Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346205-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sông Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346124 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-19 16:32:00 đến ngày 2021-03-29 16:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,301,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | PHÁ DỠ: Tháo dỡ nhà để xe giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | gốc |
| 4 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3234 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.059,8 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9114 | m3 |
| 7 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 387,8 | m2 |
| 8 | SÂN LÀM MỚI: Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,236 | m3 |
| 10 | Lát nền sân gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | m2 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5642 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,84 | m3 |
| 13 | Cắt khe co giãn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,136 | 10m |
| 14 | Lát nền sân gạch terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.128,4 | m2 |
| 15 | RÃNH THOÁT NƯỚC: Đào rãnh thoát nước, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,462 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,454 | m3 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,008 | m3 |
| 18 | Bê tông rãnh nước, bê tông M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0363 | m3 |
| 19 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,171 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga bằng gạch, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2414 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,12 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5395 | m3 |
| 24 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8354 | tấn |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 266 | 1cấu kiện |
| B | NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 8 PHÒNG: PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng đơn, cất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 511,421 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,2398 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đơn, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,1814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đơn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2162 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đơn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9296 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng đơn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3746 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng móng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9225 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1287 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0477 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8816 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7865 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4927 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2493 | m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4213 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,7585 | m3 |
| 18 | Trát tường cổ móng ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,747 | m2 |
| 19 | Lát đá Granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,566 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5807 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3181 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1323 | tấn |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 5 | Bê tông ô văng, giằng lan can, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3011 | m3 |
| 6 | Ván khuôn ô văng, giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3475 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép ô văng, giằng lan can, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5313 | tấn |
| 8 | Cốt thép ô văng, giằng lan can, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1135 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,6379 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4622 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9382 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8791 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1679 | tấn |
| 14 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,1456 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5504 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,681 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,069 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,726 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,625 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0811 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép sàn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6383 | tấn |
| 22 | Bê tông cầu thang, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1424 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6512 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4526 | tấn |
| 25 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2556 | tấn |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤33cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,4002 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày ≤11cm vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,2075 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,2201 | m3 |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8216 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2694 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2694 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,56 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8583 | 100m2 |
| 9 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,5 | m |
| 10 | Gạch bông gió trang trí lan can 200x200x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | viên |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,1128 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2216 | m2 |
| 13 | Lát gạch chống nóng mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,2216 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,0301 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,14 | m2 |
| 16 | Lát gạch nền, sàn lớp học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,0504 | m2 |
| 17 | Tấm compact dày 12mm chịu nước ( bao gồm cả phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,8495 | m2 |
| 18 | Trần bằng tấm nhựa khung xương ( tấm 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,5718 | m2 |
| 19 | Đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0301 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3434 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 893,416 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.695,146 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, gờ mái, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,711 | m2 |
| 24 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,96 | m2 |
| 25 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,54 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, sê nô ngoài nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,2416 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,0176 | m2 |
| 28 | Trát trần, ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.550,35 | m2 |
| 29 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,46 | m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,38 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 665,495 | m |
| 32 | Sản xuất lan can bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282,8302 | kg |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.430,1156 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.638,0136 | m2 |
| E | LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1654 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6 | m |
| 4 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,4 | kg |
| 5 | Trụ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3525 | 100m2 |
| 7 | Bảng từ chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7296 | m2 |
| 9 | Khung INOX bàn đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| F | PHẦN CỬA NHÔM HỆ | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 2 cánh kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 1 cánh kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 3 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt kính 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 4 | Sản xuất cửa sổ mở hất nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4632 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách kính cố định nhôm hệ kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2808 | m2 |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa săt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.250 | kg |
| G | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 3 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,698 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5168 | 1m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điểm |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 2 | Phụ kiện điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 3 | Điều hòa một chiều 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 12 | Móc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 13 | Tủ điện 500x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.325 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.500 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 27 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | cái |
| I | BÊ PHỐT ( 01 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8423 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9321 | m3 |
| 3 | Bê tông đáybể chứa, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2163 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể chứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép đáy bể chứa, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng đáy bể, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6127 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0843 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0681 | tấn |
| 10 | Xây thành bể chứa bằng gạch, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,618 | m3 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6458 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 13 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,846 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn trên nắp bể không đánh màu, dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3736 | m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9216 | m3 |
| 16 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0348 | tấn |
| 18 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 3 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 7 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 10 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa fi 50, măng sông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 22 | Kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | cái |
| 24 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,635 | 100m |
| 2 | Tê nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Cút góc nhựa fi 110, chếch nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút góc fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 0.0 |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 17 | Biển chỉ dẫn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| L | CẤP NƯỚC LÊN TÉC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, cút nối HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 8 | Phan phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá treo bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1956 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6786 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,816 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 5 | Bu lông D18, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Xây móng bằng gạch, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0821 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,032 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,835 | m2 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4232 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1583 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8143 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,6605 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,545 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: Thi công Công trình dân dụng, cấp III, chiều cao từ 3 tầng trở lên, diện tích 1 tầng/sàn từ 430m2 trở lên, Kết cấu khung, sàn BTCT toàn khối; móng đơn BTCT kết hợp với hệ dầm móng BTCT. Tường nhà xây gạch; sơn 03 nước; sàn lát gạch men. cửa khung nhôm hệ kính; mái lợp tôn, tường thu hồi kết hợp hệ vì kèo, xà gồ thép hình; hệ thống cấp điện, chống sét, cấp thoát nước đồng bộ với công trình...; Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Hóa đơn công trình của nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi