Gói thầu: CPC-HTL-TT.HUE-W01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210217709-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung
Tên gói thầu CPC-HTL-TT.HUE-W01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201071859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 16:51:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,506,096,427 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI
1 Lắp đặt RMU 1 ngăn (trọn bộ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
2 Lắp đặt RMU 3 ngăn (trọn bộ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt RMU 4 ngăn (trọn bộ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt Modem 3G/Router (trọn bộ) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
5 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,… (chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3.025 m
6 Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-A240-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-A240) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7.597 m
7 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 266 Quả
8 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 132 Chuỗi
9 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 218 sợi
10 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 sợi
11 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc (TĐG) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 Cột
16 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cột
17 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-20-190-14 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Cột
18 Cung cấp vật tư và thực hiện nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) (Nối cột BT) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 41 mối
19 Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 14,1m; CS-14,1 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Cột
20 Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 18m; CS-18 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Cột
21 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5(a) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà XNL-8B B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà XNL-8B(a) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10(a) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS-14) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
32 Cung cấp vật tư, đúc và đào, lấp đất Hố móng tủ RMU 3 ngăn (HM-RMU-3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
33 Cung cấp vật tư, đúc và đào, lấp đất Hố móng tủ RMU 4 ngăn (HM-RMU-4) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
34 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 Móng
35 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-6T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Móng
36 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Móng
37 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m (MTS-14) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Móng
38 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m (MTS-14D) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
39 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 18m (MTS-18) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
B ĐƯỜNG DÂY 22kV CẢI TẠO
1 Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV (Rec 22kV-630A) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Máy
2 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240/39-XL) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7.113 m
3 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/24kV XLPE-ACSR-150/24 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-ACSR-150/24-XL) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20.022 m
4 Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/32)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-ACSR-185/29-XL) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 70.389 m
5 Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII185/29 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACKII-185XL) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.214 m
6 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 287 Quả
7 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (tồn kho) (SĐ-22L(600) tồn kho) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 83 Quả
8 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 Chuỗi
9 Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN+120) (CN-22P) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 756 Chuỗi
10 Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (SĐ-22(P)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 944 Quả
11 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 83 sợi
12 Cung cấp và giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 sợi
13 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT-150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 141 sợi
14 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG-150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 228 sợi
15 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT-240) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 531 sợi
16 Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG-240) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 762 sợi
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCM-AC-2.185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCM-AC-2.150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm dây AC 2 lỗ; ĐCA-2.185 (Kèm 2 bu lông) (ĐCM-AM-2.185) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + ốc siết cáp (ĐCM-AC-2.240) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-4 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột sắt (TĐG-CS) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc bổ sung cho vị trí thay cột đã có tiếp địa (TĐG) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-10-190-5 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
28 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 Cột
29 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Cột
30 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 151 Cột
31 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 61 Cột
32 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
33 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 Cột
34 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-20-190-14 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Cột
35 Cung cấp vật tư và thực hiện nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) (Nối cột BT) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 mối
36 Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 18m; CS-18 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Cột
37 Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 12,1m; CS-12,1 (kể cả biển cấm và STT cột) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 Cột
38 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5(a) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
41 Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Xà NCS1012-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 141 bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐTN-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
45 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐG-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 110 bộ
46 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Xà XN-8 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Xà XN-8a B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
49 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột BTLT; ĐGĐ-10 (GĐĐCN-LT) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
50 Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
51 Cung cấp và lắp đặt Xà néo XNII-25 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 bộ
52 Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 Bộ
53 Cung cấp và lắp đặt Xà néo NCS-22 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
54 Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 25 bộ
55 Cung cấp và lắp đặt Xà NCS1012-10 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Bộ
56 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT (CDC105) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
57 Cung cấp và lắp đặt Dây néo (TK70-14) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 67 bộ
58 Cung cấp và lắp đặt Dây néo (TK70-16) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
59 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn (CĐC-2,5) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
60 Cung cấp và lắp đặt Bulong xà néo (M18x30) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
61 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT (MT-3T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Móng
62 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT (MT-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 56 Móng
63 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-4Ta(2,3) (MT-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 19 Móng
64 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-5Ta(2,3) (MT-5T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Móng
65 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-5T(2,3) (MT-5T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
66 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 Móng
67 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-3T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Móng
68 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-3T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
69 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 Móng
70 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
71 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-2T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
72 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-3T(2,3)) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 Móng
73 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-3T(2,3)) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 11 Móng
74 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 23 Móng
75 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 Móng
76 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-5T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 Móng
77 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-3T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
78 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-4T(2,3) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
79 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 10,7m; MS-6(2,8) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
80 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m; MS-7(2,8)(TC) (MTS-12) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
81 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 16m; MS-6(2,8) (MTS-18) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Móng
82 Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng néo; MN15-5 B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Móng
C ĐƯỜNG DÂY 22kV THÁO DỠ THU HỒI
1 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-95-thu hồi (AC-95) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 74.932 m
2 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-50-thu hồi (AC-50) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20.930 m
3 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV-tháo (SĐ-22T) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 778 Bát
4 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cách điện chuỗi néo; loại gốm-tháo (CN-22T) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 156 Chuỗi
5 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-10,5) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cột
6 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-12) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cột
7 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-14) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 212 cột
8 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA-tháo (ĐT) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 156 Bộ
9 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA-tháo (ĐV) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Bộ
10 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA-tháo (ĐG) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Bộ
11 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT; XN-TA-tháo (XN) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 26 Bộ
12 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-TA-tháo (XNII-12) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
13 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Chụp đầu cột BTLT-tháo (CĐC) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
14 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Tháo dỡ cổ dề 5KG (CD-T) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 52 Bộ
15 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà cầu chì-tháo (XCC(T)) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 13 Bộ
16 Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây néo trung áp không sứ phân cách-tháo (TK-TA) Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt 52 Bộ
D CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1 Lắp đặt Chống sét van 18kV (CSV-22kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 75 Cái
2 Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) (XLPE/PVC/DATA-A(1x300)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 19.575 Mét
3 Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) (XLPE/PVC/DATA-M(1x240)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5.949 Mét
4 Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KV (XLPE-M35) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 94 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc PVC mềm M(1x38)-600 V (M35) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 62 Mét
6 Cung cấp vật tư và Thi công Khoan robot qua đường (KCNQĐ) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 Mét
7 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x300) - 24kV) (ĐCN-A300-24kV(O)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 51 Bộ
8 Lắp đặt TPLus ngầm đơn pha 22kV tiến điện 240mm2 (ĐCN-Tplug-240-24kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 Bộ
9 Lắp đặt TPLus ngầm đơn pha 22kV tiến điện 300mm2 (ĐCN-Tplug-A300-24kV) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 Bộ
10 Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV (HN24-300) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng + bulong xiết ốc liên kết dây đồng (ĐCM-35) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 111 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + ốc siết cáp (ĐCM-AC-2.240) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 108 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (ONX-F105/80) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 8.722 Mét
14 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (đi trên cầu và đi trên cột) (ONX-F195/150) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 467 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt Colie bó ống nhựa HDPE D150/195 (CLE150/195) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
16 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai (ĐTB-1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 120 bộ
17 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCN-1P-22-240(I) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV) (ĐCN-M240-24kV(I)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 Bộ
18 Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-240(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV) (ĐCN-M240-24kV(O)) A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng (BL-M35) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tuyến cáp ngầm; BT-CN (BT-CN) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ+CSV-CS) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm (GĐCN) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 212 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (GĐĐCN-CS) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 17 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ+CSV-CS) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (GĐĐCN-CS) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 Bộ
27 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp cắt ngang đường (2 mạch) (MC-VĐ2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 148 Mét
28 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (1 mạch) (MCNĐ1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 1.581 Mét
29 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (2 mạch) (MCNĐ2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 371 Mét
30 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (1 mạch) (MC-VH1) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 310 Mét
31 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (2 mạch) (MC-VH2) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 2.173 Mét
32 Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (1 mạch) (MC-NĐ-22) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 243 Mét
33 Cung cấp vật tư và lắp đặt Hố ga kéo cáp 2 xuất tuyến; EMH-2-22 (HG) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
34 Cung cấp vật tư và lắp đặt Mốc cáp ngầm; MC-N (MCN) B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt 745 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.751E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, thi công cáp ngầm... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.760.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.520.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->