Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210407300-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210407250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 11:00:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,801,718,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 8,338 100m
2 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 0,918 100m
3 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A mô tả tại Chương V 835 m
4 Gia công cột bằng thép tấm mô tả tại Chương V 0,031 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại mô tả tại Chương V 0,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,194 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 1,421 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 2,645 m3
9 Cắt đầu cọc BTCT fi 300 mô tả tại Chương V 2 cọc
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 1,554 100m3
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả tại Chương V 39,412 m3
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng mô tả tại Chương V 4,248 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,993 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 2,429 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới mô tả tại Chương V 0,019 100m3
16 Đất trộn phân trồng cây mô tả tại Chương V 7,158 m3
17 Rải nilong làm móng công trình mô tả tại Chương V 7,94 100m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 11,593 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 0,264 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 5,022 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 7,033 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 12,497 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 9,101 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 11,151 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 8,298 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 26,842 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 35,021 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 74,412 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 75,768 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 3,66 m3
31 Xếp gạch ống (682 viên /m³) mô tả tại Chương V 3.007,62 viên
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 9,338 m3
33 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 49,725 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 1,785 m3
35 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 85,471 m3
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,958 m3
37 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 19,439 m3
38 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 21,784 m3
39 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 164,964 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 88,412 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 31,902 m3
42 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 6,866 m3
43 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 13,293 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 29,325 m3
45 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 0,045 m3
46 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả tại Chương V 1,902 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật mô tả tại Chương V 8,873 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mô tả tại Chương V 16,559 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tại Chương V 8,841 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả tại Chương V 8,636 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường mô tả tại Chương V 0,611 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,021 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 4,077 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,766 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 3,065 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,072 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,272 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 1,275 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,622 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 1,049 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 4,92 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,702 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,918 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 3,592 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,154 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,174 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 1,278 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,259 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 7,474 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 1,059 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 3,447 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 2,548 tấn
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,047 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,28 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,716 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,702 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,821 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,871 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 8,107 tấn
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,048 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,537 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,146 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,19 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,466 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 3,89 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,211 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao mô tả tại Chương V 1,298 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,04 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,018 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,138 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,128 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,175 tấn
93 Gia công thang sắt mô tả tại Chương V 0,077 tấn
94 Lắp dựng thang sắt mô tả tại Chương V 0,077 tấn
95 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che mô tả tại Chương V 0,115 tấn
96 Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che mô tả tại Chương V 0,115 tấn
97 Phụ kiện lắp khung kệ Lavabo (Vít, ….) mô tả tại Chương V 1 bộ
98 Xà gồ thép mô tả tại Chương V 14,983 tấn
99 Lắp dựng xà gồ thép mô tả tại Chương V 10,858 tấn
100 Gia công lan can mô tả tại Chương V 0,216 tấn
101 Gia công lan can mô tả tại Chương V 0,191 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt mô tả tại Chương V 30,66 m2
103 Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …) mô tả tại Chương V 2 bộ
104 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ mô tả tại Chương V 21,5 m
105 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện) mô tả tại Chương V 21,5 m
106 Lắp dựng cửa khung nhôm kính mô tả tại Chương V 320,1 m2
107 Vách kính khung nhôm mặt tiền mô tả tại Chương V 29,26 m2
108 Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiện mô tả tại Chương V 98,44 m2
109 Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 1000, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện mô tả tại Chương V 221,66 m2
110 Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 1000, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly mô tả tại Chương V 29,26 m2
111 SXLD vách ngăn bằng tấm Copact Laminate dày 12,0mm mô tả tại Chương V 88,73 m2
112 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao mô tả tại Chương V 10,304 100m2
113 Ngói úp nóc 3 viên /md mô tả tại Chương V 312,99 viên
114 Lá kẽm hình chữ V úp khe lún mô tả tại Chương V 1,6 m
115 Bộ chữ mica màu xanh cao 250 rộng 30mm mô tả tại Chương V 1 m2
116 Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) mô tả tại Chương V 2 bộ
117 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 109,179 m2
118 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 1.138,42 m2
119 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 833,151 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 242,505 m2
121 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) mô tả tại Chương V 94,985 m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) mô tả tại Chương V 195,1 m2
123 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) mô tả tại Chương V 246,43 m2
124 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 541,934 m2
125 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 123,18 m2
126 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 884,12 m2
127 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 671,02 m2
128 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) mô tả tại Chương V 135,78 m2
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 31,36 m2
130 Miết mạch tường gạch loại lõm mô tả tại Chương V 24,02 m2
131 Miết mạch tường đá loại lõm mô tả tại Chương V 7,332 m2
132 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 341,4 m
133 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 468,2 m
134 Miết mạch tường gạch loại lõm mô tả tại Chương V 6,6 m2
135 Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75 mô tả tại Chương V 83,054 m2
136 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 100x600 (cùng loại gạch nền) mô tả tại Chương V 49,307 m2
137 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 130x400 (cùng loại gạch nền) mô tả tại Chương V 26,872 m2
138 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mô tả tại Chương V 314,86 m2
139 Lát đá bậc tam cấp mô tả tại Chương V 58,836 m2
140 Lát đá bậc cầu thang mô tả tại Chương V 66,624 m2
141 Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mm mô tả tại Chương V 19,206 m2
142 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 222,74 m2
143 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 mô tả tại Chương V 213,34 m2
144 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả tại Chương V 284,32 m2
145 Lát nền, sàn, gạch Thạch anh 600x600 màu sáng mô tả tại Chương V 1.309,576 m2
146 Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 màu sáng mô tả tại Chương V 140,59 m2
147 Lát đá Granite mặt bệ các loại mô tả tại Chương V 16,76 m2
148 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán mô tả tại Chương V 4,24 m2
149 Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (Vl+NC) mô tả tại Chương V 565,22 m2
150 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà mô tả tại Chương V 806,279 m2
151 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà mô tả tại Chương V 1.000,953 m2
152 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà mô tả tại Chương V 1.155,445 m2
153 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà mô tả tại Chương V 1.714,889 m2
154 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 1.961,724 m2
155 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 2.715,842 m2
156 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 50,341 m2
157 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tại Chương V 14,028 100m2
158 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m, chóa phản quang áp trần 36W mô tả tại Chương V 112 bộ
159 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 12W mô tả tại Chương V 44 bộ
160 Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 9W mô tả tại Chương V 50 bộ
161 Lắp đặt quạt treo tường 60W mô tả tại Chương V 7 cái
162 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn kèm bộ sạc mô tả tại Chương V 6 bộ
163 Lắp đặt quạt trần 60W, Mỹ Phong mô tả tại Chương V 54 cái
164 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m, chóa phản quang chiếu bảng gắn tường 9W, mô tả tại Chương V 14 bộ
165 Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2x3W mô tả tại Chương V 0,4 5 đèn
166 Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 mô tả tại Chương V 12 cái
167 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang mô tả tại Chương V 3 cái
168 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang mô tả tại Chương V 13 cái
169 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang mô tả tại Chương V 5 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 4 gang mô tả tại Chương V 1 cái
171 Lắp đặt công tắc cầu thang 10A mô tả tại Chương V 4 cái
172 Lắp đặt Dimmer quạt trần mô tả tại Chương V 28 cái
173 Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất mô tả tại Chương V 60 cái
174 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-1,5mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 3.000 m
175 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-2,5mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 1.400 m
176 Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-4,0mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 3.000 m
177 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x10mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 10 m
178 Lắp đặt dây E Cu/CXV/PVC-1x10mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 10 m
179 Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x25mm2, CADIVI mô tả tại Chương V 30 m
180 Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA, Schneider mô tả tại Chương V 24 cái
181 Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, Schneider mô tả tại Chương V 11 cái
182 Lắp đặt MCB 1P-30A, dòng cắt 6kA, Schneider mô tả tại Chương V 16 cái
183 Lắp đặt MCB 2P-30A, dòng cắt 6kA, Schneider mô tả tại Chương V 11 cái
184 Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA, Schneider mô tả tại Chương V 1 cái
185 Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA, Schneider mô tả tại Chương V 1 cái
186 Lắp đặt RCCB 2P-30A, dòng rò 30mA, Schneider mô tả tại Chương V 11 cái
187 Lắp đặt RCCB 3P-40A, dòng rò 30mA, Schneider mô tả tại Chương V 1 cái
188 Lắp đặt RCCB 3P-80A, dòng rò 300mA, Schneider mô tả tại Chương V 1 cái
189 Lắp đặt vỏ tủ điện 8 mode âm tường mô tả tại Chương V 11 hộp
190 Lắp đặt vỏ tủ điện 14 mode lắp nổi mô tả tại Chương V 1 hộp
191 Lắp đặt vỏ tủ điện 24 mode lắp nổi mô tả tại Chương V 1 hộp
192 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ20 chống cháy, ///SP SINO mô tả tại Chương V 1.500 m
193 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ25 chống cháy, ///SP SINO mô tả tại Chương V 1.500 m
194 Lắp đặt ống PVC đk ống Þ90 mô tả tại Chương V 50 m
195 Trungking 100x50mm mô tả tại Chương V 30 0.0
196 Lắp đặt ổ cắm Internet mô tả tại Chương V 14 cái
197 Switch 16 Port mô tả tại Chương V 1 cái
198 Switch 8 Port mô tả tại Chương V 1 cái
199 Bộ phát Wifi mô tả tại Chương V 4 cái
200 Lắp đặt cáp CAT6 mô tả tại Chương V 900 m
201 Đèn báo pha (3 pha) mô tả tại Chương V 1 bộ
202 Chống sét lan truyền mô tả tại Chương V 1 bộ
203 Thiết bị đo dòng điện (A) mô tả tại Chương V 1 bộ
204 Thiết bị đo điện áp (V) mô tả tại Chương V 1 bộ
205 Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop mô tả tại Chương V 1 trung tâm
206 Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ mô tả tại Chương V 0,8 5 nút
207 Lắp đặt chuông báo cháy mô tả tại Chương V 0,8 5 chuông
208 Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ mô tả tại Chương V 3,4 10 đầu
209 Module điều khiển chuông mô tả tại Chương V 1 cái
210 Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm² mô tả tại Chương V 250 m
211 Lắp đặt dây cáp nguồn 2Cx2,5 Cu/FR mô tả tại Chương V 250 m
212 Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm mô tả tại Chương V 300 m
213 Vật tư phụ mô tả tại Chương V 1
214 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ mô tả tại Chương V 10 bộ
215 Lắp đặt bình chữa cháy bột MF8 8kg, TQ mô tả tại Chương V 10 bộ
216 Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy, VN mô tả tại Chương V 10 bộ
217 Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, VN mô tả tại Chương V 10 bộ
218 Lắp đặt chậu xí bệt mô tả tại Chương V 23 bộ
219 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh mô tả tại Chương V 23 cái
220 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh mô tả tại Chương V 23 cái
221 Lắp đặt Lavabo + vòi mô tả tại Chương V 18 bộ
222 Lắp đặt bộ xả Lavabo mô tả tại Chương V 18 cái
223 Lắp đặt kệ kính mô tả tại Chương V 18 cái
224 Lắp đặt gương soi mô tả tại Chương V 18 cái
225 Lắp đặt hộp đựng xà bông mô tả tại Chương V 18 cái
226 Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện mô tả tại Chương V 13 bộ
227 Lắp đặt phễu thu 150x150 mô tả tại Chương V 30 cái
228 Lắp đặt Cầu chắn rác fi 90 mô tả tại Chương V 48 cái
229 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 mô tả tại Chương V 2 bể
230 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm mô tả tại Chương V 1,74 100m
231 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm mô tả tại Chương V 0,16 100m
232 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm mô tả tại Chương V 1,64 100m
233 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm mô tả tại Chương V 0,46 100m
234 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm mô tả tại Chương V 0,12 100m
235 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm mô tả tại Chương V 0,14 100m
236 Lắp đặt van khóa đường kính 60mm mô tả tại Chương V 6 cái
237 Lắp đặt van khóa đường kính 42mm mô tả tại Chương V 12 cái
238 Lắp đặt van khóa đường kính 34mm mô tả tại Chương V 8 cái
239 Lắp đặt van khóa đường kính 27mm mô tả tại Chương V 2 cái
240 Lắp đặt van khóa đường kính 21mm mô tả tại Chương V 54 cái
241 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 4 cái
242 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm mô tả tại Chương V 6 cái
243 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm mô tả tại Chương V 6 cái
244 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm mô tả tại Chương V 4 cái
245 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm mô tả tại Chương V 54 cái
246 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-42mm mô tả tại Chương V 4 cái
247 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm mô tả tại Chương V 4 cái
248 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm mô tả tại Chương V 4 cái
249 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm mô tả tại Chương V 6 cái
250 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 4 cái
251 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm mô tả tại Chương V 4 cái
252 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-34mm mô tả tại Chương V 2 cái
253 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-42mm mô tả tại Chương V 4 cái
254 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm mô tả tại Chương V 4 cái
255 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-27mm mô tả tại Chương V 6 cái
256 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-21mm mô tả tại Chương V 8 cái
257 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm mô tả tại Chương V 8 cái
258 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/21mm mô tả tại Chương V 32 cái
259 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm mô tả tại Chương V 6 cái
260 Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm mô tả tại Chương V 54 cái
261 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm mô tả tại Chương V 4 cái
262 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm mô tả tại Chương V 10 cái
263 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-27mm mô tả tại Chương V 2 cái
264 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm mô tả tại Chương V 8 cái
265 Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-21mm mô tả tại Chương V 14 cái
266 Cùm ống fi 60 mô tả tại Chương V 88 cái
267 Cùm ống fi 49 mô tả tại Chương V 8 cái
268 Cùm ống fi 42 mô tả tại Chương V 82 cái
269 Cùm ống fi 34 mô tả tại Chương V 24 cái
270 Ty treo ống 8 ly mô tả tại Chương V 60 m
271 Tắc kê đạn 8 ly mô tả tại Chương V 398 con
272 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm mô tả tại Chương V 0,9 100m
273 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm mô tả tại Chương V 5,84 100m
274 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm mô tả tại Chương V 0,44 100m
275 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm mô tả tại Chương V 0,6 100m
276 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm mô tả tại Chương V 78 cái
277 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm mô tả tại Chương V 138 cái
278 Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 120 cái
279 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 16 cái
280 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm mô tả tại Chương V 38 cái
281 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm mô tả tại Chương V 38 cái
282 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm mô tả tại Chương V 20 cái
283 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114-90mm mô tả tại Chương V 4 cái
284 Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm mô tả tại Chương V 70 cái
285 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm mô tả tại Chương V 14 cái
286 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm mô tả tại Chương V 16 cái
287 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm mô tả tại Chương V 10 cái
288 Cùm ống fi 114 mô tả tại Chương V 30 cái
289 Cùm ống fi 90 mô tả tại Chương V 196 cái
290 Cùm ống fi 60 mô tả tại Chương V 16 cái
291 Ty treo ống 8 ly mô tả tại Chương V 72 m
292 Tắc kê đạn 8 ly mô tả tại Chương V 476 con
293 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 0,402 100m3
294 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,116 100m3
295 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 0,703 m3
296 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,944 m3
297 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 7,935 m3
298 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,227 m3
299 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 0,114 m3
300 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,447 tấn
301 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả tại Chương V 1,019 100m2
302 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái mô tả tại Chương V 0,09 100m2
303 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả tại Chương V 0,008 100m2
304 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng mô tả tại Chương V 6 cái
305 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 9 m2
306 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả tại Chương V 9 m2
307 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 0,345 100m3
308 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,093 100m3
309 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 1,296 m3
310 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 10,267 m3
311 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 0,045 m3
312 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày mô tả tại Chương V 0,66 100m2
313 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái mô tả tại Chương V 0,096 100m2
314 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả tại Chương V 0,032 100m2
315 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả tại Chương V 1 cấu kiện
316 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính mô tả tại Chương V 0,004 tấn
317 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính mô tả tại Chương V 0,645 tấn
318 Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính mô tả tại Chương V 0,007 tấn
319 Đào kênh mương, chiều rộng 5,656 100m3
320 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 0,223 100m3
321 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới mô tả tại Chương V 0,057 100m3
322 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 5,287 100m3
323 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 6,477 m3
324 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 1,196 m3
325 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 1,196 m3
326 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật mô tả tại Chương V 0,071 100m2
327 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp mô tả tại Chương V 0,071 100m2
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn mô tả tại Chương V 0,083 tấn
329 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm mô tả tại Chương V 0,016 tấn
330 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu mô tả tại Chương V 27 cấu kiện
331 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 3,216 m3
332 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 31,934 m2
333 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm mô tả tại Chương V 0,03 100m
334 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm 0,46 100m
335 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 2 cái
336 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm mô tả tại Chương V 3 cái
337 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm mô tả tại Chương V 1 cái
338 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm mô tả tại Chương V 3 cái
339 Lắp đặt van khóa đường kính 60mm mô tả tại Chương V 1 cái
340 Lắp đặt van khóa đường kính 49mm mô tả tại Chương V 2 cái
341 Lắp đặt máy bơm 10HP mô tả tại Chương V 2 cái
342 Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm mô tả tại Chương V 2 cái
343 Lắp đặt khớp nối mềm fi 42 mô tả tại Chương V 4 cái
344 Lắp đặt Y lọc fi 42 mô tả tại Chương V 2 cái
345 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D60mm mô tả tại Chương V 1 cái
346 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm mô tả tại Chương V 1,08 100m
347 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm mô tả tại Chương V 24,5 đoạn ống
348 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm 23,75 đoạn ống
349 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm mô tả tại Chương V 49 cái
350 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm 47 cái
351 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 0,64 100m
352 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 0,072 100m
353 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A mô tả tại Chương V 64 m
354 Gia công cột bằng thép tấm mô tả tại Chương V 0,002 tấn
355 Lắp dựng cột thép các loại mô tả tại Chương V 0,002 tấn
356 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,015 tấn
357 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,11 tấn
358 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 0,203 m3
359 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 0,125 100m3
360 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả tại Chương V 3,285 m3
361 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,082 100m3
362 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,044 100m3
363 Rải nilong làm móng công trình mô tả tại Chương V 0,257 100m2
364 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 0,119 m3
365 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 1,086 m3
366 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 0,926 m3
367 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 3,814 m3
368 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 3,974 m3
369 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 0,591 m3
370 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 3,527 m3
371 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 2,567 m3
372 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 2,304 m3
373 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 9,109 m3
374 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 4,108 m3
375 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,322 m3
376 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 2,852 m3
377 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả tại Chương V 0,179 100m2
378 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật mô tả tại Chương V 0,42 100m2
379 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mô tả tại Chương V 0,864 100m2
380 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tại Chương V 0,514 100m2
381 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả tại Chương V 0,665 100m2
382 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,327 tấn
383 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,092 tấn
384 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,319 tấn
385 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,006 tấn
386 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,047 tấn
387 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,048 tấn
388 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,21 tấn
389 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,046 tấn
390 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,12 tấn
391 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao mô tả tại Chương V 0,163 tấn
392 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,043 tấn
393 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,206 tấn
394 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,043 tấn
395 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,206 tấn
396 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,039 tấn
397 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,273 tấn
398 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,34 tấn
399 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,05 tấn
400 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,05 tấn
401 Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) mô tả tại Chương V 4 bộ
402 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 5,316 m2
403 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 84,762 m2
404 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 30,156 m2
405 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) mô tả tại Chương V 22,596 m2
406 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 81,796 m2
407 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 2,673 m2
408 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 51,366 m2
409 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 33,958 m2
410 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) mô tả tại Chương V 5,516 m2
411 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 13,79 m
412 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 56,27 m
413 Lát gạch Thạch Anh nhám 600x600 bậc tam cấp mô tả tại Chương V 2,31 m2
414 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 mô tả tại Chương V 40,151 m2
415 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả tại Chương V 40,151 m2
416 Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 màu sáng mô tả tại Chương V 54,088 m2
417 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà mô tả tại Chương V 84,762 m2
418 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà mô tả tại Chương V 92,337 m2
419 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà mô tả tại Chương V 133,162 m2
420 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 177,099 m2
421 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 133,162 m2
422 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tại Chương V 1,704 100m2
423 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 0,32 100m
424 ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I mô tả tại Chương V 0,036 100m
425 Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A mô tả tại Chương V 32 m
426 Gia công cột bằng thép tấm mô tả tại Chương V 0,001 tấn
427 Lắp dựng cột thép các loại mô tả tại Chương V 0,001 tấn
428 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,007 tấn
429 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,054 tấn
430 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 0,102 m3
431 Đào móng công trình, chiều rộng móng mô tả tại Chương V 0,052 100m3
432 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng mô tả tại Chương V 1,316 m3
433 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,033 100m3
434 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 mô tả tại Chương V 0,02 100m3
435 Rải nilong làm móng công trình mô tả tại Chương V 0,116 100m2
436 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 0,218 m3
437 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 0,547 m3
438 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày mô tả tại Chương V 0,512 m3
439 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 1,45 m3
440 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao mô tả tại Chương V 1,545 m3
441 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 mô tả tại Chương V 0,296 m3
442 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,764 m3
443 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 1,163 m3
444 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,128 m3
445 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 3,715 m3
446 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 1,862 m3
447 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 mô tả tại Chương V 0,552 m3
448 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 mô tả tại Chương V 1,075 m3
449 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột mô tả tại Chương V 0,09 100m2
450 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật mô tả tại Chương V 0,207 100m2
451 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mô tả tại Chương V 0,368 100m2
452 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao mô tả tại Chương V 0,232 100m2
453 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan mô tả tại Chương V 0,22 100m2
454 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,164 tấn
455 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,032 tấn
456 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,115 tấn
457 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,002 tấn
458 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,018 tấn
459 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,025 tấn
460 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,107 tấn
461 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,029 tấn
462 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,18 tấn
463 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,019 tấn
464 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,09 tấn
465 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,019 tấn
466 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,09 tấn
467 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,015 tấn
468 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,127 tấn
469 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,154 tấn
470 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,019 tấn
471 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép mô tả tại Chương V 0,019 tấn
472 Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) mô tả tại Chương V 4 bộ
473 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 3,162 m2
474 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 32,238 m2
475 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 15,584 m2
476 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) mô tả tại Chương V 14,192 m2
477 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 26,622 m2
478 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) mô tả tại Chương V 1,046 m2
479 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 23,262 m2
480 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 13,281 m2
481 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) mô tả tại Chương V 2,542 m2
482 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 6,355 m
483 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 mô tả tại Chương V 21,3 m
484 Lát gạch Thạch Anh nhám 600x600 bậc tam cấp mô tả tại Chương V 2,615 m2
485 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 mô tả tại Chương V 16,734 m2
486 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … mô tả tại Chương V 16,734 m2
487 Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 màu sáng mô tả tại Chương V 24,475 m2
488 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà mô tả tại Chương V 32,238 m2
489 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà mô tả tại Chương V 45,187 m2
490 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà mô tả tại Chương V 49,884 m2
491 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 77,425 m2
492 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả tại Chương V 49,884 m2
493 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao mô tả tại Chương V 0,677 100m2
494 Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ III, bán kính bảo vệ 51m mô tả tại Chương V 1 bộ
495 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² mô tả tại Chương V 35 m
496 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16; L=2,4m mô tả tại Chương V 3 cọc
497 Kẹp giử dây thoát sét mô tả tại Chương V 32 bộ
498 Hộp kiểm tra điện trở đất mô tả tại Chương V 1 bộ
499 Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét mô tả tại Chương V 1 trụ
500 Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 40 mô tả tại Chương V 30 m
501 Mối hàn hóa nhiệt mô tả tại Chương V 3 mối
502 Vật tư phụ mô tả tại Chương V 1
B CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP
1 Chi phí thiết bị xây lắp (2 Máy bơm nước 10HP) 2 Máy bơm nước 10HP 2 Máy
C DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Chi phí dự phòng = 3,08 % Chi phí xây dựng 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6202E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 7.561.000.000 VND trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.561.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->