Gói thầu: Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319092-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210308557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ và ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 14:59:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,964,482 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠ TẦNG: SAN NỀN, KÈ, SÂN ĐƯỜNG , CỔNG TƯỜNG RÀO, THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 151,35 m3
2 Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 Chương V 3,048 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,514 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V 1,514 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 3,048 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,048 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 6,071 100m3
8 Cung cấp đất đồi Chương V 236,38 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 8,96 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 1,702 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,621 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,171 100m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Chương V 16,213 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Chương V 176,499 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V 16,596 m3
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,342 100m
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,004 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V 0,008 100m3
19 Thi công tầng lọc bằng cát Chương V 0,018 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 0,105 100m2
21 Chèn bao tải tẩm nhựa đường Chương V 9 khe
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,494 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,807 tấn
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V 8,648 m3
25 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Chương V 3,53 m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,335 100m3
27 Cung cấp, rải nilon lót Chương V 302,974 m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V 45,419 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 36,836 m3
30 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo vữa XM mác 75 Chương V 368,36 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,326 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 4,564 m3
33 Bó vỉa hè, bó vỉa thẳng 30x18x100cm (bó vỉa bê tông đúc sẵn), vữa XM mác 75 Chương V 163 m
34 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 2,116 m3
35 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 50,288 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,524 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Chương V 0,524 100m3
38 Tháo dỡ cửa cổng, hàng rào sắt Chương V 12,8 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,044 100m3
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,234 m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,015 100m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,031 100m3
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,092 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,454 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V 0,108 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,025 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,17 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 2,845 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 0,81 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 1,128 m3
51 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 18,512 m2
52 Gia công cổng sắt ( sắt hộp 40x80x2) Chương V 0,13 tấn
53 Gia công cổng sắt (sắt hộp 30x30x1.5) Chương V 0,067 tấn
54 Gia công cổng sắt (pano thép lá 2mm) Chương V 0,061 tấn
55 Tay nắm D40x2 Chương V 2 cái
56 Bản lề Chương V 12 cái
57 Chốt ngang Chương V 1 cái
58 Chốt đứng Chương V 4 cái
59 Sơn tĩnh điện sắt thép Chương V 258,21 kg
60 Lắp dựng cổng sắt Chương V 12,4 m2
61 Lắp chốt ngang, chốt dọc Chương V 5 1bộ
62 Chữ cắt nổi alu nhôm màu trắng (biển hiệu) Chương V 1 toàn bộ
63 Cung cấp, lắp dựng biển hiệu nhôm Alu sơn xanh lam Chương V 15,28 m2
64 Gia công khung sắt thép biển hiệu Chương V 0,096 tấn
65 Sơn tĩnh điện khung sắt biển hiệu Chương V 96 kg
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 13,177 m3
67 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 46,244 m3
68 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 463,646 m2
69 Trát trụ hàng rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 130,297 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 593,943 m2
71 Gia công hoa sắt hàng rào bằng sắt đặc 14x14 (1.54kg/m) Chương V 1,104 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Chương V 75,43 m2
73 Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào Chương V 1.104 kg
74 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 1,114 100m3
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 5,866 m3
76 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,983 100m3
77 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,19 100m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V 0,492 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 24,105 m3
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V 28,86 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 170,539 m2
82 Láng đáy rãnh M100 dày 2cm Chương V 55,753 m2
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ rãnh Chương V 1,181 100m2
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép Chương V 2,004 tấn
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Chương V 11,019 m3
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V 10,08 m3
87 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,302 100m2
88 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,83 tấn
89 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 168 cấu kiện
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,276 100m3
91 Đào móng ga thu nước bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,453 m3
92 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,291 100m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,058 100m3
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Chương V 0,107 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 8,191 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga Chương V 0,243 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga Chương V 3,136 m3
98 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Chương V 7,279 m3
99 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 30,608 m2
100 Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 11,188 m2
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Chương V 1,11 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,116 100m2
103 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V 0,262 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 18 cấu kiện
105 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 9 cái
106 Cung cấp lắp dựng tấm ga composite KT 570x350 (tham khảo CBG 2/2020 STT 736) Chương V 9 bộ
107 Lắp đặt nắp hố ga bằng cần cẩu Chương V 9 cấu kiện
108 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Chương V 4,536 m3
109 Đào kênh mương, chiều rộng Chương V 0,563 100m3
110 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 2,962 m3
111 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,52 100m3
112 Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng, đá 1x2, mác 250 Chương V 4,536 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,044 100m3
114 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Chương V 4,2 m3
115 Cung cấp, lắp dựng cống BTCT D400 (CBG quý 2/2020 STT748) Chương V 10 cái
116 Cung cấp, lắp dựng đế cống BTCT (CBG quý 2/2020 STT 755) Chương V 20 cái
117 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm Chương V 10 đoạn ống
118 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V 9 mối nối
119 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm Chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V 1,781 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 0,018 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Chương V 0,15 100m
4 Lắp đặt khâu nối ren ngoài PPR D25, đường kính măng sông 25mm Chương V 2 cái
5 Lắp đặt đồng hồ nước DN25 Chương V 1 cái
6 Lắp đặt van bi tay bướm ren trong D25 Chương V 1 cái
7 Lắp đặt van 1 chiều DN 25 Chương V 1 cái
8 Hộp tôn bảo vệ đồng hồ Chương V 1 cái
9 Van phao DN 20 Chương V 1 cái
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,018 100m3
11 Lắp đặt vỏ tủ điện chiếu sáng, kích thước 600x400x300 mm Chương V 1 tủ
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A, Icu= 6kA Chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A, Icu= 6kA Chương V 2 cái
14 Lắp đặt contactor 2P 220V-16A Chương V 2 hộp
15 Lắp đặt công tắc thời gian (timer) Chương V 3 hộp
16 Lắp đặt hộp cầu chì hạ thế 5A kiểu xoáy Chương V 3 hộp
17 Lắp đặt đèn báo pha đỏ vàng xanh Chương V 3 bộ
18 Phụ kiện lắp đặt tủ Chương V 1 toàn bộ
19 Đào đất hố móng, máy đào 0,8m3 Chương V 0,231 100m3
20 Đào đất hố móng bằng thủ công Chương V 5,771 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,241 100m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,18 100m2
23 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,5 m3
24 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,2 m3
25 Cung cấp và lắp đặt Khung móng cột đèn cao áp bằng thép M24x300x300x675mm ( tham khảo CBG Quý 1/2020 - STT912) Chương V 5 chiếc
26 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V 13 m
27 Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V 5 cọc
28 Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại Chương V 1,1 1000v
29 Gạch chỉ xếp rãnh cáp Chương V 1.100 viên
30 Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP, khẩu độ 30cm Chương V 110 m
31 Mốc báo hiệu cáp D75, H40mm bằng sứ Chương V 11 cái
32 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 Chương V 3 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp điện chiếu sáng Cu/XLPE/PVC 2x1.5mm2 Chương V 196 m
34 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x2.5mm2 Chương V 3 m
35 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh 1x1.5mm2 Chương V 196 m
36 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=40/32mm Chương V 1,96 100m
37 Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm Chương V 3 m
38 Cột đèn cao áp cao 6m, cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn, tôn dày 3mm (CBG) Chương V 5 cái
39 Bóng đèn LED chiếu sáng đường phố 100W/220V Chương V 5 bộ
40 Bảng điện cửa cột đèn cao áp và Phụ kiện lắp đặt khác ... Chương V 5 bộ
41 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng, cột gang 3,4m, loại 5 bóng trang trí 220V/5x20W + phụ kiện Chương V 5 bộ
C KHỐI NHÀ XÂY MỚI - KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 2,639 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 13,889 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 1,541 100m2
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 0,348 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn Giằng chân tường Chương V 0,35 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 21,422 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 2,365 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,065 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V 4,896 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,133 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 1,165 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V 71,927 m3
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 2,134 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,844 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 34,596 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,653 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 1,125 100m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,645 100m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V 2,61 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 0,725 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V 1,193 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 2,202 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V 16,005 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V 3,07 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V 5,5 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 1,106 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,57 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V 4,507 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 9,201 tấn
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 99,25 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,009 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,447 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 0,164 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V 5,563 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V 0,517 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V 0,632 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V 0,088 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Chương V 2,077 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V 1,722 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Chương V 0,372 100m2
D KHỐI NHÀ XÂY MỚI - KIẾN TRÚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Chương V 335,175 m3
2 Tháo tấm che tường Chương V 1,881 100m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V 0,392 tấn
4 Tháo dỡ cửa Chương V 81 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Chương V 165,8 m
6 Tháo dỡ hoa sắt Chương V 36,08 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 3,358 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V 3,358 100m3
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,791 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V 8,791 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 210,046 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V 2,155 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,196 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,164 tấn
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,414 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V 13,231 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 779,264 m2
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 726,305 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 138,82 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 249,277 m2
21 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 577,895 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 1.692,297 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 776,264 m2
24 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 491,729 m2
25 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạchkT 150x600mm Chương V 2,538 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 30,431 m3
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 442,565 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit chống trơn KT 600x600, vữa XM mác 75 Chương V 97,682 m2
29 Len đá cửa Chương V 8,421 m2
30 Tường soi chỉ rộng 30mm sâu 10mm Chương V 94 m
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 2,675 100m2
32 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc Chương V 52,625 md
33 Gia công xà gồ thép Chương V 1,447 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 1,447 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 125,44 m2
36 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 349,154 m2
37 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 207,728 m2
38 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V 141,426 m2
39 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V 0,037 100m
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V 1,62 m3
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 38,737 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 38,737 m2
43 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V 45,48 m2
44 Khò nhám mặt đá granit Chương V 45,48 m2
45 Gia công lan can Chương V 0,297 tấn
46 Lắp dựng lan can Chương V 23,562 m2
47 cắt khe chống trượt bậc cầu thang Chương V 72 md
48 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V 16 1lỗ
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 0,144 m3
50 Gia công thang sắt Chương V 0,055 tấn
51 Lắp dựng thang sắt Chương V 1,05 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 0,005 m2
53 Cung cấp, lắp dựng tôn 1,2m Chương V 0,757 m2
54 Gia công lan can Chương V 0,007 tấn
55 Lắp dựng lan can sắt Chương V 0,757 m2
56 Vật liệu phụ (bản lề, neo, khóa...) Chương V 1 bộ
57 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,014 100m3
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V 0,463 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,009 m3
60 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 5,305 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 5,305 m2
62 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V 27,13 m2
63 Xẻ rãnh đường dốc Chương V 24,845 m
64 Gia công lan can inox Chương V 0,092 tấn
65 Lắp dựng lan can inox Chương V 9,306 m2
66 Quả cầu inox Chương V 2 cái
67 Gia công lan can inox Chương V 0,356 tấn
68 Lắp dựng lan can inox Chương V 29,348 m2
69 Cung cấp, lắp dựng mái sảnh ốp alu ngoài trời dày 5mm độ phủ nhôm 0,5mm Chương V 50,718 m2
70 Gia công giằng mái thép Chương V 0,516 tấn
71 Gia công giằng mái thép Chương V 0,78 tấn
72 Gia công giằng mái thép Chương V 1,743 tấn
73 Gia công giằng mái thép Chương V 0,087 tấn
74 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V 3,127 tấn
75 Cung cấp, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBG quý 2/2020 STT 420 hoặc tương đương) Chương V 50,4 m2
76 Cung cấp, cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ ( tham khảo CBG quý 2/2020 STT 419 hoặc tương đương ) Chương V 7,04 m2
77 Cung cấp, cửa sổ cánh mở hát, cửa nhôm hệ . Phụ kiện đồng bộ (CBG quý 2/2020 STT 418 hoặc tương đương) Chương V 38,16 m2
78 Cung cấp, vách kính nhôm cố định (CBG 2/2020 STT 386 hoặc tương đương) Chương V 32,76 m2
79 Lắp dựng cửa Chương V 95,6 m2
80 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V 32,76 m2
81 Cung cấp, lắp dựng phim kính mờ Chương V 41,24 m2
82 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V 0,753 tấn
83 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V 48,96 m2
84 Sơn sắt thép bằng (chỉ tính NC+MTC) Chương V 753 m2
85 Sơn tĩnh điện hoa sắt Chương V 753 KG
86 Thi công trần nhôm khung xương Chương V 29,904 m2
87 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM mác 50 Chương V 29,904 m2
88 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 29,904 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 27,081 m2
90 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V 135,274 m2
91 vách ngăn compact 12mm bao gồm phụ kiện Chương V 22,721 m2
92 Bộ khung đỡ chậu rửa, bàn đá Chương V 4 bộ
93 Thi công vách ngăn compact (NC+MTC) Chương V 22,721 m2
94 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V 4,32 m2
95 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V 9,484 100m2
96 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V 2,893 100m2
97 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 16,212 m3
98 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 0,261 tấn
99 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 2,675 100m2
100 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V 5,284 tấn
E KHỐI NHÀ XÂY MỚI - ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H800xW600xD250mm, sơn tĩnh điện Chương V 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCCB 3P 415V 125A Icu= 25kA Chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 80A Icu= 10kA Chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 32A Icu=10kA Chương V 1 cái
5 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 32A Icu=6kA Chương V 8 cái
6 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kA Chương V 1 cái
7 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA Chương V 1 cái
8 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA Chương V 1 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA Chương V 1 cái
10 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 4 cái
11 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-150A Chương V 1 cái
12 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-450V kèm phụ kiện Chương V 1 cái
13 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Chương V 3 bộ
14 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Chương V 3 hộp
15 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 1 toàn bộ
16 Lắp đặt Khung tủ điện tôn dày 1,2mm, kích thước H600xW400xD150mm sơn tĩnh điện Chương V 1 tủ
17 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, MCB 3P 415V 63A Icu= 10kA Chương V 1 cái
18 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 50A Icu=6kA Chương V 2 cái
19 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 32A Icu=6kA Chương V 4 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 25A Icu=6kA Chương V 1 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 20A Icu=6kA Chương V 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 16A Icu=6kA Chương V 1 cái
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V 10A Icu=6kA Chương V 1 cái
24 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 4 cái
25 Lắp đặt đèn tín hiệu pha (đỏ, vàng, xanh) Chương V 3 bộ
26 Lắp đặt cầu chì kiểu xoáy 3x5A Chương V 3 hộp
27 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 1 toàn bộ
28 Lắp đặt Tủ điện module 8MCB Chương V 1 tủ
29 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/20A Icu= 6kA Chương V 1 cái
30 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 1 cái
31 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 1 cái
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 1 cái
33 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 1 toàn bộ
34 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Chương V 7 tủ
35 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA Chương V 7 cái
36 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 14 cái
37 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 7 cái
38 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 7 cái
39 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 7 toàn bộ
40 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Chương V 3 tủ
41 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/32A Icu= 6kA Chương V 3 cái
42 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 6 cái
43 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 3 cái
44 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 3 cái
45 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 3 toàn bộ
46 Lắp đặt Tủ điện module 12MCB Chương V 2 tủ
47 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, MCB 2P 250V/50A Icu= 6kA Chương V 2 cái
48 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 6 cái
49 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 4 cái
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 2 cái
51 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 2 toàn bộ
52 Lắp đặt Tủ điện module 8MCB Chương V 1 tủ
53 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P 250V/20A, lcu - 6A Chương V 1 cái
54 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 1 cái
55 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 1 cái
56 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 1 cái
57 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 1 toàn bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/26x2W loại máng nổi Chương V 32 bộ
59 Lắp đặt đèn ốp trần, bóng Led 220V/15W Chương V 24 bộ
60 Lắp đặt đèn gắn tường ngoài nhà, bóng Led 220V/15W Chương V 3 bộ
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp Chương V 16 cái
62 Lắp đặt đèn downlight, lắp âm trần, Led 220V/7W chống ẩm Chương V 8 bộ
63 Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang, bóng Led 220V/15W Chương V 4 bộ
64 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V 2 cái
65 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V 17 cái
66 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc ba 1 chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V 3 cái
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V 4 cái
68 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc bình nước nóng 2 cực 220V/20A, có đèn báo Chương V 16 cái
69 Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường Chương V 66 cái
70 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm điện lắp chìm, chống nước 220V/16A Chương V 5 cái
71 Lắp đặt hộp đế âm Chương V 113 cái
72 Lắp đặt hộp đấu dây chờ Chương V 16 hộp
73 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (4x25)mm2 Chương V 12 m
74 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x10)mm2 Chương V 37 m
75 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x6)mm2 Chương V 194 m
76 Lắp đặt dây cáp điện lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, tiết diện (2x4)mm2 Chương V 94 m
77 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 Chương V 2.526 m
78 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 Chương V 2.042 m
79 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x16)mm2 Chương V 12 m
80 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x10)mm2 Chương V 37 m
81 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x6)mm2 Chương V 194 m
82 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x4)mm2 Chương V 94 m
83 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 Chương V 1.263 m
84 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 Chương V 1.021 m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm Chương V 8 m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Chương V 30 m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Chương V 192 m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 1.827 m
89 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V 43 m
90 Hộp kiểm tra tiếp địa Chương V 5 hộp
91 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D70mm2 Chương V 33 m
92 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D35mm2 Chương V 18 m
93 Lắp đặt kim thu sét, D16 cao 700mm Chương V 6 cái
94 Đóng cọc nối đất D16, 2,4m Chương V 8 cọc
95 Cọc thép mạ kẽm nhúng nóng 63x63x6mm2 dài 2,5m Chương V 6 m
96 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Chương V 132 m
97 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V 108 m
98 Rãnh tiếp địa Chương V 100 m
99 Hóa chất giảm điện trở đất (bổ sung nếu điện trở đất không đạt yêu cầu ...) Chương V 1 trọn gói
100 Lắp đặt tủ rack 10U Chương V 1 hộp
101 SWITCH 24 cổng Chương V 1 bộ
102 Cáp mạng cat 4P Chương V 380 m
103 Ổ cắm mạng RJ45 Chương V 14 cái
104 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Chương V 305 m
105 Phiến đấu dây 20P Chương V 1 cái
106 Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 Chương V 14 cái
107 Cáp điện thoại 2P-0.5 Chương V 380 m
108 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Chương V 305 m
109 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều, dàn lạnh kiểu treo tường, Công suất lạnh 12000BTU/h Chương V 14 máy
110 Lắp đặt máy điều hoà 2 chiều,dàn lạnh kiểu treo tường Công suất lạnh 18000BTU/h Chương V 2 máy
111 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 100m3/h; công suất điện 0.07kW (1ph/220v/50Hz) Chương V 12 cái
112 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn tường, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Chương V 2 cái
113 Lắp đặt Quạt thông gió kiểu gắn trần, lưu lượng 200m3/h; công suất điện 0.09kW (1ph/220v/50Hz) Chương V 4 cái
114 Lắp đặt ống thông gió tròn tôn tráng kẽm, đường kính ống 150mm, ống mềm Chương V 4 m
115 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.58mm Chương V 2 m
116 Gia công và lắp đặt ống thông gió hộp, KT 150x150mm, tôn dày 0.48mm Chương V 3 m
117 Lắp đặt cửa thải gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt & lưới chắn côn trùng (EAL) KT300x200 Chương V 2 cái
118 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x2.5mm2) Chương V 66 m
119 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (2x4mm2) Chương V 10 m
120 Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2x(1x1.5mm2) Chương V 76 m
121 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V 6 bộ
122 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V 6 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy Chương V 6 cái
124 Cung cấp, lắp dựng dây cấp nước xi bệt Chương V 6 cái
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V 16 bộ
126 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V 20 bộ
127 Xi phông lavabo Chương V 16 bộ
128 Dây cấp nước lavabo Chương V 16 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V 4 bộ
130 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Chương V 4 bộ
131 Xi phông thoát tiểu nam Chương V 4 bộ
132 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 15L Chương V 16 bộ
133 Chống thấm ống bằng vật liệu chuyên dụng Chương V 36 ống
134 Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2.5m3/h; H=20m Chương V 1 bộ
135 Bơm tăng áp Q=3m3/h; h=15m Chương V 1 bộ
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Chương V 1 bể
137 Gía đỡ bể nước Chương V 1 bộ
138 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D50 Chương V 1 cái
139 Lắp đặt van khóa PPR2 chiều D40 Chương V 5 cái
140 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D32 Chương V 3 cái
141 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D25 Chương V 7 cái
142 Lắp đặt van khóa PPR 2 chiều D20 Chương V 12 cái
143 Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D 32mm Chương V 2 cái
144 Lắp đặt van ren đồng 1 chiều D25mm Chương V 1 cái
145 Lắp đặt van phao cơ D20mm Chương V 1 cái
146 Lắp đặt rọ bơm kèm van 1 chiều DN 32 Chương V 1 cái
147 Lắp đặt cảm biến mực nước Chương V 1 bộ
148 Lắp đặt van xả khí tự động DN20 Chương V 4 cái
149 Lắp đặt zacco D40 Chương V 4 cái
150 Lắp đặt zacco D32 Chương V 1 cái
151 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 50mm Chương V 0,02 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 40mm Chương V 0,52 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 32mm Chương V 0,48 100m
154 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 25mm Chương V 0,99 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR PN10, đường kính 20mm Chương V 1,19 100m
156 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 0,02 100m
157 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V 0,52 100m
158 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V 0,48 100m
159 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,99 100m
160 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V 1,19 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PPR PN20, đường kính 20mm Chương V 0,58 100m
162 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,58 100m
163 Lắp đặt tê D50x40 mm Chương V 1 cái
164 Lắp đặt tê D40x40 mm Chương V 3 cái
165 Lắp đặt tê D40x25 mm Chương V 2 cái
166 Lắp đặt tê D32x32 mm Chương V 1 cái
167 Lắp đặt tê D32x25 mm Chương V 7 cái
168 Lắp đặt tê D25x25 mm Chương V 13 cái
169 Lắp đặt tê D25x20 mm Chương V 20 cái
170 Lắp đặt tê D20x20 mm Chương V 11 cái
171 Lắp đặt cút D50mm Chương V 1 cái
172 Lắp đặt cút D40mm Chương V 13 cái
173 Lắp đặt cút D32mm Chương V 11 cái
174 Lắp đặt cút D25mm Chương V 18 cái
175 Lắp đặt cút D20mm Chương V 106 cái
176 Lắp đặt cút ren trong D20x1x2" Chương V 82 cái
177 Lắp đặt côn thu D50-40 Chương V 1 cái
178 Lắp đặt côn thu D50-32 Chương V 1 cái
179 Lắp đặt côn thu D40-25 Chương V 1 cái
180 Lắp đặt côn thu D25-20 Chương V 20 cái
181 Lắp đặt măng sông PPR D40mm Chương V 14 cái
182 Lắp đặt măng sông PPR D32mm Chương V 13 cái
183 Lắp đặt măng sông PPR D25mm Chương V 26 cái
184 Lắp đặt măng sông PPR D20mm Chương V 31 cái
185 Lắp đặt măng sông ren ngoài D50mm Chương V 1 cái
186 Lắp đặt măng sông ren ngoài D40mm Chương V 4 cái
187 Lắp đặt măng sông ren ngoài D32mm Chương V 2 cái
188 Lắp đặt măng sông ren ngoài D25mm Chương V 5 cái
189 Lắp nút bịt ren PPR D20mm Chương V 82 cái
190 Ống lồng thép DN50 mm Chương V 3 ống
191 Lá chắn thép 150xDN50x3 Chương V 3 tấm
192 Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D40 Chương V 1 cái
193 Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Chương V 131 bộ
194 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=140mm Chương V 0,39 100m
195 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=110mm Chương V 1,16 100m
196 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=90mm Chương V 0,55 100m
197 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=75mm Chương V 0,8 100m
198 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=50mm Chương V 0,11 100m
199 Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống d=42mm Chương V 0,21 100m
200 Lắp đặt phễu thu sàn D90 Chương V 10 cái
201 Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D90 Chương V 1 cái
202 Lắp đặt chụp thông hơi Inox có lưới chắn côn trùng lắp ống D75 Chương V 5 cái
203 Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 140mm Chương V 2 cái
204 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Chương V 7 cái
205 Lắp nút bịt thông tắc sàn, đường kính nút bịt 90mm Chương V 3 cái
206 Lắp nút bịt thông tắc trần đường kính nút bịt 110mm Chương V 3 cái
207 Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 90mm Chương V 3 cái
208 Lắp nút bịt thông tắc trần, đường kính nút bịt 75mm Chương V 3 cái
209 Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D110mm Chương V 1 cái
210 Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D90mm Chương V 1 cái
211 Lắp đặt tê kiểm tra trục đứng D75mm Chương V 4 cái
212 Lắp đặt tê uPVC 90 độ D110-50 Chương V 2 cái
213 Lắp đặt tê uPVC 90 độ D90-50 Chương V 2 cái
214 Lắp đặt tê uPVC 90 độ D50-50 Chương V 2 cái
215 Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x140mm Chương V 2 cái
216 Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x110mm Chương V 3 cái
217 Lắp đặt tê UPVC135 độ D140x75mm Chương V 2 cái
218 Lắp đặt tê UPVC 135 độ D110x110mm Chương V 14 cái
219 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D110x90mm Chương V 7 cái
220 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D110x75mm Chương V 9 cái
221 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x90mm Chương V 18 cái
222 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x75mm Chương V 4 cái
223 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D90x50mm Chương V 2 cái
224 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D75x75mm Chương V 9 cái
225 Lắp đặt tê UPVC 135 độ, D50x50mm Chương V 2 cái
226 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D90mm Chương V 1 cái
227 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D75mm Chương V 8 cái
228 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D50mm Chương V 9 cái
229 Lắp đặt cút UPVC, cút 90 độ, D42mm Chương V 60 cái
230 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D140mm Chương V 8 cái
231 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D110mm Chương V 24 cái
232 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D90mm Chương V 21 cái
233 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D75mm Chương V 29 cái
234 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D50mm Chương V 2 cái
235 Lắp đặt cút UPVC 135 độ, D42mm Chương V 20 cái
236 Lắp đặt côn thu D140-110mm Chương V 1 cái
237 Lắp đặt côn thu D110-90mm Chương V 2 cái
238 Lắp đặt côn thu D90-75mm Chương V 1 cái
239 Lắp đặt côn thu D90-42mm Chương V 2 cái
240 Lắp đặt côn thu 75-42mm Chương V 18 cái
241 Lắp đặt măng sông UPVC D140mm Chương V 11 cái
242 Lắp đặt măng sông UPVC, D110mm Chương V 30 cái
243 Lắp đặt măng sông UPVC, D90mm Chương V 15 cái
244 Lắp đặt măng sông UPVC, D75mm Chương V 21 cái
245 Lắp đặt măng sông UPVC, D50mm Chương V 4 cái
246 Lắp đặt măng sông UPVC, D42mm Chương V 6 cái
247 Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Chương V 65 cái
248 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=140mm Chương V 0,1 100m
249 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Chương V 0,56 100m
250 Lắp đặt ống nhựa UPVC, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=75mm Chương V 0,08 100m
251 Lắp đặt quả cầu thu mưa D110 Chương V 6 cái
252 Lắp đặt phễu thu mưa D75 Chương V 4 cái
253 Lắp nút bịt nhựa trục đứng, đường kính nút bịt d=110mm Chương V 6 cái
254 Lắp tê kiểm tra trục đứng, đường kính d=110mm Chương V 6 cái
255 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 150mm Chương V 2 cái
256 Lắp nút bịt nhựa thông tắc sàn, đường kính nút bịt d=75mm Chương V 1 cái
257 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=140x140mm Chương V 2 cái
258 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=110x75mm Chương V 3 cái
259 Lắp đặt tê UPVC, tê 135 độ, đường kính tê d=75x75mm Chương V 1 cái
260 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=140mm Chương V 9 cái
261 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=110mm Chương V 20 cái
262 Lắp đặt cút UPVC, cút 135 độ, đường kính cút d=75mm Chương V 7 cái
263 Lắp đặt côn uPVC D140-110mm Chương V 7 cái
264 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=160mm Chương V 2 cái
265 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sôn d=140mm Chương V 3 cái
266 Lắp đặt măng sông UPVC, đường kính măng sông d=110mm Chương V 15 cái
267 Lắp đặt giá đỡ, thanh treo ống Chương V 31 cái
F NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,059 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,312 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,028 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,022 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,034 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,096 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,78 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,792 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,018 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,086 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V 2,44 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,748 m3
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V 7,654 m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V 0,067 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,009 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V 0,043 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,396 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,17 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,305 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,77 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,03 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,026 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,227 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 5,323 m3
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,668 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 46,888 m2
27 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 27,536 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V 6,024 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V 14,75 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 58,024 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 37,174 m2
32 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 4,752 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 5,472 m2
34 Khơi chỉ lõm Chương V 51,52 m
35 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ (tham khảo CBG quý 2/2020 STT 419 hoặc tương đương ) Chương V 1,84 m2
36 Cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ 2600, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khoá bán nguyệt (STT 387 hoặc tương đương) Chương V 5,4 m2
37 Sản xuất xà gồ thép thép hộp 40x40x4 (4.52 kg/m) Chương V 0,084 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,084 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 2,96 m2
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,121 100m2
41 Cung cấp, lắp dựng tôn úp nóc Chương V 7,428 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V 0,064 100m
43 Lắp đặt măng xông D90mm Chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút D90mm Chương V 2 cái
45 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Chương V 2 cái
46 Đai giữ ống Chương V 4 cái
47 Lắp đặt tủ điện module 12MCB Chương V 1 tủ
48 Lắp đặt các aptomat 2 pha, MCB 2P 250V/20A, lcu - 6A Chương V 1 cái
49 Lắp đặt RCBO 16A 30Ma 6Ka Chương V 1 bộ
50 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/16A Icu= 6kA Chương V 4 cái
51 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, MCB 1P 250V/10A Icu= 6kA Chương V 1 cái
52 Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt, nhân công hoàn thiện tủ điện Chương V 1 toàn bộ
53 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng tube led 220V/26x2W loại máng nổi Chương V 4 bộ
54 Lắp đặt ổ cắm điện 3 cực (2p+e) 220V/16A, loại đôi, lắp âm tường Chương V 3 cái
55 Lắp đặt công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm Chương V 2 cái
56 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x2,5)mm2 Chương V 101 m
57 Lắp đặt dây điện lõi đồng 0.6/1kV, vỏ PVC tiết diện (1x1,5)mm2 Chương V 103 m
58 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x2,5)mm2 Chương V 51 m
59 Lắp đặt dây tiếp địa sọc vàng xanh tiết diện (1x1,5)mm2 Chương V 52 m
60 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Chương V 82 m
61 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 100m3/h-1P/220 kèm phụ kiện Chương V 1 cái
62 Ổ cắm điện thoại 1xRJ11 Chương V 1 cái
63 Ổ cắm mạng RJ45 Chương V 1 cái
G NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V 0,93 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,005 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,004 100m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,061 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,143 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,504 m3
7 Gia công cột bằng thép tròn Chương V 0,254 tấn
8 Gia công cột bằng thép tròn D60x2.5 Chương V 0,034 tấn
9 Thép lá 50x50 Chương V 3,72 kg
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V 0,291 tấn
11 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm D40x80x2 Chương V 0,172 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm D40x80x2 Chương V 0,172 tấn
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V 0,3 100m2
14 Máng nước bằng tôn Chương V 10 m
15 Diềm mái bằng tôn Chương V 16 m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V 0,1 100m
17 Lắp đặt măng xông D60 Chương V 3 cái
18 Lắp đặt cút chếch 90 PVC D60 Chương V 6 cái
19 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Chương V 2 cái
20 Đai giữ ống Chương V 8 chiếc
H NHÀ RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,027 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V 0,143 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,007 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 1,891 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,021 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,043 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,667 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 0,245 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,387 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,005 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,02 tấn
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 4,77 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 34,532 m2
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 25,032 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 34,532 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 25,032 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V 0,63 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V 6,304 m2
19 Gia công xà gồ thép hộp 40x80x3 (5.31kg/m) Chương V 0,079 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Chương V 0,079 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V 3,571 m2
22 Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.5mm Chương V 0,103 100m2
23 Cung cấp cửa khung sắt hộp 50x100x3, sơn tĩnh điện, pano thép lá dày 0.5mm KT1000x2200 Chương V 2,2 m2
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V 2,2 m2
25 Cung cấp, lắp dựng vách kính khung săt shoopj 50x50x2 sơn tĩnh điện, kính an toàn Việt Nhật 6.38mm Chương V 1,44 m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,018 100m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,112 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V 0,012 tấn
I BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 1,894 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,36 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,171 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,208 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Chương V 0,071 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,575 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 3,256 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Chương V 0,292 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương V 2,654 m3
10 Ván khuôn thép. Ván khuôn nắp bể Chương V 0,088 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,259 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,007 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V 0,451 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V 0,178 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính Chương V 0,249 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V 0,183 tấn
17 Cung cấp và lắp đặt băng cản nước PVC V200 tại mạch ngừng thi công Chương V 31,2 m
18 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 8,75 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 13,988 m2
20 Quét chống thấm Chương V 22,738 m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,049 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Chương V 0,003 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V 0,004 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 1 cấu kiện
J BỂ TỰ HOẠI (01 BỂ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 0,769 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,146 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,006 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,136 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,063 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 0,961 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V 1,618 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,132 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V 0,048 tấn
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 2,944 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 0,518 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 22,997 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 5,615 m2
14 ngâm chống thấm bể (bao gồm VL+ NC) Chương V 1 trọn gói
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,021 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,326 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,144 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 4 cấu kiện
K BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V 2,127 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V 0,404 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,153 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V 0,272 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V 0,033 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V 1,236 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V 2,352 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 6,771 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V 1,14 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,825 m2
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V 47,825 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V 35,514 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 7,296 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V 55,121 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,02 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 0,54 m3
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,058 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 3 cấu kiện
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V 6 cái
20 trụ đỡ tấm đan (gạch không nung) Chương V 17 viên
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V 1,102 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V 0,136 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V 0,129 tấn
24 Cung cấp, lắp dựng tâm visinh polime Chương V 4,95 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu; + Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->