Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400005-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210372494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 23:08:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,721,226,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,9455 100m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,1744 100m2
3 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  9,7476 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,6664 100m2
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,1079 100m2
6 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  33,6411 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Mục III, chương V, phần 2  0,56 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,7739 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,57 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm Mục III, chương V, phần 2  2,0883 tấn
11 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  7,931 m3
12 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng) Mục III, chương V, phần 2  0,4323 100m3
13 Đắp đất hoàn trả móng, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Mục III, chương V, phần 2  0,383 100m3
14 Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  9,924 m3
15 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1302 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi 3km - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1302 100m3/1km
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  1,6028 100m2
18 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  12,313 m3
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,2168 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,841 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  1,2577 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  2,3541 100m2
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  18,7574 m3
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  1,1889 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  1,56 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  1,491 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Mục III, chương V, phần 2  3,5513 100m2
28 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  42,7642 m3
29 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  3,7398 tấn
30 Khoan cấy thép vào bê tông Mục III, chương V, phần 2  22 lỗ khoan
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1593 100m2
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  1,7523 m3
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0264 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0979 tấn
35 Gia công xà gồ thép U80x40x2.5mm Mục III, chương V, phần 2  0,6464 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2  0,6464 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  63,5879 1m2
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42mm Mục III, chương V, phần 2  1,8883 100m2
39 Tôn úp nóc dày 0,45mm, rộng 600mm Mục III, chương V, phần 2  39,951 md
40 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,3815 100m2
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0632 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,0146 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m Mục III, chương V, phần 2  0,2549 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  2,528 m3
45 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mục III, chương V, phần 2  4,5741 100m2
B PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  111,0988 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  17,8562 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  4,7241 m3
4 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông Mục III, chương V, phần 2  228,0671 m2 lưới thép
5 Ốp tường gạch thẻ màu đỏ, kích thước gạch 200x50x10mm Mục III, chương V, phần 2  9,639 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  316,3575 m2
7 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  87,858 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  446,7241 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  80,053 m2
10 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  355,13 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  209,5721 m2
12 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  40,8 m
13 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  208,32 m
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  404,2155 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  1.003,1598 m2
16 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 600x600mm Mục III, chương V, phần 2  254,1942 m2
17 Lát nền, sàn gạch Ceramic KT 300x300mm chống trơn Mục III, chương V, phần 2  89,5902 m2
18 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 150x600mm Mục III, chương V, phần 2  20,7045 m2
19 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  246,33 m2
20 Vách ngăn khu vệ sinh bằng compact -HPL Mục III, chương V, phần 2  83,6741 m2
21 Trần thạch cao chịu nước Mục III, chương V, phần 2  88,3194 m2
22 Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm sàn vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  94,4034 1m2
23 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  32,232 m2
24 Quét dung dịch Sikatop seal 107 chống thấm sê nô Mục III, chương V, phần 2  56,442 1m2
25 Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (1200-1400)x(1800-2400) Mục III, chương V, phần 2  17,82 m2
26 Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (800-900)x(1800-2400) Mục III, chương V, phần 2  12,15 m2
27 Cửa sổ 1 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 540x1450 Mục III, chương V, phần 2  9,396 m2
28 Cửa sổ 4 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 2400x1900 Mục III, chương V, phần 2  20,88 m2
29 Cửa sổ 2 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT 2400x1900 Mục III, chương V, phần 2  15,12 m2
30 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, vách nhựa lõi thép, kính dán an toàn dầy 6.38ly KT (500-1000)x(1000-2000) Mục III, chương V, phần 2  15,39 m2
31 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
32 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (Bản lề 3D, khóa đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
33 Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay ( Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt) Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lật (Bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+tay nắm, vấu chốt,) Mục III, chương V, phần 2  21 bộ
35 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mục III, chương V, phần 2  0,2893 tấn
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2  27,36 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  12,2861 1m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,5798 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  9,1364 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2  9,1364 m2
41 Gia công, lắp đặt lan can hành lang bằng Inox 304 Mục III, chương V, phần 2  287,2587 kg
42 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,6553 1m3 đất
43 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0092 100m2
44 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,6553 m3
45 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  1,2461 m3
46 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  11,7221 m2
47 Láng granitô cầu thang Mục III, chương V, phần 2  11,7221 m2
48 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  27,69 m
49 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,8325 1m3 đất nguyên thổ
50 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,0062 100m2
51 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,1632 m3
52 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  0,6708 m3
53 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Mục III, chương V, phần 2  0,0085 100m3
54 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mục III, chương V, phần 2  0,1736 100m3
55 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,0096 100m3
56 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Mục III, chương V, phần 2  0,0549 100m3
57 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0499 100m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mục III, chương V, phần 2  0,1173 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mục III, chương V, phần 2  0,0875 tấn
60 Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  1,6219 m3
61 Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  2,9265 m3
62 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  21,733 m2
63 Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mục III, chương V, phần 2  21,733 m2
64 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mục III, chương V, phần 2  5,6738 m2
65 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2  27,4068 m2
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2  0,0336 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm Mục III, chương V, phần 2  0,0094 tấn
68 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan D12mm Mục III, chương V, phần 2  0,0515 tấn
69 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Mục III, chương V, phần 2  0,72 m3
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  8 cái
C PHÒNG CHỐNG MỐI
1 Diệt mối công trình xây dựng Mục III, chương V, phần 2  105,22 m2
2 Đào móng băng, rộng Mục III, chương V, phần 2  22,9
3 Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài Mục III, chương V, phần 2  11,1 m3
4 Phòng mối bằng hàng rào bên trong Mục III, chương V, phần 2  11,8 m3
5 Phòng mối mặt nền nhà Mục III, chương V, phần 2  105,22 m2
D PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, CHỐNG SÉT, PCCC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học FS-40/36x2 CM1*EH Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần 20w Mục III, chương V, phần 2  36 bộ
3 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mục III, chương V, phần 2  24 cái
5 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mục III, chương V, phần 2  6 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mục III, chương V, phần 2  6 cái
7 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mục III, chương V, phần 2  6 cái
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mục III, chương V, phần 2  6 cái
9 Lắp đặt đế âm Mục III, chương V, phần 2  39 cái
10 Lắp đặt hộp đấu dây Mục III, chương V, phần 2  9 cái
11 Lắp đặt hộp đấu âm Mục III, chương V, phần 2  54 cái
12 Lắp đặt bảng điện Mục III, chương V, phần 2  9 hộp
13 Lắp đặt tủ điện Mục III, chương V, phần 2  4 hộp
14 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Mục III, chương V, phần 2  9 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Mục III, chương V, phần 2  10 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mục III, chương V, phần 2  6 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Mục III, chương V, phần 2  6 cái
18 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mục III, chương V, phần 2  4 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 200A Mục III, chương V, phần 2  1 cái
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2  294 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Mục III, chương V, phần 2  103 m
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 mm2 Mục III, chương V, phần 2  20 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  40 m
24 Lắp đặt cáp ngầm 3x25+1x16mm2 Mục III, chương V, phần 2  110 m
25 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mục III, chương V, phần 2  362 m
26 Gia công, lắp đặt móc treo quạt trần Mục III, chương V, phần 2  12 cái
27 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤22, tiết diện lỗ ≤0,04m2 (Ống D60 lỗ chờ điều hòa) Mục III, chương V, phần 2  6 lỗ
28 Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường - RJ45 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
29 Dây cáp mạng Cat5E Golden Nhật Bản màu xanh lá Mục III, chương V, phần 2  200 m
30 Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 5/5E Mục III, chương V, phần 2  20 10 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 21mm Mục III, chương V, phần 2  200 m
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,5 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 34mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m
34 Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
35 Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
36 Lắp đặt rọ chắn rác, ĐK 125mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
37 Ống nhựa PPR D20mm Tiền Phong PN16 Mục III, chương V, phần 2  0,36 100m
38 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 25mm PN16 Mục III, chương V, phần 2  1,2 100m
39 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 32mm PN16 Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 42mm PN16 Mục III, chương V, phần 2  0,16 100m
41 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 50mm PN16 Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m
42 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
43 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
44 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
45 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
46 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
47 Lắp đặt van phao điện, ĐK40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
48 Lắp đặt van khóa, ĐK 25mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
49 Lắp đặt van khóa, ĐK 32mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
50 Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
51 Lắp đặt van khóa, ĐK 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
52 Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
53 Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 25mm Mục III, chương V, phần 2  24 cái
54 Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 32mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
55 Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 40mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
56 Lắp đặt cút đều PPR, ĐK 50mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
57 Lắp đặt cút thu PPR, ĐK 25/20mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
58 Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  45 cái
59 Lắp đặt tê ren trong PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  33 cái
60 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
61 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
62 Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 50mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
63 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25/20mm Mục III, chương V, phần 2  33 cái
64 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
65 Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40/32mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
66 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 25/20mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
67 Lắp đặt côn thu PPR, ĐK 32/25mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
68 Lắp đặt kép ren ngoài PPR, ĐK 20mm Mục III, chương V, phần 2  51 cái
69 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  60 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 40mm PN16 Mục III, chương V, phần 2  0,85 100m
71 Lắp đặt cút góc 90 độ PPR, ĐK 25mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
72 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,5 100m
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 76mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,25 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 60mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,34 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 48mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,13 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm C1 Mục III, chương V, phần 2  0,17 100m
78 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
79 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 90mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
80 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 76mm Mục III, chương V, phần 2  5 cái
81 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 60mm Mục III, chương V, phần 2  7 cái
82 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 48mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
83 Lắp đặt măng sông uPVC, ĐK 42mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
84 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 76mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
85 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 60mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
86 Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC, ĐK 48mm Mục III, chương V, phần 2  15 cái
87 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  50 cái
88 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 90mm Mục III, chương V, phần 2  24 cái
89 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 76mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
90 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 60mm Mục III, chương V, phần 2  10 cái
91 Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC, ĐK 42mm Mục III, chương V, phần 2  21 cái
92 Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  20 cái
93 Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 90mm Mục III, chương V, phần 2  8 cái
94 Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 76mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
95 Lắp đặt Y nhựa đều uPVC, ĐK 60mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
96 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/90mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
97 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/76mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
98 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/60mm Mục III, chương V, phần 2  6 cái
99 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 110/42mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
100 Lắp đặt Y nhựa uPVC, ĐK 90/76mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 110mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
102 Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 76mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 60mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
104 Lắp đặt tê nhựa đều uPVC, ĐK 42mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
105 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 90/76mm Mục III, chương V, phần 2  1 cái
106 Lắp đặt tê nhựa uPVC, ĐK 60/48mm Mục III, chương V, phần 2  9 cái
107 Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 110/60mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
108 Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 90/60mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
109 Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 60/42mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
110 Lắp đặt côn thu uPVC, ĐK 60/48mm Mục III, chương V, phần 2  3 cái
111 Lắp đặt chậu rửa lavabo có chân Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
113 Lắp đặt xí bệt Mục III, chương V, phần 2  18 bộ
114 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2  18 cái
115 Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả Mục III, chương V, phần 2  12 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mục III, chương V, phần 2  9 bộ
117 Lắp đặt gương soi KT 0.75x1.5m Mục III, chương V, phần 2  6 cái
118 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Mục III, chương V, phần 2  1 bể
119 Lắp đặt vòi nước Mục III, chương V, phần 2  6 bộ
120 Lắp đặt phễu thu sàn D76 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
121 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mục III, chương V, phần 2  6,882
122 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mục III, chương V, phần 2  0,0688 100m³
123 Lắp đặt kim thu sét D18 dài 1,5m Mục III, chương V, phần 2  5 cái
124 Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2.5m Mục III, chương V, phần 2  8 cọc
125 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mục III, chương V, phần 2  40 m
126 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=12mm Mục III, chương V, phần 2  60 m
127 Chân bật thép D8mm Mục III, chương V, phần 2  18 cái
128 Máy đo kiểm tra điện trở tiếp đất Mục III, chương V, phần 2  1 ca
129 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
130 Bộ nội quy chữa cháy Mục III, chương V, phần 2  3 bộ
131 Bình cứu hỏa C02, Model MT3, loại 3kg Mục III, chương V, phần 2  9 bình
132 Lắp đặt bình bột, bình chữa cháy, nội quy+tiêu lệnh PCCC Mục III, chương V, phần 2  15 hộp
133 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 60x50x18 Mục III, chương V, phần 2  3 hộp
134 Đèn thoát hiểm Exit Mục III, chương V, phần 2  6 cái
135 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mục III, chương V, phần 2  1,2 5 đèn
136 Đèn chiếu sáng sự cố Mục III, chương V, phần 2  3 cái
137 Lắp đặt đèn sự cố Mục III, chương V, phần 2  0,6 5 đèn
E PHẦN VẬT TƯ
1 Máy bơm chìm Q=3m3/H, H=25-30m Mục III, chương V, phần 2  1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,0 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,0 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->