Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602693-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã An Tường
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210550609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 15:58:00 đến ngày 2021-06-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,081,150,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐẤT
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,4768 1m3
2 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3391 100m3
3 Đắp cắt đệm đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,4055 m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2703 100m3
5 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2765 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2765 100m3/1km
B RÃNH CÁP TRÊN NỀN ĐƯỜNG BT
1 Cắt mặt đường bê tông để đào rãnh cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6.956 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 549,12 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 549,12 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 549,12 m3
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324,444 1m3
6 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,9778 100m3
7 Đắp cắt đệm đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 791,6434 m3
8 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,7333 100m3
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 648,888 m3
10 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2236 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2236 100m3/1km
C ĐÀO MÓNG CỘT ĐIỆN TRÊN NỀN ĐẤT, BÊ TÔNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 1m3
2 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,576 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,52 m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1152 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1152 100m3/1km
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,96 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,304 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,984 1m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5524 tấn
10 Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2808 100m2
11 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 123,184 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165,248 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 152,96 m3
14 Lắp đặt khung móng cột M16x240x240x600 trên rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 255 bộ
15 Lắp đặt khung móng cột M24x300x300x675 trên rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
D PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 1 cần đèn
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,92 100m
3 Ống nhựa gân xoắn HDPE f65/50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9.026,1 m
4 Lưới nilon báo hiệu cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8.688,9 m
5 Làm tiếp địa cho cột điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 331 1 bộ
6 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53 1 bộ
7 Dây đồng M10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,881 100m
8 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 1 cột
9 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 1 cột
10 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 108 1 cột
11 Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 132 1 cột
12 Lắp đèn cao áp led 60W-DIm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 324 bộ
13 Lắp đèn cao áp led 80W-DIm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26 bộ
14 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Al/PVC-2x35mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,1 100m
15 Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp AL/PVC-2x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 88,867 100m
16 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,46 100m
17 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,965 100m
18 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,25 100m
19 Rải cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,666 100m
20 Đầu cốt đồng Cu16-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.425 cái
21 Làm đầu cáp khô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 562 1 đầu cáp
22 Lắp bảng điện cửa cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281 bảng
23 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 281 cái
24 Tủ điện điều kiện 01 pha trọn bộ (bao gồm tủ, rơ le thời gian, khởi động từ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 tủ
25 Ghíp đa năng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 138 cái
26 Đai ôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 69 cái
27 Tấm ốp + móc treo cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111 cái
28 Kẹp hãm 4x16-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 111 cái
E VẬN CHUYỂN ĐÁ
1 Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤1km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,5699 10m³/1km
2 Vận chuyển đá dăm các loại - Cự ly vận chuyển ≤10km Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,5699 10m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5121E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.024E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công điện chiếu sáng có tính chất tương tự gói thầu. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.056.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.112.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->