Gói thầu: CPC-HTL-TT.HUE-W01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210217709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án điện nông thôn miền Trung |
| Tên gói thầu | CPC-HTL-TT.HUE-W01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201071859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 16:51:00 đến ngày 2021-04-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,506,096,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 340,000,000 VNĐ ((Ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY 22kV XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt RMU 1 ngăn (trọn bộ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt RMU 3 ngăn (trọn bộ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt RMU 4 ngăn (trọn bộ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Modem 3G/Router (trọn bộ) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,… (chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.025 | m |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm bọc XLPE-A240-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-A240) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.597 | m |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 266 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | Chuỗi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218 | sợi |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc (TĐG) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-20-190-14 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 18 | Cung cấp vật tư và thực hiện nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) (Nối cột BT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | mối |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 14,1m; CS-14,1 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 18m; CS-18 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cột |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5(a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNL-8B | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà XNL-8B(a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10(a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột sắt (NCS-14) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 32 | Cung cấp vật tư, đúc và đào, lấp đất Hố móng tủ RMU 3 ngăn (HM-RMU-3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 33 | Cung cấp vật tư, đúc và đào, lấp đất Hố móng tủ RMU 4 ngăn (HM-RMU-4) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 34 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Móng |
| 35 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-6T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Móng |
| 36 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT đôi; MTĐ-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Móng |
| 37 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m (MTS-14) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 38 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m (MTS-14D) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 39 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 18m (MTS-18) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| B | ĐƯỜNG DÂY 22kV CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt dùng khí loại máy ≤35kV (Rec 22kV-630A) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x240/39)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (AC-XLPE-240/39-XL) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.113 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 12,7/24kV XLPE-ACSR-150/24 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-ACSR-150/24-XL) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.022 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm bọc có lõi thép XLPE-ACSR(1x185/32)-12,7/24 KV bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (XLPE-ACSR-185/29-XL) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70.389 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép ACKII185/29 bao gồm nối ép dây, lắp dây lèo, ép lèo, khóa néo, giáp níu, kẹp quai, cụm đấu rẽ, kẹp đấu rẽ, kẹp răng, buộc dây dẫn vào sứ,….(chưa bao gồm hao hụt và độ võng) (ACKII-185XL) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.214 | m |
| 6 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (SĐ-22) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 287 | Quả |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Line Post (tồn kho) (SĐ-22L(600) tồn kho) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | Quả |
| 8 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN) (CN-22.70) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | Chuỗi |
| 9 | Lắp đặt Cách điện néo 22 kV loại polyme hoặc cách điện tương đương (Lực phá hủy 70 kN+120) (CN-22P) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 756 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt Cách điện đứng 22 kV loại Pin Post (SĐ-22(P)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 944 | Quả |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 83 | sợi |
| 12 | Cung cấp và giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT-150) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | sợi |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG-150) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 228 | sợi |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐT-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 531 | sợi |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giáp buộc cổ sứ cho dây dẫn XLPE (GBĐG-240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 762 | sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCM-AC-2.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp (ĐCM-AC-2.150) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm dây AC 2 lỗ; ĐCA-2.185 (Kèm 2 bu lông) (ĐCM-AM-2.185) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + ốc siết cáp (ĐCM-AC-2.240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) (TĐN-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-4 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-6 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc cột sắt (TĐG-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa gốc bổ sung cho vị trí thay cột đã có tiếp địa (TĐG) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-10-190-5 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-12-190-9 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-8,5 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 151 | Cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-14-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | Cột |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-11 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-16-190-13 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | Cột |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT; PC.I-20-190-14 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cột |
| 35 | Cung cấp vật tư và thực hiện nối cột bê tông bằng mặt bích (đối với cột cao >=16m) (Nối cột BT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | mối |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 18m; CS-18 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cột |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt 12,1m; CS-12,1 (kể cả biển cấm và STT cột) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cột |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5(a) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Xà NCS1012-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 141 | bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐTN-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐG-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐTL-5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-8 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Xà XN-8a | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột BTLT; ĐGĐ-10 (GĐĐCN-LT) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt Xà ĐGL-5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo XNII-25 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NĐN-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo NCS-22 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt Xà NĐD-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt Xà NCS1012-10 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối cột đơn BTLT (CDC105) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo (TK70-14) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo (TK70-16) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột trụ đơn (CĐC-2,5) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Bulong xà néo (M18x30) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 61 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT (MT-3T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Móng |
| 62 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT (MT-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | Móng |
| 63 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-4Ta(2,3) (MT-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | Móng |
| 64 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-5Ta(2,3) (MT-5T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| 65 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ BTLT; MT-5T(2,3) (MT-5T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 66 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | Móng |
| 67 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-3T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Móng |
| 68 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-3T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 69 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Móng |
| 70 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MTĐ-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 71 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-2T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 72 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-3T(2,3)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | Móng |
| 73 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-3T(2,3)) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | Móng |
| 74 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Móng |
| 75 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | Móng |
| 76 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MG-5T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Móng |
| 77 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-3T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 78 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng trụ (MGĐ-4T(2,3) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 79 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 10,7m; MS-6(2,8) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 80 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 14m; MS-7(2,8)(TC) (MTS-12) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 81 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng cột sắt 16m; MS-6(2,8) (MTS-18) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Móng |
| 82 | Cung cấp vật tư, đúc móng và đào, lấp đất Móng néo; MN15-5 | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Móng |
| C | ĐƯỜNG DÂY 22kV THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-95-thu hồi (AC-95) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74.932 | m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây nhôm lõi thép AC-50-thu hồi (AC-50) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20.930 | m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cách điện sứ đứng 22 KV-tháo (SĐ-22T) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 778 | Bát |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cách điện chuỗi néo; loại gốm-tháo (CN-22T) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-10,5) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-12) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Cột BTLT -tháo (LT-14) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA-tháo (ĐT) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ vượt cột BTLT; ĐV-TA-tháo (ĐV) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA-tháo (ĐG) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà néo cột BTLT; XN-TA-tháo (XN) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà néo cột hình II 2BTLT; XNII-TA-tháo (XNII-12) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Chụp đầu cột BTLT-tháo (CĐC) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Tháo dỡ cổ dề 5KG (CD-T) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Xà cầu chì-tháo (XCC(T)) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Bộ |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi bàn giao chủ tài sản Dây néo trung áp không sứ phân cách-tháo (TK-TA) | Chương V, phần 2 - Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | Bộ |
| D | CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 18kV (CSV-22kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-A(1x300) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) (XLPE/PVC/DATA-A(1x300)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19.575 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp ngầm đơn pha XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV (loại cáp có lớp giáp) (XLPE/PVC/DATA-M(1x240)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.949 | Mét |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng bọc XLPE-M(1x35)-12,7/24 KV (XLPE-M35) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 94 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc PVC mềm M(1x38)-600 V (M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62 | Mét |
| 6 | Cung cấp vật tư và Thi công Khoan robot qua đường (KCNQĐ) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | Mét |
| 7 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-300(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x300) - 24kV) (ĐCN-A300-24kV(O)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt TPLus ngầm đơn pha 22kV tiến điện 240mm2 (ĐCN-Tplug-240-24kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt TPLus ngầm đơn pha 22kV tiến điện 300mm2 (ĐCN-Tplug-A300-24kV) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Hộp nối cáp ngầm 1 pha 24kV (HN24-300) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng + bulong xiết ốc liên kết dây đồng (ĐCM-35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 111 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm + ốc siết cáp (ĐCM-AC-2.240) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (ONX-F105/80) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8.722 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp ngầm + thép mồi F6 để kéo cáp (đi trên cầu và đi trên cột) (ONX-F195/150) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 467 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Colie bó ống nhựa HDPE D150/195 (CLE150/195) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc + Khóa đai (ĐTB-1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha trong nhà loại ĐCN-1P-22-240(I) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV) (ĐCN-M240-24kV(I)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời loại ĐCN-1P-22-240(O) (sử dụng cho cáp XLPE/PVC/DATA-M(1x240) - 24kV) (ĐCN-M240-24kV(O)) | A cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng (BL-M35) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tuyến cáp ngầm; BT-CN (BT-CN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ+CSV-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ cáp ngầm (GĐCN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 212 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (GĐĐCN-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ+CSV-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ + chống sét van cột sắt (XSĐ-CSV) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ đầu cáp ngầm cột sắt (GĐĐCN-CS) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp cắt ngang đường (2 mạch) (MC-VĐ2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 148 | Mét |
| 28 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (1 mạch) (MCNĐ1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.581 | Mét |
| 29 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (2 mạch) (MCNĐ2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 371 | Mét |
| 30 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (1 mạch) (MC-VH1) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | Mét |
| 31 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn dưới vỉa hè (2 mạch) (MC-VH2) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.173 | Mét |
| 32 | Cung cấp vật liệu và Thi công Mương cáp chôn trong đất (1 mạch) (MC-NĐ-22) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 243 | Mét |
| 33 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Hố ga kéo cáp 2 xuất tuyến; EMH-2-22 (HG) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Cung cấp vật tư và lắp đặt Mốc cáp ngầm; MC-N (MCN) | B cấp/Mô tả kỹ thuật theo chương V/Hồ sơ thiết kế được duyệt | 745 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.376E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.751E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình có thi công xây dựng (đúc móng, tiếp địa, dựng cột, kéo rải căng dây dẫn, thi công cáp ngầm... ) và phải có tính chất cải tạo/nâng cấp đường dây hiện có đang mang điện cấp điện áp ≥ 22kV. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 15.760.000.000 VND. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.760.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
31.520.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi