Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210346205-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Sông Lô
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210346124
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 16:32:00 đến ngày 2021-03-29 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,301,518,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1 PHÁ DỠ: Tháo dỡ nhà để xe giáo viên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cây
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 gốc
4 Đào san đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3234 100m3
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.059,8 m2
6 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9114 m3
7 Trồng cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,8 m2
8 SÂN LÀM MỚI: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0853 100m3
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,236 m3
10 Lát nền sân gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,3 m2
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5642 100m3
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,84 m3
13 Cắt khe co giãn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,136 10m
14 Lát nền sân gạch terrazzo 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.128,4 m2
15 RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào rãnh thoát nước, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,462 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,454 m3
17 Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,008 m3
18 Bê tông rãnh nước, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0363 m3
19 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,171 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2414 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,12 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 m2
23 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,5395 m3
24 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8354 tấn
25 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,01 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 1cấu kiện
B NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 8 PHÒNG: PHẦN MÓNG:
1 Đào móng đơn, cất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 511,421 m3
2 Đào dầm móng, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,2398 m3
4 Bê tông móng đơn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,1814 m3
5 Ván khuôn móng đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 100m2
6 Cốt thép móng đơn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2162 tấn
7 Cốt thép móng đơn, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9296 tấn
8 Cốt thép móng đơn, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3746 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,9225 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1287 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0477 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8816 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7865 tấn
14 Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,4927 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2493 m3
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4213 100m3
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,7585 m3
18 Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,747 m2
19 Lát đá Granite bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,566 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5807 m3
2 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3181 100m2
3 Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1323 tấn
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 cái
5 Bê tông ô văng, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3011 m3
6 Ván khuôn ô văng, giằng lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 100m2
7 Cốt thép ô văng, giằng lan can, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5313 tấn
8 Cốt thép ô văng, giằng lan can, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1135 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,6379 m3
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4622 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9382 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8791 tấn
13 Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1679 tấn
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,1456 m3
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5504 100m2
16 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,681 tấn
17 Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,069 tấn
18 Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,726 tấn
19 Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,625 m3
20 Ván khuôn sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,0811 100m2
21 Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,6383 tấn
22 Bê tông cầu thang, bê tông M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1424 m3
23 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6512 100m2
24 Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4526 tấn
25 Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2556 tấn
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 231,4002 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,2075 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2201 m3
4 Xây bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8216 m3
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2694 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2694 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,56 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8583 100m2
9 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,5 m
10 Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 viên
11 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,1128 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2216 m2
13 Lát gạch chống nóng mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,2216 m2
14 Lát nền, sàn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,0301 m2
15 Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 337,14 m2
16 Lát gạch nền, sàn lớp học Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.087,0504 m2
17 Tấm compact dày 12mm chịu nước ( bao gồm cả phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,8495 m2
18 Trần bằng tấm nhựa khung xương ( tấm 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,5718 m2
19 Đắp nền bục giảng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,0301 m3
20 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3434 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 893,416 m2
22 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.695,146 m2
23 Trát trụ cột, gờ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 339,711 m2
24 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,96 m2
25 Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,54 m2
26 Trát xà dầm, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,2416 m2
27 Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,0176 m2
28 Trát trần, ô văng, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.550,35 m2
29 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,46 m2
30 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 133,38 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 665,495 m
32 Sản xuất lan can bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,8302 kg
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.430,1156 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.638,0136 m2
E LAN CAN CẦU THANG
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1654 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
3 Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,6 m
4 Sơn tĩnh điện lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,4 kg
5 Trụ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
6 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,3525 100m2
7 Bảng từ chống lóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
8 Lát đá Granite mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7296 m2
9 Khung INOX bàn đá chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
F PHẦN CỬA NHÔM HỆ
1 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,28 m2
2 Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
3 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
4 Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4632 m2
5 Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2808 m2
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 m2
8 Sơn tĩnh điện hoa săt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.250 kg
G CHỐNG SÉT:
1 Đào rãnh tiếp địa, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 m3
2 Đắp đất rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 m3
3 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 m
5 Bù thép fi 16 dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,698 kg
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5168 1m2
8 Kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
9 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Quả cầu sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
12 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 điểm
H PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 máy
2 Phụ kiện điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
3 Điều hòa một chiều 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
4 Lắp đặt đèn compact Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 bộ
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
9 Công tắc 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
11 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
12 Móc quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
13 Tủ điện 500x300x150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
14 Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
15 Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
17 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.325 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 520 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
24 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.500 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99 cái
I BÊ PHỐT ( 01 bể)
1 Đào móng bể phốt, Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8423 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 m3
3 Bê tông đáybể chứa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2163 m3
4 Ván khuôn đáy bể chứa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 100m2
5 Cốt thép đáy bể chứa, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0302 tấn
6 Bê tông xà dầm, giằng đáy bể, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6127 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0609 100m2
8 Cốt thép xà dầm, giằng đáy bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 tấn
9 Cốt thép xà dầm, giằng đáy bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0681 tấn
10 Xây thành bể chứa bằng gạch, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,618 m3
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6458 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,846 m2
13 Đánh màu tường bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,846 m2
14 Láng nền, sàn trên nắp bể không đánh màu, dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3736 m2
15 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9216 m3
16 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 100m2
17 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0348 tấn
18 Lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
J PHẦN CẤP NƯỚC WC
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
3 Dây cấp chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
7 Dây cấp xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
10 Van nhấn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
12 Tê nhựa fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt cút góc fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
14 Lắp đặt rắc co fi 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
16 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,038 100m
19 Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
20 Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
22 Kẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
23 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84 cái
24 Van gạt fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
25 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
K THOÁT NƯỚC WC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,635 100m
2 Tê nhựa fi 110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
3 Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
4 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
5 Lắp đặt côn nhựa miệng, đường kính 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
7 Lắp đặt tê nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Cút góc fi 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 0.0
10 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
12 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt cút nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa fi 42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
17 Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
L CẤP NƯỚC LÊN TÉC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100 m
2 Lắp đặt cút nhựa, cút nối HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Van 1 chiều fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Rắc co nhựa fi 25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
8 Phan phao tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Máy bơm + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Giá treo bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
2 Bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bình
3 Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
N HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng , đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1956 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6786 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,816 m3
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1216 100m2
5 Bu lông D18, L=500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Xây móng bằng gạch, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0821 m3
7 Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,016 m3
8 Bê tông nền, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,032 m3
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,835 m2
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
12 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1583 tấn
13 Sản xuất vì kèo thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4232 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1583 tấn
15 Lắp vì kèo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8143 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,6605 m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,545 100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, chiều cao từ 3 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 430m2 trở lên, Kết cấu khung, sàn BTCT toàn khối; móng đơn BTCT kết hợp với hệ dầm móng BTCT. Tường nhà xây gạch; sơn 03 nước; sàn lát gạch men. cửa khung nhôm hệ kính; mái lợp tôn, tường thu hồi kết hợp hệ vì kèo, xà gồ thép hình; hệ thống cấp điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ với công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->