Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan Thành ủy, cơ quan đoàn thể thành phố Cao Bằng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617559-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc cơ quan Thành ủy, cơ quan đoàn thể thành phố Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210604020
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 08:41:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,545,419,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: KHỐI ĐOÀN THỂ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 268,184 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch hiện trạng để mở rộng, thông phòng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,0229 m3
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,15 m2
4 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng tầng 3 theo thiết kế sau cải tạo mở rộng phòng họp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 136,9934 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (10% diện tích) (Chỉ sơn mặt tiền ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,5469 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (20% diện tích) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 322,0342 m2
7 Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ (20% DT) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,5496 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20% Diện tích) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 186,6677 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.641,258 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 746,6708 m2
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Tổng cự ly đổ thải 5Km) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,8479 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 55,8479 m3
13 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2133 m3
14 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,1286 m2
15 Xây bịt cửa đi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7136 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0256 100m2
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,005 tấn
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0242 tấn
19 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,175 m3
20 Trát tường trong phần tường xây mới dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 35,232 m2
21 Trát tường ngoài hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,563 m2
22 Trát tường trong hiện trạng bóc trát dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 322,0342 m2
23 Trát trần hiện trạng, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 186,6677 m2
24 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 19,5496 m2
25 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,9386 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 800x800mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 131 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 305,6296 m2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2.447,5893 m2
29 Vách thạch cao 2 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 54,425 m2
30 Vách thạch cao 1 mặt chống ẩm, chống cháy bịt cửa, bịt tường các phòng theo thiết kế (Hoàn thiện m2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,25 m2
31 Cửa đi, cửa nhôm, hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 75,67 m2
32 Cửa sổ, cửa nhôm, hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 84,7 m2
33 Vách kính vách cửa nhôm, hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128,4405 m2
34 Cạo gỉ hoa sắt lan can cầu thang, hoa sắt cửa sổ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,156 m2
35 Sơn hoa sắt lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 39,156 m2
36 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tay vịn cầu thang gỗ D76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7945 m2
37 Sơn lại tay vịn cầu thang bằng gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7945 m2
38 Đánh vecni colat tay vịn cầu thang gỗ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,7945 m2
39 Thi công trần thạch cao phẳng, khung xương chìm (Loại khung xương Vĩnh Tường) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 108,1404 m2
40 Thi công trần thạch cao giật cấp, khung xương chìm (Loại khung xương Vĩnh Tường) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120,76 m2
41 Tháo dỡ đường dây, hệ thống chiếu sáng, thiết bị điện không còn sử dụng được Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 công 3/7
42 Lắp đặt đèn LED hộp S8, 3 hàng bóng siêu sáng 3 hàng bóng 1,2m (S8: 54W) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 bộ
43 Lắp đặt đèn LED vuông gắn trần P2-KT 220x220 (CS: 20W) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17 bộ
44 Lắp đặt đèn LED panel E2 âm trần 300x1200 (CS: 36W) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21 bộ
45 Lắp đặt đèn tường PROMAX (CS: 18W) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
46 Lắp đặt quạt treo tường có điều khiển từ xa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
47 NC vệ sinh, lắp đặt quạt treo tường hiện tận dung Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16 cái
48 NC vệ sinh, lắp đặt quạt trần tận dụng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
49 Lắp đặt Tủ điện tổng âm tường KT 300x200x150mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
50 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 cái
51 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
52 Đế âm, mặt cài ATM Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x4mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 89 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 852 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1.5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 930 m
57 Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 24x14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 792 m
58 Lắp đặt ống ghen hộp đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 52 m
59 Đế âm đặt công tắc, ổ cắm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 118 cái
60 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10 cái
61 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
62 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 cái
63 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 80 cái
64 Lắp đặt đế nổi, mặt che 1 chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
65 Lắp đặt đế nổi, mặt che 2 chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
66 Hạt công tắc 1 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 67 hạt
67 Hạt công tắc 2 chiều Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 hạt
68 Hạt chiết áp quạt trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14 hạt
69 Tháo dỡ di chuyển vị trí điều hoà hiện trạng, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
70 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 máy
71 Ống đồng thay mới D6mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 m
72 Ống đồng thay mới D12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15 m
73 Lắp đặt ống nhựa UPVC ĐK 25mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
74 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,5 m2
75 Phá dỡ hộp KT hiện trạng xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7204 m3
76 Tháo dỡ trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,1762 m2
77 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
78 Tháo dỡ bệ xí Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
79 Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,9008 m2
80 Phá dỡ nền gạch lát hiện trạng khu vệ sinh , thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,0943 m2
81 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 2,3 1 viên gạch 100mm để xử lý, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8904 m2
82 Diện tích gạch ốp tường khu vệ sinh tầng 3, thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 135,432 m2
83 Diện tích tường trong vệ sinh hiện trạng không ốp gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,184 m2
84 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà vệ sinh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 58,184 m2
85 Đục tẩy lớp vữa lót sàn vệ sinh để xử lý chống thấm sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24,7802 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần khu vệ sinh tầng 3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,5881 m2
87 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6166 m3
88 Màng khò Bitum xử lý chống thấm vệ sinh (hoàn thiện m2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,9922 m2
89 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38,0943 m2
90 Ốp chân tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,2 m2
91 Ốp chân tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x100mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,8904 m2
92 Trát hộp kỹ thuật, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,45 m2
93 Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 73,2221 m2
94 Cửa đi, cửa nhôm, hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,82 m2
95 Cửa sổ, cửa nhôm, hệ nhôm định hình 55 dày 1-1,1mm (Sử dụng kính mờ an toàn 6.38mm), phụ kiện đồng bộ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,68 m2
96 Vách ngăn Compac HPL 12mm, phụ kiện INOX 304 (Tính từ mép nền, sàn đến cos trên thanh giằng) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 22,9008 m2
97 Làm trần bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 600x600 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,1762 m2
98 Lắp đặt Bồn cầu 2 khối inax C-108VA (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
99 Lắp đặt chậu tiểu nam U-116V (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa FLV-13B + Dây cấp nước A-703-5) (hoặc tương đương) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 bộ
101 Lắp đặt Vòi Xịt Vệ Sinh Bằng Nhựa RM1002 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
102 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,12 100m
103 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
104 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,18 100m
105 Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,08 100m
106 Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
107 Tê vuông nhựa 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
108 Lắp đặt phễu thu - ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
109 Bộ xi phông phễu thu ĐK 90mm (Ga INOX ĐK 90 Seika) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
110 Cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
111 Cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 24 cái
112 Cút nhựa 135 độ, ĐK 76mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
113 Cút nhựa 90 độ, ĐK 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
114 Côn thu nhựa 110x50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
115 Tê xiên nhựa 110x110 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
116 Tê xiên nhựa 110x76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
117 Tê xiên nhựa 90x90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cái
118 Tê xiên nhựa 76x76 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
119 Keo dán cổ ống thoát Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 ống
120 Phá lớp vữa trát mặt tường rào hiện trạng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30,487 m2
121 Xây cột, trụ hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5633 m3
122 Xây tường hàng rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,52 m3
123 Trát trụ cột hàng rào, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,3048 m2
124 Trát tường hàng rào dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 102,6306 m2
125 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về xây lắp 106,9269 m2
126 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,508 m2
127 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 119,4349 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.080.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.160.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->