Gói thầu: Xây dựng cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324036-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viettel Quảng Ninh Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội
Tên gói thầu Xây dựng cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20201181824
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 10:37:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 641,639,458 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0179, thôn 1, xã Quảng La, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh.
1 Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối Tham khảo Phần II, chương V 2 công
2 Phá dỡ phòng máy xây cũ, móng nhà máy lắp ghép C05, nhà máy nổ cũ, cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 12 công
3 Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15km Tham khảo Phần II, chương V 2 chuyển
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,198 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,036 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,082 m3
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo Phần II, chương V 15,36 m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 7,952 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 2 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 4,544 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,339 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,081 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,332 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 4,768 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tham khảo Phần II, chương V 0,17 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,021 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,123 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V 0,852 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,111 100m3
20 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Tham khảo Phần II, chương V 12,164 m3
21 Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình Tham khảo Phần II, chương V 21,42 m3
22 Bạt nilon chống mất nước Tham khảo Phần II, chương V 28,56 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 2,856 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 4,72 m3
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 27,3 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm Tham khảo Phần II, chương V 27,3 m2
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 12,056 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 1,164 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 1,762 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,171 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,071 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,19 tấn
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,704 m3
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,454 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Tham khảo Phần II, chương V 0,441 tấn
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 3,303 m3
37 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tham khảo Phần II, chương V 0,026 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 0,01 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 0,151 m3
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 17,1 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 45,4 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 101,296 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 79,18 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 2,544 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 45,4 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 79,18 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 101,296 m2
48 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 69,72 m2
49 Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Tham khảo Phần II, chương V 36,12 m2
50 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,25 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,466 100m2
53 ống nhựa thoát nước mái D60. Tham khảo Phần II, chương V 0,9 m
54 ống nhựa D48. Tham khảo Phần II, chương V 0 m
55 ống nhựa D27. Tham khảo Phần II, chương V 1,32 m
56 cút nhựa D60. Tham khảo Phần II, chương V 3 cái
57 Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
58 Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) Tham khảo Phần II, chương V 0,274 m2
59 Cầu chắn rác INOX Tham khảo Phần II, chương V 3 bộ
60 Colie + vít nở M8 Tham khảo Phần II, chương V 24 bộ
B PHÒNG MÁY LƯỚI B40 trạm QNH0179
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 10,457 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III Tham khảo Phần II, chương V 1,311 m3
3 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,01 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,742 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,066 100m2
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,016 tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,1 tấn
8 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,106 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,033 100m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái Tham khảo Phần II, chương V 0,084 100m2
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,22 tấn
12 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tham khảo Phần II, chương V 1,674 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
14 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 86,496 kg
15 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 9,555 kg
16 Lắp dựng cột thép các loại Tham khảo Phần II, chương V 0,094 tấn
17 Gia công xà gồ, vì kèo thép Tham khảo Phần II, chương V 0,153 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,153 tấn
19 Bulong nở thép M14 Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
20 Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 5 m2
21 Gia công khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 23,473 m2
22 Lắp dựng khung lưới sắt Tham khảo Phần II, chương V 23,473 m2
23 Gia công khung lưới sắt K3 Tham khảo Phần II, chương V 0,04 tấn
24 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 41,103 kg
25 Lắp đặt kết cấu thép khác Tham khảo Phần II, chương V 0,04 tấn
26 Tôn dày 1,2mm Tham khảo Phần II, chương V 2,2 m2
27 Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa) Tham khảo Phần II, chương V 2 bộ
28 Gía để bình cứu hỏa Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm Tham khảo Phần II, chương V 0,262 100m2
30 Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inox Tham khảo Phần II, chương V 7,8 m
31 Ống nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 6,4 m
32 Chếch PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 4 cái
33 Cút PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
34 Đai + vít bắt ống thoát nước mái Tham khảo Phần II, chương V 10 cái
35 Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 0,064 100m
36 Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6m Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
37 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Tham khảo Phần II, chương V 1 cọc
C SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179
1 Gia công hệ khung dàn Tham khảo Phần II, chương V 0,112 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 25,704 kg
3 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 72,98 kg
4 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 16,695 kg
5 Mạ nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,112 tấn
6 Bu lông M16x60. Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 Bu lông M16x50. Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
8 Bu lông M14x50. Tham khảo Phần II, chương V 16 bộ
D LẮP DỰNG TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179
1 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) Tham khảo Phần II, chương V 9 m
2 Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 3 cột
E VẬN CHUYỂN TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179
1 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,412 tấn
2 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,412 tấn
3 Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
F TIẾP ĐỊA trạm QNH0179
1 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 3,241 m3
2 Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
3 Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F Tham khảo Phần II, chương V 15 m
4 Vận chuyển thiết bị khoan Tham khảo Phần II, chương V 3 cọc
5 Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) Tham khảo Phần II, chương V 28 m
6 Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh) Tham khảo Phần II, chương V 10 m
7 Dây cáp đồng trần C70 Tham khảo Phần II, chương V 40 m
8 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 7 điện cực
9 Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) Tham khảo Phần II, chương V 2 cái
10 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
11 Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Tham khảo Phần II, chương V 1 hộp
13 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 6 m
14 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
15 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) Tham khảo Phần II, chương V 3,241 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 0,05 m3
17 Vật liệu San - Earth (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 10 bao
G Phá dỡ Mở rộng và cải tạo phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0243 phường Đông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
1 Di chuyển cục nóng điều hòa và dọn dẹp mặt bằng thi công (NC3/7) Tham khảo Phần II, chương V 1,5 công
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 31 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 0,22 tấn
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tham khảo Phần II, chương V 6,2638 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Tham khảo Phần II, chương V 0,67 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tham khảo Phần II, chương V 3,2 m2
H XÂY DỰNG PHÒNG MÁY trạm QNH0243
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 10,9861 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 1,0648 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 0,028 100m2
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 4,3024 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 0,9425 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,0857 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0371 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,1308 tấn
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tham khảo Phần II, chương V 0,1052 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tham khảo Phần II, chương V 2,1848 m3
11 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 14,852 m2
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 6,8613 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo Phần II, chương V 2,688 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 0,54 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo Phần II, chương V 0,2641 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,2163 tấn
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 2,4345 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tham khảo Phần II, chương V 0,2738 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,1172 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,3169 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tham khảo Phần II, chương V 1,8902 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 121,189 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 3,78 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 97,174 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 57,3156 m2
26 KL trát dầm = KL VK dầm Tham khảo Phần II, chương V 27,38 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 181,8696 m2
28 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Tham khảo Phần II, chương V 121,189 m2
29 Gia công xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,3136 tấn
30 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,3136 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Tham khảo Phần II, chương V 0,3136 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Tham khảo Phần II, chương V 0,6139 100m2
33 Quét dung dịch chống thấm Màng chống thấm dạng quét gốc xi măng - Polyme Tham khảo Phần II, chương V 57,3156 m2
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tham khảo Phần II, chương V 57,3156 m2
35 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 18cm Tham khảo Phần II, chương V 8 lỗ khoan
36 Vệ sinh mặt bê tông, lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép Tham khảo Phần II, chương V 1 công
37 Hóa chất Ramset Epcon G5 Tham khảo Phần II, chương V 1 tuýp
38 Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ1 KT 1200x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
39 Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ2 KT 800x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm) Tham khảo Phần II, chương V 1 bộ
40 Ống PVC D60 Tham khảo Phần II, chương V 4,8 m
I BỔ SUNG CẦU CÁP trạm QNH0243
1 Gia công cầu cáp Tham khảo Phần II, chương V 0,1461 tấn
2 Thép ống Tham khảo Phần II, chương V 20,502 kg
3 Thép hình Tham khảo Phần II, chương V 113,98 kg
4 Thép tấm Tham khảo Phần II, chương V 15,54 kg
5 Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện Tham khảo Phần II, chương V 0,1461 tấn
6 Bu lông M4x50 Tham khảo Phần II, chương V 4 bộ
7 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Tham khảo Phần II, chương V 3 1lỗ
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,1581 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,016 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V 0,0703 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tham khảo Phần II, chương V 0,0072 100m2
12 Bốc thép thanh cột.Bốc lên Tham khảo Phần II, chương V 0,1461 tấn
13 Bốc thép thanh cột.Xếp xuống Tham khảo Phần II, chương V 0,1461 tấn
14 Vận chuyển cầu cáp từ trung tâm chi nhánh tới vị trí thi công Tham khảo Phần II, chương V 1 toàn bộ
15 Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 16,5 m
16 Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V 18,5 m
J BỔ SUNG CỘT BÊ TÔNG trạm QNH0243
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V 0,0225 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Tham khảo Phần II, chương V 0,025 100m2
3 Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo Phần II, chương V 0,15 m3
K TIẾP ĐỊA trạm QNH0243
1 Cáp đồng bọc M50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 11 mét
2 Cáp đồng trần C50mm2 Tham khảo Phần II, chương V 86 mét
3 Cọc tiếp địa đồng vàng D20/2,4m Tham khảo Phần II, chương V 12 cọc
4 Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) Tham khảo Phần II, chương V 24 bao
5 Bảng đồng tiếp địa 150x50x5mm Tham khảo Phần II, chương V 1 cái
6 Ống PVC D25 Tham khảo Phần II, chương V 6 mét
7 Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V 21,29 m3
8 Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất Tham khảo Phần II, chương V 60 m
9 Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (rãnh liên kết) Tham khảo Phần II, chương V 55 m
10 Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 Tham khảo Phần II, chương V 60 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V 6 m
12 Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h Tham khảo Phần II, chương V 0,6 10m
13 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Tham khảo Phần II, chương V 25 điện cực
14 Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất Tham khảo Phần II, chương V 1 tấm
15 Đo điện trở suất của đất Tham khảo Phần II, chương V 1 hệ thống
16 Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) Tham khảo Phần II, chương V 21,29 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->