sâu 10mm | Chương V | 94 | m |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 2,675 | 100m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc | Chương V | 52,625 | md |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,447 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,447 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 125,44 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 349,154 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 207,728 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 141,426 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V | 0,037 | 100m |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,62 | m3 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 38,737 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,737 | m2 |
| 43 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,48 | m2 |
| 44 | Khò nhám mặt đá granit | Chương V | 45,48 | m2 |
| 45 | Gia công lan can | Chương V | 0,297 | tấn |
| 46 | Lắp dựng lan can | Chương V | 23,562 | m2 |
| 47 | cắt khe chống trượt bậc cầu thang | Chương V | 72 | md |
| 48 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V | 16 | 1lỗ |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 0,144 | m3 |
| 50 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,055 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thang sắt | Chương V | 1,05 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,005 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp dựng tôn 1,2m | Chương V | 0,757 | m2 |
| 54 | Gia công lan can | Chương V | 0,007 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 0,757 | m2 |
| 56 | Vật liệu phụ (bản lề, neo, khóa...) | Chương V | 1 | bộ |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 0,463 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,009 | m3 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,305 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,305 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,13 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh đường dốc | Chương V | 24,845 | m |
| 64 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,092 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 9,306 | m2 |
| 66 | Quả cầu inox | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,356 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 29,348 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng mái sảnh ốp alu ngoài trời dày 5mm độ phủ nhôm 0,5mm | Chương V | 50,718 | m2 |
| 70 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,516 | tấn |
| 71 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,78 | tấn |
| 72 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 1,743 | tấn |
| 73 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,087 | tấn |
| 74 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 3,127 | tấn |
| 75 | Cung cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBG quý 2/2020 STT 420 hoặc tương đương) | Chương V | 50,4 | m2 |
| 76 | Cung cấp, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ( tham khảo CBG quý 2/2020 STT 419 hoặc tương đương ) | Chương V | 7,04 | m2 |
| 77 | Cung cấp, cửa sổ cánh mở hát, cửa nhôm hệ . Phụ kiện đồng bộ (CBG quý 2/2020 STT 418 hoặc tương đương) | Chương V | 38,16 | m2 |
| 78 | Cung cấp, vách kính nhôm cố định (CBG 2/2020 STT 386 hoặc tương đương) | Chương V | 32,76 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa | Chương V | 95,6 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 32,76 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng phim kính mờ | Chương V | 41,24 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,753 | tấn |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 48,96 | m2 |
| 84 | Sơn sắt thép bằng (chỉ tính NC+MTC) | Chương V | 753 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Chương V | 753 | KG |
| 86 | Thi công trần nhôm khung xương | Chương V | 29,904 | m2 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 29,904 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 29,904 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 27,081 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 135,274 | m2 |
| 91 | vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiện | Chương V | 22,721 | m2 |
| 92 | Bộ khung đỡ chậu rửa, bàn đá | Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Thi công vách ngăn compact (NC+MTC) | Chương V | 22,721 | m2 |
| 94 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,32 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 9,484 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 2,893 | 100m2 |
| 97 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 16,212 | m3 |
| 98 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,261 | tấn |
| 99 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,675 | 100m2 |
| 100 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 5,284 | tấn |
| E | KHỐI NHÀ XÂY MỚI - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm, sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 25kA | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 80A Icu= 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=10kA | Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 32A Icu=6kA | Chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V kèm phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Chương V | 3 | hộp |
| 15 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 16 | Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD150mm sơn tĩnh điện | Chương V | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 63A Icu= 10kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 50A Icu=6kA | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 32A Icu=6kA | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) | Chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A | Chương V | 3 | hộp |
| 27 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Lắp đặt Tủ điện module 8MCB | Chương V | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 34 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Chương V | 7 | tủ |
| 35 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 7 | cái |
| 39 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 7 | toàn bộ |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Chương V | 3 | tủ |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 3 | cái |
| 45 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 3 | toàn bộ |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện module 12MCB | Chương V | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/50A Icu= 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 2 | toàn bộ |
| 52 | Lắp đặt Tủ điện module 8MCB | Chương V | 1 | tủ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P 250V/20A, lcu - 6A | Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/26x2W loại máng nổi | Chương V | 32 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 220V/15W | Chương V | 24 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn gắn tường ngoài nhà, bóng Led 220V/15W | Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần, Led 220V/7W chống ẩm | Chương V | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang, bóng Led 220V/15W | Chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V | 17 | cái |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nước nóng 2 cực 220V/20A, có đèn báo | Chương V | 16 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường | Chương V | 66 | cái |
| 70 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm, chống nước 220V/16A | Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đế âm | Chương V | 113 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đấu dây chờ | Chương V | 16 | hộp |
| 73 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 74 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 | Chương V | 37 | m |
| 75 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 | Chương V | 194 | m |
| 76 | Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 | Chương V | 94 | m |
| 77 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Chương V | 2.526 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Chương V | 2.042 | m |
| 79 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 | Chương V | 12 | m |
| 80 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 | Chương V | 37 | m |
| 81 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 | Chương V | 194 | m |
| 82 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 | Chương V | 94 | m |
| 83 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 | Chương V | 1.263 | m |
| 84 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 | Chương V | 1.021 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V | 8 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 30 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Chương V | 192 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 1.827 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V | 43 | m |
| 90 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 5 | hộp |
| 91 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D70mm2 | Chương V | 33 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D35mm2 | Chương V | 18 | m |
| 93 | Lắp đặt kim thu sét, D16 cao 700mm | Chương V | 6 | cái |
| 94 | Đóng cọc nối đất D16, 2,4m | Chương V | 8 | cọc |
| 95 | Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm2 dài 2,5m | Chương V | 6 | m |
| 96 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 132 | m |
| 97 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 108 | m |
| 98 | Rãnh tiếp địa | Chương V | 100 | m |
| 99 | Hóa chất giảm điện trở đất (bổ sung nếu điện trở đất không đạt yêu cầu ...) | Chương V | 1 | trọn gói |
| 100 | Lắp đặt tủ rack 10U | Chương V | 1 | hộp |
| 101 | SWITCH 24 cổng | Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Cáp mạng cat 4P | Chương V | 380 | m |
| 103 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 14 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V | 305 | m |
| 105 | Phiến đấu dây 20P | Chương V | 1 | cái |
| 106 | Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 | Chương V | 14 | cái |
| 107 | Cáp điện thoại 2P-0.5 | Chương V | 380 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Chương V | 305 | m |
| 109 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, dàn lạnh kiểu treo tường, Công suất lạnh 12000BTU/h | Chương V | 14 | máy |
| 110 | Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều,dàn lạnh kiểu treo tường Công suất lạnh 18000BTU/h | Chương V | 2 | máy |
| 111 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 100m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) | Chương V | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) | Chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềm | Chương V | 4 | m |
| 115 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | m |
| 116 | Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.48mm | Chương V | 3 | m |
| 117 | Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT300x200 | Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) | Chương V | 66 | m |
| 119 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4mm2) | Chương V | 10 | m |
| 120 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x(1x1.5mm2) | Chương V | 76 | m |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 6 | cái |
| 124 | Cung cấp, lắp dựng dây cấp nước xi bệt | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V | 16 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V | 20 | bộ |
| 127 | Xi phông lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 128 | Dây cấp nước lavabo | Chương V | 16 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 130 | Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) | Chương V | 4 | bộ |
| 131 | Xi phông thoát tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 132 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L | Chương V | 16 | bộ |
| 133 | Chống thấm ống bằng vật liệu chuyên dụng | Chương V | 36 | ống |
| 134 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2.5m3/h; H=20m | Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bơm tăng áp Q=3m3/h; h=15m | Chương V | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 137 | Gía đỡ bể nước | Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D50 | Chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt van khóa PPR2 chiều D40 | Chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D32 | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25 | Chương V | 7 | cái |
| 142 | Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D20 | Chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D 32mm | Chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D25mm | Chương V | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van phao cơ D20mm | Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt rọ bơm kèm van 1 chiều DN 32 | Chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt cảm biến mực nước | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt van xả khí tự động DN20 | Chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt zacco D40 | Chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt zacco D32 | Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm | Chương V | 0,99 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm | Chương V | 1,19 | 100m |
| 156 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,02 | 100m |
| 157 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V | 0,52 | 100m |
| 158 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V | 0,48 | 100m |
| 159 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,99 | 100m |
| 160 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V | 1,19 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, đường kính 20mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 162 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,58 | 100m |
| 163 | Lắp đặt tê D50x40 mm | Chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê D40x40 mm | Chương V | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt tê D40x25 mm | Chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê D32x32 mm | Chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê D32x25 mm | Chương V | 7 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê D25x25 mm | Chương V | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê D25x20 mm | Chương V | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê D20x20 mm | Chương V | 11 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút D40mm | Chương V | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút D32mm | Chương V | 11 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút D25mm | Chương V | 18 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút D20mm | Chương V | 106 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút ren trong D20x1x2" | Chương V | 82 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn thu D50-40 | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn thu D50-32 | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn thu D40-25 | Chương V | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn thu D25-20 | Chương V | 20 | cái |
| 181 | Lắp đặt măng sông PPR D40mm | Chương V | 14 | cái |
| 182 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm | Chương V | 13 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm | Chương V | 26 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông PPR D20mm | Chương V | 31 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D50mm | Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D40mm | Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D32mm | Chương V | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt măng sông ren ngoài D25mm | Chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp nút bịt ren PPR D20mm | Chương V | 82 | cái |
| 190 | Ống lồng thép DN50 mm | Chương V | 3 | ống |
| 191 | Lá chắn thép 150xDN50x3 | Chương V | 3 | tấm |
| 192 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D40 | Chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Chương V | 131 | bộ |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mm | Chương V | 0,39 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm | Chương V | 1,16 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,55 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=50mm | Chương V | 0,11 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm | Chương V | 0,21 | 100m |
| 200 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D90 | Chương V | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D75 | Chương V | 5 | cái |
| 203 | Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 140mm | Chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 7 | cái |
| 205 | Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 206 | Lắp nút bịt thông tắc trần đường kính nút bịt 110mm | Chương V | 3 | cái |
| 207 | Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 90mm | Chương V | 3 | cái |
| 208 | Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 75mm | Chương V | 3 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D110mm | Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D90mm | Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D75mm | Chương V | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110-50 | Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D90-50 | Chương V | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê uPVC 90 độ D50-50 | Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x140mm | Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x110mm | Chương V | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x75mm | Chương V | 2 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ D110x110mm | Chương V | 14 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D110x90mm | Chương V | 7 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D110x75mm | Chương V | 9 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x90mm | Chương V | 18 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x75mm | Chương V | 4 | cái |
| 223 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x50mm | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D75x75mm | Chương V | 9 | cái |
| 225 | Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D50x50mm | Chương V | 2 | cái |
| 226 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D90mm | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mm | Chương V | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D50mm | Chương V | 9 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D42mm | Chương V | 60 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D140mm | Chương V | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D110mm | Chương V | 24 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D90mm | Chương V | 21 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D75mm | Chương V | 29 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D50mm | Chương V | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D42mm | Chương V | 20 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu D140-110mm | Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn thu D110-90mm | Chương V | 2 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn thu D90-75mm | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn thu D90-42mm | Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt côn thu 75-42mm | Chương V | 18 | cái |
| 241 | Lắp đặt măng sông UPVC D140mm | Chương V | 11 | cái |
| 242 | Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm | Chương V | 30 | cái |
| 243 | Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm | Chương V | 15 | cái |
| 244 | Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm | Chương V | 21 | cái |
| 245 | Lắp đặt măng sông UPVC, D50mm | Chương V | 4 | cái |
| 246 | Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm | Chương V | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Chương V | 65 | cái |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=140mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Chương V | 0,56 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm | Chương V | 0,08 | 100m |
| 251 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D110 | Chương V | 6 | cái |
| 252 | Lắp đặt phễu thu mưa D75 | Chương V | 4 | cái |
| 253 | Lắp nút bịt nhựa trục đứng, đường kính nút bịt d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 254 | Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mm | Chương V | 6 | cái |
| 255 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm | Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm | Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x140mm | Chương V | 2 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm | Chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=75x75mm | Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=140mm | Chương V | 9 | cái |
| 261 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm | Chương V | 20 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm | Chương V | 7 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn uPVC D140-110mm | Chương V | 7 | cái |
| 264 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm | Chương V | 2 | cái |
| 265 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sôn d=140mm | Chương V | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm | Chương V | 15 | cái |
| 267 | Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống | Chương V | 31 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,312 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,78 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,792 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,086 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,44 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,748 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 7,654 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,396 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,305 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,77 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,026 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,227 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,323 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,668 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,888 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,536 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,024 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,75 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 58,024 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 37,174 | m2 |
| 32 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,752 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 5,472 | m2 |
| 34 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 51,52 | m |
| 35 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBG quý 2/2020 STT 419 hoặc tương đương ) | Chương V | 1,84 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt (STT 387 hoặc tương đương) | Chương V | 5,4 | m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x40x4 (4.52 kg/m) | Chương V | 0,084 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,084 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,96 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc | Chương V | 7,428 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,064 | 100m |
| 43 | Lắp đặt măng xông D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút D90mm | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Đai giữ ống | Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tủ điện module 12MCB | Chương V | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P 250V/20A, lcu - 6A | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA | Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện | Chương V | 1 | toàn bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/26x2W loại máng nổi | Chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực (2p+e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường | Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 | Chương V | 101 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 | Chương V | 103 | m |
| 58 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 | Chương V | 51 | m |
| 59 | Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 | Chương V | 52 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 82 | m |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 100m3/h-1P/220 kèm phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Ổ cắm mạng RJ45 | Chương V | 1 | cái |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,061 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,143 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,504 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép tròn | Chương V | 0,254 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép tròn D60x2.5 | Chương V | 0,034 | tấn |
| 9 | Thép lá 50x50 | Chương V | 3,72 | kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,291 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm D40x80x2 | Chương V | 0,172 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm D40x80x2 | Chương V | 0,172 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 14 | Máng nước bằng tôn | Chương V | 10 | m |
| 15 | Diềm mái bằng tôn | Chương V | 16 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 17 | Lắp đặt măng xông D60 | Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút chếch 90 PVC D60 | Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Đai giữ ống | Chương V | 8 | chiếc |
| H | NHÀ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,143 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,891 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,667 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,245 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,387 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,005 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,02 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 4,77 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,532 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,032 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 34,532 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,032 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,63 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,304 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3 (5.31kg/m) | Chương V | 0,079 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,079 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 3,571 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm | Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp cửa khung sắt hộp 50x100x3, sơn tĩnh điện, pano thép lá dày 0.5mm KT1000x2200 | Chương V | 2,2 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 2,2 | m2 |
| 25 | Cung cấp, lắp dựng vách kính khung săt shoopj 50x50x2 sơn tĩnh điện, kính an toàn Việt Nhật 6.38mm | Chương V | 1,44 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,112 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,012 | tấn |
| I | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,894 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,36 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,575 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,256 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Chương V | 0,292 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V | 2,654 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,259 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,007 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V | 0,451 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính | Chương V | 0,249 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V | 0,183 | tấn |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công | Chương V | 31,2 | m |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 8,75 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,988 | m2 |
| 20 | Quét chống thấm | Chương V | 22,738 | m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,049 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V | 0,004 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| J | BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,769 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,961 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,618 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,132 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,944 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,518 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 22,997 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,615 | m2 |
| 14 | ngâm chống thấm bể (bao gồm VL+ NC) | Chương V | 1 | trọn gói |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,326 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,144 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| K | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,127 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,404 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,272 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,236 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,352 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 6,771 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,14 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,825 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 47,825 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V | 35,514 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 7,296 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 55,121 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,058 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 6 | cái |
| 20 | trụ đỡ tấm đan (gạch không nung) | Chương V | 17 | viên |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,102 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,129 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng tâm visinh polime | Chương V | 4,95 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi