Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở xã Mùn Chung + xã Mường Mùn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở xã Mùn Chung + xã Mường Mùn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế khác) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 16:58:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,020,458,422 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Theo HSTK | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo HSTK | 2 | Công |
| 3 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 75,86 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 5,53 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 1,0816 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường,trụ ,cột | Theo HSTK | 147,09 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK | 49,4976 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo HSTK | 861,249 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo HSTK | 445,4787 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK | 336,637 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK | 199,4264 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK | 61,3371 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,2941 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK | 1,1789 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,8754 | m3 |
| 16 | Trát giằng lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 3,549 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 349,51 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 | Theo HSTK | 21,656 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 7,035 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,4 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 88,66 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,144 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 44,354 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 199,426 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,337 | m2 |
| 26 | Sửa chữa cửa gỗ cong vênh | Theo HSTK | 10 | công |
| 27 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm III | Theo HSTK | 11,5368 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 71,11 | m2 cấu kiện |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 517,5 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.395,247 | m2 |
| 31 | Gia công lan can bằng inox thanh đứng hộp 20x40x1,1, thanh ngang hộp inox 50x100x1,4 | Theo HSTK | 3,27 | md |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 3,27 | m2 |
| 33 | Mài granito tam cấp | Theo HSTK | 39,968 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,874 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo HSTK | 12,874 | m2 |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK | 40 | cái |
| 37 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 38 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Theo HSTK | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 53 | cái |
| 42 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A | Theo HSTK | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 11 | hộp |
| 47 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 600 | m |
| 48 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 49 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 50 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 51 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 74 | Cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm | Theo HSTK | 100 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm | Theo HSTK | 600 | m |
| 54 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 56 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 57 | Tủ điện tầng bằng thép | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt Vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 59 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Theo HSTK | 8,388 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,084 | 100m3 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 4,9104 | 100m2 |
| B | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo HSTK | 44,1048 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo HSTK | 0,6487 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo HSTK | 0,0703 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,4426 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,9488 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,316 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,2211 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,8866 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK | 11,473 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,5977 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,055 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Theo HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 15 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo HSTK | 0,3081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn tầng 2,cao | Theo HSTK | 0,3059 | 100m2 |
| 18 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo HSTK | 2,8344 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,739 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 30,5924 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,6105 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,132 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,4756 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Theo HSTK | 30,5924 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn VXM M100 | Theo HSTK | 44,96 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 12,474 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 16,626 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK | 53,9352 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,132 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 90,542 | m2 |
| 31 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Theo HSTK | 8,82 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 33 | Lắp cửa các loại | Theo HSTK | 11,7 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 40 | Đào giằng móng băng, rộng | Theo HSTK | 6,3 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút ren D=20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren D=25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren D=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa ren trong D=25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren trong D=50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Rắc co ren trong D=20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong D=50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa hàn D=20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa hàn D=25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 54 | Lăp đặt van ren, D=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lăp đặt van ren, D=50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 62 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo HSTK | 1,3978 | m3 |
| 63 | Cốt thép bể, F | Theo HSTK | 0,6375 | tấn |
| 64 | Cốt thép bể, F | Theo HSTK | 0,1155 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2078 | 100m2 |
| 66 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,6965 | m3 |
| 67 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# | Theo HSTK | 5,2314 | m3 |
| 68 | Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm | Theo HSTK | 36,9925 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,912 | m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo HSTK | 0,0314 | tấn |
| 71 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0105 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 0,2688 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 74 | Rải men vi sinh bể phốt | Theo HSTK | 1 | toàn bể |
| 75 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,2199 | 100m3 |
| C | NHÀ XE - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,625 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,256 | m3 |
| 4 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo HSTK | 8,291 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột, khung kèo thép hình | Theo HSTK | 0,244 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK | 0,244 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,151 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK | 32,86 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Theo HSTK | 0,605 | 100m2 |
| D | CỔNG CHÍNH - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo HSTK | 2,106 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo HSTK | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo HSTK | 0,2793 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo HSTK | 0,0774 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo HSTK | 0,0105 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0387 | 100m2 |
| 14 | BT cột,S | Theo HSTK | 0,213 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 1,371 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 1,28 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 12,434 | m2 |
| 18 | Gia công cánh cửa đi bằng inox, khung inox tròn D60x1,4 thanh đứng d30x1,1, d20x1,1 | Theo HSTK | 0,1234 | tấn |
| 19 | Họa tiết trang trí bằng inox ( bóng, hoa văn tròn) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 20 | Bản lề | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 21 | Tay nắm inox (cả trong và ngoài) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK | 10,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (đèn LED Panel D30cm) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| E | BIỂN TÊN ỐP ĐÁ -TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 4 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50# | Theo HSTK | 0,7455 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F | Theo HSTK | 0,0066 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 8 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,165 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,4167 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 5,4375 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 5 | m2 |
| 13 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Theo HSTK | 5,4375 | m2 |
| F | TƯỜNG RÀO THÉP HỘP - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 12,1485 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 1,157 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,044 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0356 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,5874 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 5,9523 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 4,4518 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 1,3728 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 1,2923 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,0361 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,3432 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 19,032 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 12,4372 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1,612 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo HSTK | 33,0812 | m2 |
| 17 | Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 | Theo HSTK | 0,3323 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HSTK | 20,7 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 24,6792 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 2,3504 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,0894 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0723 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 1,1933 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 9,3076 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1183 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 3,3067 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 3,9751 | m3 |
| 10 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 2,5168 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,0741 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 13 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,7036 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 178,1286 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 19,139 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,224 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo HSTK | 200,4916 | m2 |
| H | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH TRÊN KÈ ĐÁ- TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 5,0128 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 6,0261 | m3 |
| 3 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 3,3529 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,1123 | tấn |
| 5 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 6 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 1,0666 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 270,0336 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 26,77 | m2 |
| 9 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,03 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo HSTK | 300,8336 | m2 |
| I | SÂN NỘI BỘ - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đắp cát nền sân | Theo HSTK | 19,326 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo HSTK | 38,651 | m3 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 29,0063 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 2,7625 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,1051 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,085 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 1,4025 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 14,212 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1063 | 100m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 31,025 | m2 |
| K | BẬC TAM CẤP - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 0,936 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,39 | m3 |
| 3 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 0,27 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 6 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ cách điện | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| M | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC KHÁC - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,66 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo HSTK | 0,208 | 100m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,6532 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 10,3339 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 37,0797 | m3 |
| 6 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 6,4154 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,9721 | 100m3 |
| N | NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo HSTK | 144,692 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt các loại (VD) | Theo HSTK | 116,578 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK | 241,15 | m |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 6,994 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,117 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Theo HSTK | 665,499 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Theo HSTK | 331,165 | m2 |
| 8 | Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 665,499 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần | Theo HSTK | 331,165 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn gỗ lan can | Theo HSTK | 2,455 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái | Theo HSTK | 146,597 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo HSTK | 2 | công |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK | 36,509 | m2 |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 16 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo HSTK | 106 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Keo ramset EPCON G5 | Theo HSTK | 10 | hộp |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,198 | 100kg |
| 18 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,367 | 100kg |
| 19 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo HSTK | 3,383 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,361 | m3 |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,049 | 100kg |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,102 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gia cố sàn, mái | Theo HSTK | 11,017 | 1m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,268 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 11,02 | m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,512 | m3 |
| 27 | Gia công lại lan can cũ để tận dụng lắp sang vị trí mới (tính thêm vật liệu phụ, que hàn, máy cắt) (VD) | Theo HSTK | 6,6045 | m2 |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK | 6,6045 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK | 267,951 | 1m2 |
| 30 | Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK | 434,29 | 1m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 22,006 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 36,801 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK | 309,159 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK | 51,398 | 1m2 |
| 35 | Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 369,302 | m2 |
| 36 | Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.604,512 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 78,499 | m2 |
| 38 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 78,499 | m2 |
| 39 | Trát thành sê nô chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 | Theo HSTK | 68,1 | 1m2 |
| 40 | Mài granito tam cấp | Theo HSTK | 39,515 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 5,355 | m2 |
| 42 | Láng granitô tam cấp | Theo HSTK | 5,355 | m2 |
| 43 | SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm | Theo HSTK | 417,34 | m |
| 44 | SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn | Theo HSTK | 117,479 | m2 |
| 45 | SX ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly | Theo HSTK | 27,907 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo HSTK | 417,34 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 145,386 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK | 1,219 | tấn |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 87,356 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nước | Theo HSTK | 39,944 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi Việt tiệp | Theo HSTK | 22 | cái |
| 52 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 54 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Theo HSTK | 40 | bộ |
| 55 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 22 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều | Theo HSTK | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 44 | cái |
| 61 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A | Theo HSTK | 8 | cái |
| 62 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A | Theo HSTK | 4 | cái |
| 63 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 40A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 14 | hộp |
| 67 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 750 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 70 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 | Theo HSTK | 36 | m |
| 71 | Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 72 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 80 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo HSTK | 600 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Theo HSTK | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 77 | Tủ điện tổng bằng thép | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện tầng bằng thép | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 79 | Lắp đặt Vôn kế | Theo HSTK | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm | Theo HSTK | 15 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m | Theo HSTK | 1,5 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm | Theo HSTK | 30 | cái |
| 83 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Theo HSTK | 150 | Cái |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 29,936 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,299 | 100m3 |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 5,037 | 100m2 |
| O | NHÀ VĂN HÓA - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa các loại | Theo HSTK | 32,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt các loại | Theo HSTK | 3,24 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK | 15,12 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 5,795 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ | Theo HSTK | 356,036 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần | Theo HSTK | 197,545 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo HSTK | 133,633 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 27,384 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,823 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK | 12,077 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,099 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,119 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,309 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK | 21,674 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,097 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,069 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 65,696 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 152,64 | m2 |
| 21 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 13,2 | m2 |
| 22 | SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 8,4 | m2 |
| 23 | Lắp cửa các loại | Theo HSTK | 21,6 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 | Theo HSTK | 0,118 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 8,4 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 3,901 | m2 |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,098 | m3 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 110,688 | m2 |
| 29 | Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 31 | Lắp đặt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo HSTK | 20 | cái |
| 35 | LĐ Aptomat loại 1 pha loại 16A | Theo HSTK | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK | 5 | hộp |
| 37 | Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo HSTK | 150 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo HSTK | 30 | m |
| 40 | Đế âm tường lắp thiết bị điện | Theo HSTK | 32 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm | Theo HSTK | 200 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 256,126 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 515,791 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch men KT 400x400 | Theo HSTK | 12,8 | m2 |
| 46 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly | Theo HSTK | 3,08 | m2 |
| 47 | Lắp cửa các loại | Theo HSTK | 24,36 | m2 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 24,051 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,241 | 100m3 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK | 2,529 | 100m2 |
| P | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu | Theo HSTK | 44,1048 | m3 |
| 2 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo HSTK | 0,6487 | m3 |
| 3 | SXLD cốt thép giằng móng F | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm móng F | Theo HSTK | 0,0703 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm | Theo HSTK | 0,4426 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,9488 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK | 1,316 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,2211 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,8866 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày | Theo HSTK | 11,473 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 2,5977 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,055 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng tường | Theo HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 15 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 | Theo HSTK | 0,3081 | tấn |
| 17 | Ván khuôn sàn tầng 2,cao | Theo HSTK | 0,3059 | 100m2 |
| 18 | BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 | Theo HSTK | 2,8344 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK | 0,739 | m3 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 30,5924 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 0,6105 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 52,132 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 47,4756 | m2 |
| 24 | Trát trần, VXM M75 | Theo HSTK | 30,5924 | m2 |
| 25 | Trát phào đơn VXM M100 | Theo HSTK | 44,96 | m |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 12,474 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 16,626 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Theo HSTK | 53,9352 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 52,132 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 90,542 | m2 |
| 31 | SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Theo HSTK | 8,82 | m2 |
| 32 | SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly | Theo HSTK | 2,88 | m2 |
| 33 | Lắp cửa các loại | Theo HSTK | 11,7 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 40 | Đào giằng móng băng, rộng | Theo HSTK | 6,3 | m3 |
| 41 | Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 0,063 | 100m3 |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m | Theo HSTK | 0,85 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m | Theo HSTK | 0,09 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút ren D=20mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren D=25mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút ren D=50mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa ren trong D=25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 49 | Tê nhựa ren trong D=50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 50 | Rắc co ren trong D=20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 51 | Rắc co ren trong D=50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 52 | Măng sông nhựa hàn D=20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 53 | Măng sông nhựa hàn D=25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 54 | Lăp đặt van ren, D=20mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 55 | Lăp đặt van ren, D=50mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m | Theo HSTK | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm | Theo HSTK | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm | Theo HSTK | 12 | cái |
| 62 | BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R | Theo HSTK | 1,3978 | m3 |
| 63 | Cốt thép bể, F | Theo HSTK | 0,6375 | tấn |
| 64 | Cốt thép bể, F | Theo HSTK | 0,1155 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ bể tự hoại | Theo HSTK | 0,2078 | 100m2 |
| 66 | Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 3,6965 | m3 |
| 67 | Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# | Theo HSTK | 5,2314 | m3 |
| 68 | Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm | Theo HSTK | 36,9925 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 8,912 | m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan nắp bể F | Theo HSTK | 0,0314 | tấn |
| 71 | Ván khuôn nắp đan đúc sẵn | Theo HSTK | 0,0105 | 100m2 |
| 72 | Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm | Theo HSTK | 0,2688 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| 74 | Rải men vi sinh bể phốt | Theo HSTK | 1 | toàn bể |
| 75 | Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,2199 | 100m3 |
| Q | NHÀ XE - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo HSTK | 0,625 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,125 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 4 | BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 | Theo HSTK | 11,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 6 | Gia công cột, khung kèo thép hình | Theo HSTK | 0,3053 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK | 0,3053 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,2005 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo HSTK | 42,3755 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn LD 0,42ly | Theo HSTK | 0,8052 | 100m2 |
| R | CỔNG CHÍNH - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo HSTK | 2,106 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,162 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F | Theo HSTK | 0,0111 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0096 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm | Theo HSTK | 0,2793 | m3 |
| 6 | Thép cổ cột F | Theo HSTK | 0,008 | tấn |
| 7 | Thép cổ cột F | Theo HSTK | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0141 | 100m2 |
| 9 | BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 | Theo HSTK | 0,0774 | m3 |
| 10 | Lấp đất chân móng = 1/3 đào | Theo HSTK | 0,702 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo HSTK | 0,0105 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0387 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 0,213 | m3 |
| 15 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 1,371 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 1,28 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 12,434 | m2 |
| 18 | Gia công cổng Inoc | Theo HSTK | 0,1233 | tấn |
| 19 | Họa tiết trang trí bằng inox (bóng, hoa văn tròn) | Theo HSTK | 32 | cái |
| 20 | Bản lề | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 21 | Tay nắm inox (cả trong và ngoài) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 22 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK | 10,5 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (đèn LED Panel D30cm) | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK | 1 | cái |
| S | BIỂN TÊN ỐP ĐÁ - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 1,25 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 0,125 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 4 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50# | Theo HSTK | 0,7455 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F | Theo HSTK | 0,0066 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F | Theo HSTK | 0,0121 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 8 | BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,165 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 0,4167 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 5,4375 | m2 |
| 12 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo HSTK | 5 | m2 |
| 13 | Sản xuất chữ inox mạ đồng | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 14 | Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. | Theo HSTK | 5,4375 | m2 |
| T | TƯỜNG RÀO THÉP HỘP - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo HSTK | 12,3464 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 1,1759 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,059 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,0362 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,597 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 6,0493 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 4,5243 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 1,3983 | m3 |
| 9 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 1,2923 | m3 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,0461 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,0318 | 100m2 |
| 12 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 0,3496 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 19,3858 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 12,4372 | m2 |
| 15 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1,612 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo HSTK | 33,435 | m2 |
| 17 | Gia công hàng rào thép hộp 50x25x1,4 | Theo HSTK | 0,3323 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSTK | 30,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Theo HSTK | 20,7 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp IV | Theo HSTK | 40,131 | m3 |
| 2 | BT lót móng, R | Theo HSTK | 3,822 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,192 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,1176 | 100m2 |
| 5 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 1,9404 | m3 |
| 6 | Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 | Theo HSTK | 15,1351 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1923 | 100m3 |
| 8 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 5,4202 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng | Theo HSTK | 6,5158 | m3 |
| 10 | Xây trụ cột độc lập,h | Theo HSTK | 3,8212 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F | Theo HSTK | 0,1521 | tấn |
| 12 | Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1048 | 100m2 |
| 13 | BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 | Theo HSTK | 1,1532 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 291,9794 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 | Theo HSTK | 29,341 | m2 |
| 16 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,836 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả | Theo HSTK | 326,1564 | m2 |
| V | TẤM ĐAN RÃNH THOÁT - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 0,2618 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,111 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,0714 | 100m2 |
| 4 | BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 | Theo HSTK | 1,19 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo HSTK | 34 | cấu kiện |
| W | CẤP ĐIỆN - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 | Theo HSTK | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt sứ cách điện | Theo HSTK | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Theo HSTK | 1 | cái |
| X | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK | 2,66 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK | 0,6532 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 5,8577 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo HSTK | 19,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo HSTK | 0,968 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cánh cổng+ hàng rào hoa sắt (VD) | Theo HSTK | 26,192 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo HSTK | 0,592 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi