Gói thầu: Gói thầu 02: Cung cấp thuốc và hóa chất thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2020 DA.06
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210572044-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nghiên cứu Nuôi trồng Thủy sản II |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Cung cấp thuốc và hóa chất thuộc nhiệm vụ mã số NVQG-2020 DA.06 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210472355 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 08:36:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 478,275,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Artemia | 60 | Lon | 100% trứng bào xác Artemia; Đường kính trứng: | ||
| 2 | Thuốc kích thích cho cá đẻ HCG | 85 | Lọ | Thành phần chính: Human chorionic gonadotrophin (HCG); Đặc tính sản phẩm: là màu trắng hoặc trắng cục hoặc bột đông khô; Đóng gói: 10.000 IU/lọ. | ||
| 3 | Thuốc kích thích cho cá đẻ LH-Rha | 250 | Lọ | Tên thường gọi: Luteotropin Releasing Hormoned Alanalog (LRH-A3); Dạng bột trắng đông khô đóng lọ thuỷ tinh; Đóng gói: 200 µg/lọ. | ||
| 4 | Não thùy cá chép kích thích cho cá đẻ | 8 | Lọ | Tên thường gọi: Não thùy thể cá chép; Đóng gói: 100 mg/lọ | ||
| 5 | Nước muối sinh lý (Dạng truyền dịch) | 50 | Chai | Đóng gói: 500 ml/chai | ||
| 6 | Premix | 16 | Kg | Hỗn hợp vitamin và khoáng chất, dạng bột, màu vàng nhạt; Đóng gói: 1 kg/gói. | ||
| 7 | Dầu mực | 16 | Lít | Dạng dung dịch, thành phần: Các vitamin A, D3, B1, B2, PP, B5, B6, B12, L-Lysine, DL-Methionine, L-Valine, L-Leucine, L-Isoleucine, L-Phenylalanine, L-Tryptophan; Đóng gói: 1 L/thùng | ||
| 8 | Vitamin C | 108 | Kg | Dạng bột, màu vàng cam; Đóng gói: 1 kg/gói | ||
| 9 | Vitamin tổng hợp | 120 | Kg | Dạng bột, thành phần: Vitamin A, Vitamin D3, Vitamin E, Vitamin B1, Vitamin B2, Vitamin B5, Vitamin B6, Acid folic, Vitamin C; Đóng gói: 1 kg/gói. | ||
| 10 | Vôi xử lý ao | 3.000 | Kg | Dạng bột và cục; Đóng gói: 50 kg/bao. | ||
| 11 | Yuca – Zeo (Yuccazeo) | 120 | Bao | Dạng hạt, màu xanh nâu; Đóng gói: 10 kg/bao | ||
| 12 | Chế phẩm vi sinh gây màu nước ao ương | 30 | Kg | Dạng bột, thành phần: Monopotassium phosphate, Potassium nitrate, Ferrous sulfate, Zinc sulfate, Manganese sulfate, Magnesium sulfate, Vitamin B1, B2, B6, B12; Đóng gói: 5 kg/thùng | ||
| 13 | Chlorine | 20 | Kg | Dạng hạt trắng mờ hoặc bột trắng; Hàm lượng: > 70% | ||
| 14 | Formaline (phòng bệnh) | 2.000 | Lít | Dạng lỏng, hàm lượng: 37%; Đóng gói: Thùng 200 lít | ||
| 15 | Bộ test pH, DO, Ammonia, NO2 | 28 | Bộ | Test nhanh (Bộ 4 loại) | ||
| 16 | Vi sinh xử lý nước, đáy ao | 450 | Kg | Chế phẩm sinh học xử lý đáy và nước ao, thành phần: Bacillus subtilis, Bacillus pumilus, Bacillus amyloliquefaciens, Bacillus licheniformis, CaCO3; Đóng gói : 1 kg/gói | ||
| 17 | Hadaclean A | 10 | Kg | Dạng bột, màu trắng; Đóng gói: 1 kg/gói. | ||
| 18 | - Kháng sinh: Doxycyline hoặc Florphenicol | 6 | Kg | Dạng bột, màu trắng; Đóng gói: 1 kg/gói hoặc hộp | ||
| 19 | Thuốc diệt cá tạp | 400 | Kg | Saponin ≥ 14 %; Bột hạt trà 100 %; Đóng gói: 10 kg/bao | ||
| 20 | Muối hột | 80 | Kg | Muối hột tự nhiên, dạ 20 kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi