Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210400005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210372494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-01 23:08:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,226,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1744 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,7476 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6664 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1079 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 33,6411 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,56 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7739 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,57 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0883 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,931 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4323 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,383 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,924 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1302 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1302 | 100m3/1km |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6028 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,313 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2168 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,841 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2577 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,3541 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,7574 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1889 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,56 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,491 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mục III, chương V, phần 2 | 3,5513 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,7642 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7398 | tấn |
| 30 | Khoan cấy thép vào bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 22 | lỗ khoan |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1593 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7523 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0264 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0979 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép U80x40x2.5mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6464 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6464 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 63,5879 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,8883 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, rộng 600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 39,951 | md |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3815 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0632 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0146 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2549 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,528 | m3 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5741 | 100m2 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 111,0988 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,8562 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7241 | m3 |
| 4 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 228,0671 | m2 lưới thép |
| 5 | Ốp tường gạch thẻ màu đỏ, kích thước gạch 200x50x10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9,639 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 316,3575 | m2 |
| 7 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 87,858 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 446,7241 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 80,053 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 355,13 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 209,5721 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 40,8 | m |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 208,32 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 404,2155 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.003,1598 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 254,1942 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn | Mục III, chương V, phần 2 | 89,5902 | m2 |
| 18 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 150x600mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20,7045 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 246,33 | m2 |
| 20 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng compact -HPL | Mục III, chương V, phần 2 | 83,6741 | m2 |
| 21 | Trần thạch cao chịu nước | Mục III, chương V, phần 2 | 88,3194 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm sàn vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 94,4034 | 1m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 32,232 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm sê nô | Mục III, chương V, phần 2 | 56,442 | 1m2 |
| 25 | Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (1200-1400)x(1800-2400) | Mục III, chương V, phần 2 | 17,82 | m2 |
| 26 | Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (800-900)x(1800-2400) | Mục III, chương V, phần 2 | 12,15 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 540x1450 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,396 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 4 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 2400x1900 | Mục III, chương V, phần 2 | 20,88 | m2 |
| 29 | Cửa sổ 2 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 2400x1900 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,12 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (500-1000)x(1000-2000) | Mục III, chương V, phần 2 | 15,39 | m2 |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay ( Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật (Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt,) | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | bộ |
| 35 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2893 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 27,36 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 12,2861 | 1m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5798 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1364 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,1364 | m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 | Mục III, chương V, phần 2 | 287,2587 | kg |
| 42 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6553 | 1m3 đất |
| 43 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0092 | 100m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6553 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2461 | m3 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,7221 | m2 |
| 47 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 11,7221 | m2 |
| 48 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,69 | m |
| 49 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8325 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 50 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0062 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1632 | m3 |
| 52 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6708 | m3 |
| 53 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0085 | 100m3 |
| 54 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1736 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0096 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0549 | 100m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0499 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1173 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0875 | tấn |
| 60 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6219 | m3 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,9265 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,733 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,733 | m2 |
| 64 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6738 | m2 |
| 65 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 27,4068 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0336 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0094 | tấn |
| 68 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0515 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mục III, chương V, phần 2 | 0,72 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| C | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Diệt mối công trình xây dựng | Mục III, chương V, phần 2 | 105,22 | m2 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Mục III, chương V, phần 2 | 22,9 | m³ |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 11,1 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Mục III, chương V, phần 2 | 11,8 | m3 |
| 5 | Phòng mối mặt nền nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 105,22 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần 20w | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 39 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu âm | Mục III, chương V, phần 2 | 54 | cái |
| 12 | Lắp đặt bảng điện | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ điện | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 294 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 103 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 110 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 362 | m |
| 26 | Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 27 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa) | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | lỗ |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường - RJ45 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 29 | Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,02 | 100m |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 125mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 37 | Ống nhựa PPR D20mm Tiền Phong PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,08 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mm PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van phao điện, ĐK40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thu PPR, ĐK 25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 45 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê ren trong PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 33 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40/32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25/20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt kép ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | cái |
| 69 | Đai giữ ống | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm PN16 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,85 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút góc 90 độ PPR, ĐK 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,34 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,13 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm C1 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,17 | 100m |
| 78 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 21 | cái |
| 92 | Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 110/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 90/60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 60/42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 60/48mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bộ |
| 117 | Lắp đặt gương soi KT 0.75x1.5m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt vòi nước | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn D76 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 121 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 6,882 | m³ |
| 122 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0688 | 100m³ |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 124 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cọc |
| 125 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 60 | m |
| 127 | Chân bật thép D8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 128 | Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | ca |
| 129 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 130 | Bộ nội quy chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 131 | Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kg | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | bình |
| 132 | Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC | Mục III, chương V, phần 2 | 15 | hộp |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 134 | Đèn thoát hiểm Exit | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2 | 5 đèn |
| 136 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt đèn sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6 | 5 đèn |
| E | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Máy bơm chìm Q=3m3/H, H=25-30m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi