Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở xã Mùn Chung + xã Mường Mùn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361666-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa trụ sở xã Mùn Chung + xã Mường Mùn
Số hiệu KHLCNT 20210360544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Sự nghiệp kinh tế khác)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:58:00 đến ngày 2021-04-08 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,020,458,422 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Theo HSTK 3 Công
2 Tháo dỡ thiết bị điện Theo HSTK 2 Công
3 Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 75,86 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch Theo HSTK 5,53 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo HSTK 1,0816 m3
6 Phá lớp vữa trát tường,trụ ,cột Theo HSTK 147,09 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK 49,4976 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo HSTK 861,249 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo HSTK 445,4787 m2
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK 336,637 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo HSTK 199,4264 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK 61,3371 m2
13 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK 0,2941 m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK 1,1789 m3
15 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 0,8754 m3
16 Trát giằng lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 3,549 m2
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 349,51 m2
18 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 Theo HSTK 21,656 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 7,035 m2
20 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 51,4 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 88,66 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 5,144 m2
23 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 44,354 m2
24 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 199,426 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 61,337 m2
26 Sửa chữa cửa gỗ cong vênh Theo HSTK 10 công
27 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm III Theo HSTK 11,5368 m2
28 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK 71,11 m2 cấu kiện
29 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 517,5 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.395,247 m2
31 Gia công lan can bằng inox thanh đứng hộp 20x40x1,1, thanh ngang hộp inox 50x100x1,4 Theo HSTK 3,27 md
32 Lắp dựng lan can Theo HSTK 3,27 m2
33 Mài granito tam cấp Theo HSTK 39,968 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 12,874 m2
35 Láng granitô cầu thang Theo HSTK 12,874 m2
36 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK 40 cái
37 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 7 bộ
38 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Theo HSTK 24 bộ
39 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 14 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 8 cái
41 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 53 cái
42 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 16A Theo HSTK 7 cái
43 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 32A Theo HSTK 4 cái
44 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 75A Theo HSTK 2 cái
45 Lắp đặt Aptomat loại 3 pha cường độ dòng điện 100A Theo HSTK 1 cái
46 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 11 hộp
47 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Theo HSTK 600 m
48 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x2,5mm2 Theo HSTK 300 m
49 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x6mm2 Theo HSTK 50 m
50 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Theo HSTK 50 m
51 Đế âm tường lắp thiết bị điện Theo HSTK 74 Cái
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 27mm Theo HSTK 100 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK 15mm Theo HSTK 600 m
54 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK 1 cái
55 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Theo HSTK 1 sứ
56 Tủ điện tổng bằng thép Theo HSTK 1 tủ
57 Tủ điện tầng bằng thép Theo HSTK 1 tủ
58 Lắp đặt Vôn kế Theo HSTK 1 cái
59 Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải Theo HSTK 8,388 m3
60 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Theo HSTK 0,084 100m3
61 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 4,9104 100m2
B NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo HSTK 44,1048 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Theo HSTK 0,6487 m3
3 SXLD cốt thép giằng móng F Theo HSTK 0,0216 tấn
4 SXLD cốt thép dầm móng F Theo HSTK 0,0703 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 0,042 100m2
6 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,4426 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,9488 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 1,316 m3
9 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,2211 100m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 0,8866 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK 11,473 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 2,5977 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,055 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Theo HSTK 0,071 100m2
15 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,648 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo HSTK 0,3081 tấn
17 Ván khuôn sàn tầng 2,cao Theo HSTK 0,3059 100m2
18 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Theo HSTK 2,8344 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 0,739 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 30,5924 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,6105 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 52,132 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,4756 m2
24 Trát trần, VXM M75 Theo HSTK 30,5924 m2
25 Trát phào đơn VXM M100 Theo HSTK 44,96 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 12,474 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 16,626 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK 53,9352 m2
29 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 52,132 m2
30 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 90,542 m2
31 SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Theo HSTK 8,82 m2
32 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Theo HSTK 2,88 m2
33 Lắp cửa các loại Theo HSTK 11,7 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 6 cái
36 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 6 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
40 Đào giằng móng băng, rộng Theo HSTK 6,3 m3
41 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,063 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m Theo HSTK 0,85 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m Theo HSTK 0,09 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m Theo HSTK 0,3 100m
45 Lắp đặt cút ren D=20mm Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt cút ren D=25mm Theo HSTK 7 cái
47 Lắp đặt cút ren D=50mm Theo HSTK 2 cái
48 Tê nhựa ren trong D=25 Theo HSTK 9 cái
49 Tê nhựa ren trong D=50 Theo HSTK 2 cái
50 Rắc co ren trong D=20 Theo HSTK 2 cái
51 Rắc co ren trong D=50 Theo HSTK 2 cái
52 Măng sông nhựa hàn D=20 Theo HSTK 2 cái
53 Măng sông nhựa hàn D=25 Theo HSTK 7 cái
54 Lăp đặt van ren, D=20mm Theo HSTK 10 cái
55 Lăp đặt van ren, D=50mm Theo HSTK 5 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m Theo HSTK 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m Theo HSTK 0,45 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm Theo HSTK 10 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm Theo HSTK 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm Theo HSTK 12 cái
62 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Theo HSTK 1,3978 m3
63 Cốt thép bể, F Theo HSTK 0,6375 tấn
64 Cốt thép bể, F Theo HSTK 0,1155 tấn
65 Ván khuôn gỗ bể tự hoại Theo HSTK 0,2078 100m2
66 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,6965 m3
67 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# Theo HSTK 5,2314 m3
68 Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm Theo HSTK 36,9925 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 8,912 m2
70 Cốt thép tấm đan nắp bể F Theo HSTK 0,0314 tấn
71 Ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0105 100m2
72 Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo HSTK 0,2688 m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
74 Rải men vi sinh bể phốt Theo HSTK 1 toàn bể
75 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Theo HSTK 0,2199 100m3
C NHÀ XE - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 0,625 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,1 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,256 m3
4 BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 Theo HSTK 8,291 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,026 100m2
6 Gia công cột, khung kèo thép hình Theo HSTK 0,244 tấn
7 Lắp dựng cột thép Theo HSTK 0,244 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,151 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,151 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK 32,86 m2
11 Lợp mái tôn LD 0,42ly Theo HSTK 0,605 100m2
D CỔNG CHÍNH - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo HSTK 2,106 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,162 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo HSTK 0,0111 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0096 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Theo HSTK 0,2793 m3
6 Thép cổ cột F Theo HSTK 0,008 tấn
7 Thép cổ cột F Theo HSTK 0,024 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0141 100m2
9 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Theo HSTK 0,0774 m3
10 Lấp đất chân móng = 1/3 đào Theo HSTK 0,702 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Theo HSTK 0,0105 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Theo HSTK 0,031 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0387 100m2
14 BT cột,S Theo HSTK 0,213 m3
15 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 1,371 m3
16 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 1,28 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK 12,434 m2
18 Gia công cánh cửa đi bằng inox, khung inox tròn D60x1,4 thanh đứng d30x1,1, d20x1,1 Theo HSTK 0,1234 tấn
19 Họa tiết trang trí bằng inox ( bóng, hoa văn tròn) Theo HSTK 32 cái
20 Bản lề Theo HSTK 12 bộ
21 Tay nắm inox (cả trong và ngoài) Theo HSTK 2 bộ
22 Khóa cổng Theo HSTK 1 bộ
23 Lắp dựng cổng Theo HSTK 10,5 m2
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (đèn LED Panel D30cm) Theo HSTK 2 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
E BIỂN TÊN ỐP ĐÁ -TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 1,25 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,125 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Theo HSTK 0,03 m3
4 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50# Theo HSTK 0,7455 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F Theo HSTK 0,0066 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F Theo HSTK 0,0121 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,01 100m2
8 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,165 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,4167 m3
10 Xây tường thẳng Theo HSTK 1,6 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 5,4375 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK 5 m2
13 Sản xuất chữ inox mạ đồng Theo HSTK 1 bộ
14 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Theo HSTK 5,4375 m2
F TƯỜNG RÀO THÉP HỘP - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 12,1485 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 1,157 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,044 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0356 100m2
5 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,5874 m3
6 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 5,9523 m3
7 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 4,4518 m3
8 Xây tường thẳng Theo HSTK 1,3728 m3
9 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 1,2923 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,0361 tấn
11 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0312 100m2
12 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,3432 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 19,032 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 12,4372 m2
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo HSTK 1,612 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo HSTK 33,0812 m2
17 Sản xuất hàng rào thép hộp 50x25x1,4 Theo HSTK 0,3323 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK 30,24 m2
19 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo HSTK 20,7 m2
G TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 24,6792 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 2,3504 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,0894 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0723 100m2
5 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 1,1933 m3
6 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 9,3076 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1183 100m3
8 Xây tường thẳng Theo HSTK 3,3067 m3
9 Xây tường thẳng Theo HSTK 3,9751 m3
10 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 2,5168 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,0741 tấn
12 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Theo HSTK 0,064 100m2
13 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,7036 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 178,1286 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 19,139 m2
16 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo HSTK 3,224 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo HSTK 200,4916 m2
H TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH TRÊN KÈ ĐÁ- TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Xây tường thẳng Theo HSTK 5,0128 m3
2 Xây tường thẳng Theo HSTK 6,0261 m3
3 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 3,3529 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,1123 tấn
5 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Theo HSTK 0,097 100m2
6 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 1,0666 m3
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 270,0336 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 26,77 m2
9 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,03 m2
10 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo HSTK 300,8336 m2
I SÂN NỘI BỘ - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đắp cát nền sân Theo HSTK 19,326 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Theo HSTK 38,651 m3
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 29,0063 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 2,7625 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,1051 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,085 100m2
5 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 1,4025 m3
6 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 14,212 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1063 100m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 31,025 m2
K BẬC TAM CẤP - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 0,936 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,39 m3
3 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 0,27 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 6 m2
L CẤP ĐIỆN - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 Theo HSTK 80 m
2 Lắp đặt sứ cách điện Theo HSTK 1 sứ
3 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK 1 cái
M PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC KHÁC - TRỤ SỞ XÃ MƯỜNG MÙN
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,66 m2
2 Tháo tấm lợp tôn Theo HSTK 0,208 100m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 0,6532 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 10,3339 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 37,0797 m3
6 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK 6,4154 m3
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 0,9721 100m3
N NHÀ LÀM VIỆC 02 TẦNG - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Tháo dỡ cửa các loại Theo HSTK 144,692 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt các loại (VD) Theo HSTK 116,578 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo HSTK 241,15 m
4 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 6,994 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 0,117 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ Theo HSTK 665,499 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần Theo HSTK 331,165 m2
8 Phá dỡ lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 665,499 m2
9 Phá dỡ lớp vữa trát xà dầm, trần Theo HSTK 331,165 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tay vịn gỗ lan can Theo HSTK 2,455 m2
11 Phá dỡ lớp vữa láng sê nô mái Theo HSTK 146,597 m2
12 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái Theo HSTK 2 công
13 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK 36,509 m2
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK 16 1 lỗ khoan
15 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo HSTK 106 1 lỗ khoan
16 Keo ramset EPCON G5 Theo HSTK 10 hộp
17 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,198 100kg
18 Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,367 100kg
19 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo HSTK 3,383 1m2
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,361 m3
21 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK 1,049 100kg
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,102 m3
23 Ván khuôn gia cố sàn, mái Theo HSTK 11,017 1m2
24 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,268 m2
25 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 11,02 m2
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,512 m3
27 Gia công lại lan can cũ để tận dụng lắp sang vị trí mới (tính thêm vật liệu phụ, que hàn, máy cắt) (VD) Theo HSTK 6,6045 m2
28 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK 6,6045 m2
29 Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Theo HSTK 267,951 1m2
30 Trát tường trong chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Theo HSTK 434,29 1m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo HSTK 22,006 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 36,801 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK 309,159 m2
34 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400, vữa XM M75 Theo HSTK 51,398 1m2
35 Công tác sơn, sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 369,302 m2
36 Công tác sơn, sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 1.604,512 m2
37 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 78,499 m2
38 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 78,499 m2
39 Trát thành sê nô chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M50 Theo HSTK 68,1 1m2
40 Mài granito tam cấp Theo HSTK 39,515 m2
41 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 5,355 m2
42 Láng granitô tam cấp Theo HSTK 5,355 m2
43 SX khuôn cửa đi ,cửa sổ thép hộp 120x60x1,8mm Theo HSTK 417,34 m
44 SX cửa đi Pa nô sắt hộp trên kính dưới tôn Theo HSTK 117,479 m2
45 SX ô thoáng thép hộp sơn xanh kính 5 ly Theo HSTK 27,907 m2
46 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo HSTK 417,34 m cấu kiện
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 145,386 m2
48 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK 1,219 tấn
49 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 87,356 m2
50 Sơn sắt thép cửa, hoa sắt các loại 3 nước Theo HSTK 39,944 m2
51 Khóa cửa đi Việt tiệp Theo HSTK 22 cái
52 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo HSTK 2 cái
53 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 9 bộ
54 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Theo HSTK 40 bộ
55 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK 22 cái
56 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 13 cái
57 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
58 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
59 Lắp đặt công tắc - công tắc xoay chiều Theo HSTK 2 cái
60 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 44 cái
61 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 20A Theo HSTK 8 cái
62 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 30A Theo HSTK 4 cái
63 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 40A Theo HSTK 1 cái
64 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha cường độ dòng điện 100A Theo HSTK 2 cái
65 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A Theo HSTK 1 cái
66 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 14 hộp
67 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Theo HSTK 750 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Theo HSTK 300 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSTK 60 m
70 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x10mm2 Theo HSTK 36 m
71 Kéo dải dây dẫn 3 ruột loại dây đôi (3x16+1x10)mm2 Theo HSTK 50 m
72 Đế âm tường lắp thiết bị điện Theo HSTK 80 cái
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Theo HSTK 600 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Theo HSTK 36 m
75 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK 1 cái
76 Lắp đặt sứ hạ thế - loại 2 sứ Theo HSTK 1 sứ
77 Tủ điện tổng bằng thép Theo HSTK 1 tủ
78 Tủ điện tầng bằng thép Theo HSTK 1 tủ
79 Lắp đặt Vôn kế Theo HSTK 1 cái
80 Lắp đặt phễu thu đường kính phễu fi 110mm Theo HSTK 15 cái
81 Lắp đặt ống nhựa nối bằng P/P măng sông, D=110mm dài 8m Theo HSTK 1,5 100m
82 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng P.P măng sông, D=110mm Theo HSTK 30 cái
83 Đai inox giữ ống thoát nước mưa Theo HSTK 150 Cái
84 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 29,936 m3
85 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Theo HSTK 0,299 100m3
86 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 5,037 100m2
O NHÀ VĂN HÓA - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Tháo dỡ cửa các loại Theo HSTK 32,88 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt các loại Theo HSTK 3,24 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK 15,12 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 5,795 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ, cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ Theo HSTK 356,036 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ, cạo bỏ lớp vôi cũ xà, dầm, trần Theo HSTK 197,545 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát Theo HSTK 133,633 m2
8 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 27,384 m3
9 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo HSTK 2,823 m3
10 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo HSTK 12,077 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,099 tấn
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,119 100m2
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,309 m3
14 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,091 100m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK 21,674 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép Theo HSTK 0,081 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,097 100m2
18 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 1,069 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 65,696 m2
20 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 152,64 m2
21 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo HSTK 13,2 m2
22 SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo HSTK 8,4 m2
23 Lắp cửa các loại Theo HSTK 21,6 m2
24 Gia công hoa sắt cửa sổ thép vuông 12x12 Theo HSTK 0,118 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK 8,4 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 3,901 m2
27 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo HSTK 1,098 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo HSTK 110,688 m2
29 Lắp bộ đèn sát trần có chao chụp Theo HSTK 2 bộ
30 Lắp đèn ống dài 1.2 mét, loại hộp đèn có 2 bóng Theo HSTK 10 bộ
31 Lắp đặt treo tường Theo HSTK 10 cái
32 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 2 cái
33 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 5 cái
34 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo HSTK 20 cái
35 LĐ Aptomat loại 1 pha loại 16A Theo HSTK 5 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK 5 hộp
37 Kéo dải dây dẫn 2 ruột loại dây đôi 2x1,5mm2 Theo HSTK 200 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Theo HSTK 150 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Theo HSTK 30 m
40 Đế âm tường lắp thiết bị điện Theo HSTK 32 cái
41 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =15mm Theo HSTK 200 m
42 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ĐK =27mm Theo HSTK 30 m
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 256,126 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 515,791 m2
45 Lát nền, sàn gạch men KT 400x400 Theo HSTK 12,8 m2
46 SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38ly Theo HSTK 3,08 m2
47 Lắp cửa các loại Theo HSTK 24,36 m2
48 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 24,051 m3
49 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Theo HSTK 0,241 100m3
50 Lắp dựng dàn giáo thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK 2,529 100m2
P NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu Theo HSTK 44,1048 m3
2 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Theo HSTK 0,6487 m3
3 SXLD cốt thép giằng móng F Theo HSTK 0,0216 tấn
4 SXLD cốt thép dầm móng F Theo HSTK 0,0703 tấn
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo HSTK 0,042 100m2
6 Bê tông dầm móng M200#, đá Dmax=2cm Theo HSTK 0,4426 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,9488 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK 1,316 m3
9 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,2211 100m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo HSTK 0,8866 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, chiều dày Theo HSTK 11,473 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 2,5977 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,055 tấn
14 Ván khuôn xà dầm, giằng tường Theo HSTK 0,071 100m2
15 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M250, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,648 m3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn tầng 2 Theo HSTK 0,3081 tấn
17 Ván khuôn sàn tầng 2,cao Theo HSTK 0,3059 100m2
18 BT sàn mái, đá 1x2, vữa M250, độ sụt =2-4 Theo HSTK 2,8344 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK 0,739 m3
20 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 30,5924 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 0,6105 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 52,132 m2
23 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 47,4756 m2
24 Trát trần, VXM M75 Theo HSTK 30,5924 m2
25 Trát phào đơn VXM M100 Theo HSTK 44,96 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 12,474 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo HSTK 16,626 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm Theo HSTK 53,9352 m2
29 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 52,132 m2
30 Sơn dầm, trần, cột tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 90,542 m2
31 SX cửa đi nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Theo HSTK 8,82 m2
32 SX cửa sổ, nhôm việt pháp kính mờ 6,38 ly Theo HSTK 2,88 m2
33 Lắp cửa các loại Theo HSTK 11,7 m2
34 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK 6 cái
36 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK 2 bộ
38 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK 6 cái
39 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo HSTK 1 bể
40 Đào giằng móng băng, rộng Theo HSTK 6,3 m3
41 Đắp đất móng, độ chặt K=0,90 Theo HSTK 0,063 100m3
42 Lắp đặt ống nhựa PPR D=20mm dài 6m Theo HSTK 0,85 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR D=50mm dài 6m Theo HSTK 0,09 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR D=25mm dài 6m Theo HSTK 0,3 100m
45 Lắp đặt cút ren D=20mm Theo HSTK 2 cái
46 Lắp đặt cút ren D=25mm Theo HSTK 7 cái
47 Lắp đặt cút ren D=50mm Theo HSTK 2 cái
48 Tê nhựa ren trong D=25 Theo HSTK 9 cái
49 Tê nhựa ren trong D=50 Theo HSTK 2 cái
50 Rắc co ren trong D=20 Theo HSTK 2 cái
51 Rắc co ren trong D=50 Theo HSTK 2 cái
52 Măng sông nhựa hàn D=20 Theo HSTK 2 cái
53 Măng sông nhựa hàn D=25 Theo HSTK 7 cái
54 Lăp đặt van ren, D=20mm Theo HSTK 10 cái
55 Lăp đặt van ren, D=50mm Theo HSTK 5 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D=34mm dài 8m Theo HSTK 0,05 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D=76mm dài 8m Theo HSTK 0,3 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm dài 8m Theo HSTK 0,45 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D=34mm Theo HSTK 10 cái
60 Lắp đặt cút nhựa PVC D=76mm Theo HSTK 5 cái
61 Lắp đặt cút nhựa PVC D=110mm Theo HSTK 12 cái
62 BT đá 4x6 lót móng VXM 100# R Theo HSTK 1,3978 m3
63 Cốt thép bể, F Theo HSTK 0,6375 tấn
64 Cốt thép bể, F Theo HSTK 0,1155 tấn
65 Ván khuôn gỗ bể tự hoại Theo HSTK 0,2078 100m2
66 Bê tông bể tự hoại đá 1x2, mác 200 Theo HSTK 3,6965 m3
67 Xây gạch bể tự hoại bằng gạch không nung VXM 75# Theo HSTK 5,2314 m3
68 Trát VXM 75# trong bể có ĐM dầy 2 cm Theo HSTK 36,9925 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK 8,912 m2
70 Cốt thép tấm đan nắp bể F Theo HSTK 0,0314 tấn
71 Ván khuôn nắp đan đúc sẵn Theo HSTK 0,0105 100m2
72 Bê tông đúc sẵn tấm đan,M200#, đá max=20mm độ sụt 2-4cm Theo HSTK 0,2688 m3
73 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 2 cấu kiện
74 Rải men vi sinh bể phốt Theo HSTK 1 toàn bể
75 Vận chuyển phế thải thừa đi đổ, phạm vi Theo HSTK 0,2199 100m3
Q NHÀ XE - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK 0,625 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,125 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo HSTK 0,32 m3
4 BT nền đá 2x4, M200, đ.s = 2-4 Theo HSTK 11,55 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,032 100m2
6 Gia công cột, khung kèo thép hình Theo HSTK 0,3053 tấn
7 Lắp dựng cột thép Theo HSTK 0,3053 tấn
8 Gia công xà gồ thép Theo HSTK 0,2005 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,2005 tấn
10 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo HSTK 42,3755 m2
11 Lợp mái tôn LD 0,42ly Theo HSTK 0,8052 100m2
R CỔNG CHÍNH - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp III Theo HSTK 2,106 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,162 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, F Theo HSTK 0,0111 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0096 100m2
5 Bê tông móng M200#, đá Dmax=4cm Theo HSTK 0,2793 m3
6 Thép cổ cột F Theo HSTK 0,008 tấn
7 Thép cổ cột F Theo HSTK 0,024 tấn
8 Ván khuôn móng cột Theo HSTK 0,0141 100m2
9 BT cổ cột s>0,1m2 M250# đá Dmax=20 Theo HSTK 0,0774 m3
10 Lấp đất chân móng = 1/3 đào Theo HSTK 0,702 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Theo HSTK 0,0105 tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, F Theo HSTK 0,031 tấn
13 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,0387 100m2
14 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 0,213 m3
15 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 1,371 m3
16 Trát trụ cột, dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 1,28 m2
17 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK 12,434 m2
18 Gia công cổng Inoc Theo HSTK 0,1233 tấn
19 Họa tiết trang trí bằng inox (bóng, hoa văn tròn) Theo HSTK 32 cái
20 Bản lề Theo HSTK 12 bộ
21 Tay nắm inox (cả trong và ngoài) Theo HSTK 2 bộ
22 Khóa cổng Theo HSTK 1 bộ
23 Lắp dựng cổng Theo HSTK 10,5 m2
24 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp (đèn LED Panel D30cm) Theo HSTK 2 bộ
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK 60 m
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK 1 cái
S BIỂN TÊN ỐP ĐÁ - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 1,25 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 0,125 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày Theo HSTK 0,03 m3
4 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50# Theo HSTK 0,7455 m3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng , F Theo HSTK 0,0066 tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng móng, F Theo HSTK 0,0121 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK 0,01 100m2
8 BT dầm giằng đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,165 m3
9 Đắp đất nền móng công trình Theo HSTK 0,4167 m3
10 Xây tường thẳng Theo HSTK 1,6 m3
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 5,4375 m2
12 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Theo HSTK 5 m2
13 Sản xuất chữ inox mạ đồng Theo HSTK 1 bộ
14 Sơn tường rào, 01 nước lót, 02 nước phủ không bả. Theo HSTK 5,4375 m2
T TƯỜNG RÀO THÉP HỘP - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào đất móng băng, rộng Theo HSTK 12,3464 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 1,1759 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,059 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,0362 100m2
5 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,597 m3
6 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 6,0493 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK 4,5243 m3
8 Xây tường thẳng Theo HSTK 1,3983 m3
9 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 1,2923 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,0461 tấn
11 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Theo HSTK 0,0318 100m2
12 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 0,3496 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 19,3858 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 12,4372 m2
15 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo HSTK 1,612 m2
16 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo HSTK 33,435 m2
17 Gia công hàng rào thép hộp 50x25x1,4 Theo HSTK 0,3323 tấn
18 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK 30,24 m2
19 Lắp dựng hàng rào hoa sắt Theo HSTK 20,7 m2
U TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Đào đất móng băng, đất cấp IV Theo HSTK 40,131 m3
2 BT lót móng, R Theo HSTK 3,822 m3
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,192 tấn
4 Ván khuôn móng dài Theo HSTK 0,1176 100m2
5 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 1,9404 m3
6 Xây móng >33cm, gạch không nung, vữa XM M 50 Theo HSTK 15,1351 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,1923 100m3
8 Xây tường thẳng Theo HSTK 5,4202 m3
9 Xây tường thẳng Theo HSTK 6,5158 m3
10 Xây trụ cột độc lập,h Theo HSTK 3,8212 m3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm giằng, F Theo HSTK 0,1521 tấn
12 Ván khuôn kim loại, xà dầm, giằng Theo HSTK 0,1048 100m2
13 BT xà, dầm, giằng nhà đá 1x2, M200, đsụt =2-4 Theo HSTK 1,1532 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK 291,9794 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang dầy 1,5 cm VXM M75 Theo HSTK 29,341 m2
16 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 100 Theo HSTK 4,836 m2
17 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ không bả Theo HSTK 326,1564 m2
V TẤM ĐAN RÃNH THOÁT - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 0,2618 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo HSTK 0,111 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn ván khuôn nắp đan Theo HSTK 0,0714 100m2
4 BTđúc sẵn tấm đan, M200, đá 1x2 đ.s=2-4 Theo HSTK 1,19 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSTK 34 cấu kiện
W CẤP ĐIỆN - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Dây cáp lõi đồng 3x16 + 1x10 mm2 Theo HSTK 70 m
2 Lắp đặt sứ cách điện Theo HSTK 1 sứ
3 Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường Theo HSTK 1 cái
X PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ KHÁC - TRỤ SỞ XÃ MÙN CHUNG
1 Tháo dỡ cửa Theo HSTK 2,66 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo HSTK 0,6532 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 5,8577 m3
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK 19,9 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo HSTK 0,968 m3
6 Tháo dỡ cánh cổng+ hàng rào hoa sắt (VD) Theo HSTK 26,192 m2
7 Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo HSTK 0,592 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.55E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.120.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->