Gói thầu: Xây dựng cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210324036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Quảng Ninh Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | Xây dựng cải tạo hạ tầng 02 tổng trạm huyện tại tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20201181824 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 10:37:00 đến ngày 2021-03-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 641,639,458 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây dựng phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0179, thôn 1, xã Quảng La, huyện Hoành Bồ, tỉnh Quảng Ninh. | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng, phát quang cây cối | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ phòng máy xây cũ, móng nhà máy lắp ghép C05, nhà máy nổ cũ, cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | công |
| 3 | Vận chuyển trạc thải bằng ôtô 5T cự ly 15km | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chuyển |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,198 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 15,36 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 7,952 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | m3 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 4,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,339 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,332 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,768 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,021 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,123 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,852 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,111 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 12,164 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình. Đắp nền móng công trình | Tham khảo Phần II, chương V | 21,42 | m3 |
| 22 | Bạt nilon chống mất nước | Tham khảo Phần II, chương V | 28,56 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,856 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,72 | m3 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 400x400mm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,3 | m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 12,056 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 1,164 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,762 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,171 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,704 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,454 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,441 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,303 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,151 | m3 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 17,1 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,544 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 45,4 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 79,18 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 101,296 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 69,72 | m2 |
| 49 | Quét màng gốc xi măng - Polyme dày chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Tham khảo Phần II, chương V | 36,12 | m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,466 | 100m2 |
| 53 | ống nhựa thoát nước mái D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | m |
| 54 | ống nhựa D48. | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | m |
| 55 | ống nhựa D27. | Tham khảo Phần II, chương V | 1,32 | m |
| 56 | cút nhựa D60. | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi thép hộp bọc tôn 2 phía Đ1 (phụ kiện + khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lưới sắt mạ kẽm chống côn trùng (cả khung và lắp dựng) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,274 | m2 |
| 59 | Cầu chắn rác INOX | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 60 | Colie + vít nở M8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| B | PHÒNG MÁY LƯỚI B40 trạm QNH0179 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,457 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | Tham khảo Phần II, chương V | 1,311 | m3 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,01 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,742 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | tấn |
| 8 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,106 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,033 | 100m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| 12 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,674 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 14 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 86,496 | kg |
| 15 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,555 | kg |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,094 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ, vì kèo thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,153 | tấn |
| 19 | Bulong nở thép M14 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép sơn Maxilite, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m2 |
| 21 | Gia công khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 22 | Lắp dựng khung lưới sắt | Tham khảo Phần II, chương V | 23,473 | m2 |
| 23 | Gia công khung lưới sắt K3 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 24 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 41,103 | kg |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép khác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Tôn dày 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | m2 |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi Đ1 khung lưới thép B40 kích thước 1500x1800mm (phụ kiện + khóa) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 28 | Gía để bình cứu hỏa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, chiều dày 0,47mm | Tham khảo Phần II, chương V | 0,262 | 100m2 |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt máng thu nước mái bằng inox | Tham khảo Phần II, chương V | 7,8 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 6,4 | m |
| 32 | Chếch PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 33 | Cút PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 34 | Đai + vít bắt ống thoát nước mái | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt đường ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,064 | 100m |
| 36 | Cọc tiếp địa mạ kẽm, thép góc L40x4, dài 0,6m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| C | SẢN XUẤT TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179 | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Tham khảo Phần II, chương V | 0,112 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 25,704 | kg |
| 3 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 72,98 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,695 | kg |
| 5 | Mạ nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,112 | tấn |
| 6 | Bu lông M16x60. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bu lông M14x50. | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| D | LẮP DỰNG TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179 | |||
| 1 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt 3m 10kg (NC x 0,6) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| E | VẬN CHUYỂN TRỤ ĐỠ, CẦU CÁP trạm QNH0179 | |||
| 1 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,412 | tấn |
| 2 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,412 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cột bằng xe 2.5 tấn từ chi nhánh đến vị trí thi công (áp dụng cước vận chuyển 4822/QĐ-TCTVQĐ ngày 03/10/2017) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| F | TIẾP ĐỊA trạm QNH0179 | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 2 | Cọc đồng đặc fi20 chuẩn dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 3 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, đường kính lỗ khoan F | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 4 | Vận chuyển thiết bị khoan | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cọc |
| 5 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kiết > 55x5 (> F20) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | m |
| 6 | Dây cáp đồng bọc M70 (cáp vàng xanh) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 7 | Dây cáp đồng trần C70 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 8 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | điện cực |
| 9 | Bảng đồng tiếp địa (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 15 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Tham khảo Phần II, chương V | 3,241 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | m3 |
| 17 | Vật liệu San - Earth (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bao |
| G | Phá dỡ Mở rộng và cải tạo phòng máy tổng trạm tại trạm QNH0243 phường Đông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh | |||
| 1 | Di chuyển cục nóng điều hòa và dọn dẹp mặt bằng thi công (NC3/7) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 31 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2638 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,2 | m2 |
| H | XÂY DỰNG PHÒNG MÁY trạm QNH0243 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 10,9861 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0648 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,028 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 4,3024 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0857 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0371 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1308 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1052 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1848 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 14,852 | m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 6,8613 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo Phần II, chương V | 2,688 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,54 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2641 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2163 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4345 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2738 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1172 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3169 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8902 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 121,189 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 3,78 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 97,174 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 57,3156 | m2 |
| 26 | KL trát dầm = KL VK dầm | Tham khảo Phần II, chương V | 27,38 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 181,8696 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo Phần II, chương V | 121,189 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3136 | tấn |
| 30 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3136 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3136 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6139 | 100m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm Màng chống thấm dạng quét gốc xi măng - Polyme | Tham khảo Phần II, chương V | 57,3156 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo Phần II, chương V | 57,3156 | m2 |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20, chiều sâu khoan 18cm | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | lỗ khoan |
| 36 | Vệ sinh mặt bê tông, lỗ khoan, bơm hóa chất, cắm râu thép | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công |
| 37 | Hóa chất Ramset Epcon G5 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 38 | Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ1 KT 1200x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 39 | Cung cấp và thi công lắp đặt cửa khung thép hộp bọc tôn Đ2 KT 800x2000mm ( phụ kiện+khóa đi kèm) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 40 | Ống PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,8 | m |
| I | BỔ SUNG CẦU CÁP trạm QNH0243 | |||
| 1 | Gia công cầu cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1461 | tấn |
| 2 | Thép ống | Tham khảo Phần II, chương V | 20,502 | kg |
| 3 | Thép hình | Tham khảo Phần II, chương V | 113,98 | kg |
| 4 | Thép tấm | Tham khảo Phần II, chương V | 15,54 | kg |
| 5 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1461 | tấn |
| 6 | Bu lông M4x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 7 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1lỗ |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1581 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0703 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 12 | Bốc thép thanh cột.Bốc lên | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1461 | tấn |
| 13 | Bốc thép thanh cột.Xếp xuống | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1461 | tấn |
| 14 | Vận chuyển cầu cáp từ trung tâm chi nhánh tới vị trí thi công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Lắp dựng cầu cáp ngoài trời độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 16,5 | m |
| 16 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà, độ cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 18,5 | m |
| J | BỔ SUNG CỘT BÊ TÔNG trạm QNH0243 | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0225 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | 100m2 |
| 3 | Vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | m3 |
| K | TIẾP ĐỊA trạm QNH0243 | |||
| 1 | Cáp đồng bọc M50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | mét |
| 2 | Cáp đồng trần C50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 86 | mét |
| 3 | Cọc tiếp địa đồng vàng D20/2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cọc |
| 4 | Vật liệu San Earth M5C (25kg/bao) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bao |
| 5 | Bảng đồng tiếp địa 150x50x5mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Ống PVC D25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | mét |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,29 | m3 |
| 8 | Chôn điện cực tiếp đất bằng phương pháp thủ công và máy khoan địa chất | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 9 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học (rãnh liên kết) | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | m |
| 10 | Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất với đường kính của cáp dẫn đất > F 20 | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất, dây tín hiệu, dây cảnh báo trong máng nổi, trên cầu cáp, trên cột, tiết diện 16 - 70 mm2, độ cao lắp đặt h | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10m |
| 13 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | điện cực |
| 14 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tấm |
| 15 | Đo điện trở suất của đất | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | hệ thống |
| 16 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IV (Công trình thuộc phường/ thị trấn) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,29 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi