Gói thầu: Di dời Hạ tầng kỹ thuật viễn thông của Viettel phục vụ thi công dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu – Bãi Vọt thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua huyện Hưng Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352057-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viettel Nghệ An |
| Tên gói thầu | Di dời Hạ tầng kỹ thuật viễn thông của Viettel phục vụ thi công dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu – Bãi Vọt thuộc dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc Bắc - Nam, đoạn qua huyện Hưng Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường GPMB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 21:42:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,966,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM462+640, xã Hưng Đạo huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | mét |
| 4 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 6 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 7 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,0128 | 1 m3 |
| 8 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 9 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 11 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 12 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 13 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 14 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 15 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 100m/ ống |
| 16 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,1183 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 19 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 20 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 21 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 840 | m |
| 22 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 24 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 25 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 26 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 27 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 28 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 29 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 840 | m |
| 30 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 31 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 32 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 34 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 35 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 36 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 39 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 40 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | km cáp |
| 41 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 44 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 45 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 46 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,57 | km cáp |
| 48 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 51 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 52 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 53 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,84 | km |
| 54 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| B | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM459+620, xã Hưng Tây huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 4 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,182 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,182 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8337 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8337 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6352 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6352 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,03 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | tấn |
| 18 | Xây dựng tuyến cột tạm kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 19 | Trồng cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | vị trí |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 m3 |
| 22 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | 100m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6886 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4649 | 1 m3 |
| 26 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 27 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 31 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 32 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 100m/ ống |
| 34 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7981 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 37 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1cột |
| 38 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 39 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 40 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cột |
| 41 | Phần thu hồi tuyến tạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/1m3 |
| 43 | Thu hồi cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Vị trí |
| 44 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 45 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 46 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 950 | m |
| 47 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 48 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 49 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 50 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 69,6 | m |
| 51 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 52 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 54 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 950 | m |
| 55 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 56 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 57 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 58 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 69,6 | m |
| 59 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | cái |
| 60 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,82 | km |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | bộ |
| 64 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | km cáp |
| 66 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 70 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 71 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | km cáp |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,77 | km cáp |
| 73 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 76 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 77 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,95 | km |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 58 | bộ |
| C | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM466+826, xã Hưng Tân huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 460 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,46 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,46 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,7037 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 24,7037 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,8496 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19,3178 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.050 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.050 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 16,8 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,96 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,345 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,705 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| D | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM469+870, xã Hưng Nghĩa huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,58 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,005 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,005 | tấn |
| 7 | Phần di dời hiện trạng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9973 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 10 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 11 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 12 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | m |
| 13 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 14 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 15 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | m |
| 17 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 18 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 20 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 500 | m |
| 21 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 22 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 23 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 14,4 | m |
| 25 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 26 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 27 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,44 | km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 30 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km cáp |
| 32 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 36 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,424 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | km cáp |
| 39 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 43 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| E | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM471+420, xã Hưng Nghĩa, huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 460 | m |
| 4 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 5 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,532 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,532 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8057 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 24,8057 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5882 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5882 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,849 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,849 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,335 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,335 | tấn |
| 18 | Xây dựng tuyến cột tạm kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 19 | Trồng cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | vị trí |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | m3 |
| 21 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1 m3 |
| 22 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 23 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 24 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,2886 | m3 |
| 25 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 26,7474 | 1 m3 |
| 26 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 27 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 29 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 30 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 31 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 32 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 33 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4,6 | 100m/ ống |
| 34 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 19,3178 | 1 m3 |
| 35 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 55 | 1 bộ |
| 36 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 37 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1cột |
| 38 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 ụ quầy |
| 39 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 40 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cột |
| 41 | Phần thu hồi tuyến tạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | công/1m3 |
| 43 | Thu hồi cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Vị trí |
| 44 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 45 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 46 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 47 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 48 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 49 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 50 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 51 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 52 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 53 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 54 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 55 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 56 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 57 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 58 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 59 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 60 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 62 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 64 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 65 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km cáp |
| 66 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 68 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 69 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 70 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 71 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,115 | km cáp |
| 72 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | km cáp |
| 73 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 76 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 77 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 78 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| 79 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| F | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM473+380, xã Hưng Thành huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 380 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2928 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2928 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 20,605 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 20,605 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1801 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,9582 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 230 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,095 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,135 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,23 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| G | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM473+600, xã Hưng Thành huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 360 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1692 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1692 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 19,5803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 19,5803 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3852 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 21,0128 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,6 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,1183 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 7,2 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| H | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM469+540, xã Hưng Nghĩa huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 380 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6756 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6756 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 20,605 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 20,605 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4066 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 22,1801 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,8 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 15,9582 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 560 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 560 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,37 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,56 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| I | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM448+900, xã Hưng Trung huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 560 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,382 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 2,382 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 30,3952 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 30,3952 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8117 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8117 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,002 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,002 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,719 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,719 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 32,6865 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 5,6 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 23,5173 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 750 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 750 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,8 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,42 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,33 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,75 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| J | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM451+475, Xã Hưng Trung huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 4 | Cột bê tông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 5 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,312 | tấn |
| 7 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,312 | tấn |
| 8 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8337 | m3 |
| 9 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 21,8337 | m3 |
| 10 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6352 | tấn |
| 11 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6352 | tấn |
| 12 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 1,03 | m3 |
| 13 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,03 | m3 |
| 14 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 16 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | tấn |
| 17 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,67 | tấn |
| 18 | Phần di dời hiện trạng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 19 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9973 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 21 | Xây dựng tuyến cột tạm kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Trồng cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | vị trí |
| 23 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( Đào hố chôn cột xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | m3 |
| 24 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng tuyến thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 m3 |
| 25 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | 100m3 |
| 27 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 6,6886 | m3 |
| 28 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,4649 | 1 m3 |
| 29 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 30 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 32 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 33 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 34 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 35 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 36 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 100m/ ống |
| 37 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7981 | 1 m3 |
| 38 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | 1 bộ |
| 39 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 40 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1cột |
| 41 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 ụ quầy |
| 42 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 43 | Sơn đánh số tuyến cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cột |
| 44 | Phần thu hồi tuyến tạm | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | công/1m3 |
| 46 | Thu hồi cột tạm bằng tre, loại 2 cây chống (L=5m) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Vị trí |
| 47 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 48 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | m |
| 50 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 51 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 53 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 54 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 55 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 56 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 200 | m |
| 58 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 59 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 60 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 62 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 63 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 67 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 68 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km cáp |
| 69 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 72 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 73 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 74 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 75 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km cáp |
| 76 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 79 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 80 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 81 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | km |
| 82 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 83 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| K | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM453+920, xã Hưng Yên huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,37 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,37 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6297 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,3475 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7981 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 250 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,22 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| L | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM453+550, xã Hưng Yên huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3016 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3016 | tấn |
| 5 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 6 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 7 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | m |
| 8 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 9 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 12 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 14 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 260 | m |
| 16 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 19 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 20 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 22 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 25 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 26 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | km cáp |
| 27 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 30 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 31 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,15 | km cáp |
| 33 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | km cáp |
| 34 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 37 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 38 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | km |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| M | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM455+100, xã Hưng Trung huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,696 | tấn |
| 4 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,696 | tấn |
| 5 | Bốc dỡ thủ công cột bê tông | Tham khảo Phần II, chương V | 1,005 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công cột bê tông có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,005 | tấn |
| 7 | Phần di dời hiện trạng | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp,hố ga,rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9973 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7m - 8m bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 10 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 11 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 13 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 14 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 16 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 17 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 19 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 20 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 600 | m |
| 21 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 22 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 24 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 9,6 | m |
| 25 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 27 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 30 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 31 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km cáp |
| 32 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 35 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 36 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 37 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km cáp |
| 38 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | km cáp |
| 39 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 42 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ MS |
| 43 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 44 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | km |
| 45 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| N | Di dời hệ thống hạ tầng kỹ thuật Viễn thông Viettel phục vụ GPMB - Dự án thành phần ĐTXD đoạn Diễn Châu - Bãi Vọt thuộc Dự án xây dựng một số đoạn đường bộ cao tốc trên tuyến Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2017-2020 tại KM464+920, xã Hưng Trung huyện Hưng Nguyên | |||
| 1 | Xây dựng cống bể và trồng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Vật liệu chính | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 3 | Ống HI-3P nong 1 đầu F110/114x6,8mm | Tham khảo Phần II, chương V | 400 | m |
| 4 | Bốc dỡ vận chuyển thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 5 | Bốc dỡ thủ công dây cáp,ống nhựa, phụ kiện các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4048 | tấn |
| 6 | Vận chuyển thủ công dây cáp,ống nhưạ, phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4048 | tấn |
| 7 | Bốc dỡ thủ công cát vàng | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6297 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 21,6297 | m3 |
| 9 | Bốc dỡ thủ công xi măng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 10 | Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5412 | tấn |
| 11 | Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 12 | Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 0,668 | m3 |
| 13 | Bốc dỡ thủ công gạch chỉ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 14 | Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển | Tham khảo Phần II, chương V | 1,146 | 1000 viên |
| 15 | Xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 16 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III(đào rãnh cáp bằng thủ công kết hợp máy) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,428 | 100m3 |
| 17 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 5,8886 | m3 |
| 18 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, đất cấp III ( phần xây dựng lại tuyến) | Tham khảo Phần II, chương V | 23,3475 | 1 m3 |
| 19 | Xây bể hai nắp đan vuông, xây bể cáp bằng gạch chỉ, xây lắp dưới hè 2 tầng ống | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 20 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 1 nắp đan |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 22 | Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 23 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 24 | Sản xuất thanh đỡ nắp đan bể dưới hè ( cho bể xây và bể bê tông), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 25 | Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới hè ( cho bể cáp 2 và 3 tầng cống), loại bể cáp 2 đan vuông | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 bể |
| 26 | Lắp ống dẫn cáp loại Φ | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | 100m/ ống |
| 27 | Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin, đầm bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 16,7981 | 1 m3 |
| 28 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC nối ống cho ống nhựa HDPE | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | 1 nút bịt ống |
| 30 | Lắp đặt ống từ bể lên cột treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 31 | Xây dựng đường dây cáp thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 32 | Vật tư chính phần xây dựng lại tuyến | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 33 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 280 | m |
| 34 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 35 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 36 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 37 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 38 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 39 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 40 | Phần cáp kéo thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 41 | Cáp quang treo ADSS - 24 FO- KV100 | Tham khảo Phần II, chương V | 280 | m |
| 42 | Tấm ốp D12 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 43 | Bộ treo cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 44 | Bộ néo 2 hướng cáp ADSS khoảng vượt 100 m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 45 | Dây đai inox 0,7x20mm | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | m |
| 46 | Khóa đai inox (cho dây loại 0,7x20mm) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 47 | Măng xông 24 FO treo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 48 | Thu hồi tuyến cáp hiện trạng di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 49 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,25 | km |
| 50 | Tháo dỡ, thu hồi các loại phụ kiện gông, kẹp cáp, treo cáp... | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 51 | Ra kéo tuyến cáp thế đảm bảo thông tin | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 52 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | km cáp |
| 53 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U(lắp đặt phụ kiện kéo thế) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 56 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 57 | Kéo lại tuyến cáp sau di dời | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 58 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km cáp |
| 59 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,18 | km cáp |
| 60 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 63 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ MS |
| 64 | Thu hồi tuyến cáp thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | km |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại 24Fo | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi gông, kẹp cáp, treo cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải có 02 hợp đồng tương tự giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 1.100.000.000 VNĐ; hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.200.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi