Gói thầu: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210407300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG NGUYÊN CHÂU |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210407250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-03 11:00:00 đến ngày 2021-04-13 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,801,718,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 8,338 | 100m |
| 2 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 0,918 | 100m |
| 3 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | mô tả tại Chương V | 835 | m |
| 4 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả tại Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 1,421 | tấn |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 2,645 | m3 |
| 9 | Cắt đầu cọc BTCT fi 300 | mô tả tại Chương V | 2 | cọc |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 1,554 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả tại Chương V | 39,412 | m3 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | mô tả tại Chương V | 4,248 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,993 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 2,429 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | mô tả tại Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 16 | Đất trộn phân trồng cây | mô tả tại Chương V | 7,158 | m3 |
| 17 | Rải nilong làm móng công trình | mô tả tại Chương V | 7,94 | 100m2 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 11,593 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,264 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 5,022 | m3 |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 7,033 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 12,497 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 9,101 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 11,151 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 8,298 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 26,842 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 35,021 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 74,412 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 75,768 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 3,66 | m3 |
| 31 | Xếp gạch ống (682 viên /m³) | mô tả tại Chương V | 3.007,62 | viên |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 9,338 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 49,725 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 1,785 | m3 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 85,471 | m3 |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,958 | m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 19,439 | m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 21,784 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 164,964 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 88,412 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 31,902 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 6,866 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 13,293 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 29,325 | m3 |
| 45 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tại Chương V | 1,902 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả tại Chương V | 8,873 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả tại Chương V | 16,559 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả tại Chương V | 8,841 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả tại Chương V | 8,636 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | mô tả tại Chương V | 0,611 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 4,077 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,766 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 3,065 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,072 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,272 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,275 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,622 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 1,049 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 4,92 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,702 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,918 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 3,592 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,174 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 1,278 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,259 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 7,474 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 1,059 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 3,447 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 2,548 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,28 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,716 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,702 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,821 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,871 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 8,107 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,537 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,146 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,19 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,466 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 3,89 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,211 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,298 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,04 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,138 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,128 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,175 | tấn |
| 93 | Gia công thang sắt | mô tả tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 94 | Lắp dựng thang sắt | mô tả tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 95 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | mô tả tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | mô tả tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 97 | Phụ kiện lắp khung kệ Lavabo (Vít, ….) | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Xà gồ thép | mô tả tại Chương V | 14,983 | tấn |
| 99 | Lắp dựng xà gồ thép | mô tả tại Chương V | 10,858 | tấn |
| 100 | Gia công lan can | mô tả tại Chương V | 0,216 | tấn |
| 101 | Gia công lan can | mô tả tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | mô tả tại Chương V | 30,66 | m2 |
| 103 | Phụ kiện lan can sắt (pas, vít, …) | mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | mô tả tại Chương V | 21,5 | m |
| 105 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe fi 60 (Sơn PU hoàn thiện) | mô tả tại Chương V | 21,5 | m |
| 106 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | mô tả tại Chương V | 320,1 | m2 |
| 107 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | mô tả tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 108 | Vật tư cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly, ổ khóa tay gạt phụ kiện | mô tả tại Chương V | 98,44 | m2 |
| 109 | Vật tư cửa sổ khung nhôm hệ 1000, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly + hoa sắt bảo vệ bằng sắt vuông 14x14x1,2, phụ kiện | mô tả tại Chương V | 221,66 | m2 |
| 110 | Vật tư Vách kính khung nhôm hệ 1000, , kính dán an toàn 2 lớp dày 6,38ly | mô tả tại Chương V | 29,26 | m2 |
| 111 | SXLD vách ngăn bằng tấm Copact Laminate dày 12,0mm | mô tả tại Chương V | 88,73 | m2 |
| 112 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | mô tả tại Chương V | 10,304 | 100m2 |
| 113 | Ngói úp nóc 3 viên /md | mô tả tại Chương V | 312,99 | viên |
| 114 | Lá kẽm hình chữ V úp khe lún | mô tả tại Chương V | 1,6 | m |
| 115 | Bộ chữ mica màu xanh cao 250 rộng 30mm | mô tả tại Chương V | 1 | m2 |
| 116 | Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) | mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 109,179 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 1.138,42 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 833,151 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 242,505 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trong nhà) | mô tả tại Chương V | 94,985 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | mô tả tại Chương V | 195,1 | m2 |
| 123 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | mô tả tại Chương V | 246,43 | m2 |
| 124 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 541,934 | m2 |
| 125 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 123,18 | m2 |
| 126 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 884,12 | m2 |
| 127 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 671,02 | m2 |
| 128 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | mô tả tại Chương V | 135,78 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 31,36 | m2 |
| 130 | Miết mạch tường gạch loại lõm | mô tả tại Chương V | 24,02 | m2 |
| 131 | Miết mạch tường đá loại lõm | mô tả tại Chương V | 7,332 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 341,4 | m |
| 133 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 468,2 | m |
| 134 | Miết mạch tường gạch loại lõm | mô tả tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 135 | Công tác ốp đá bóc xanh 150x300, vữa lót M75 | mô tả tại Chương V | 83,054 | m2 |
| 136 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 100x600 (cùng loại gạch nền) | mô tả tại Chương V | 49,307 | m2 |
| 137 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Thạch anh 130x400 (cùng loại gạch nền) | mô tả tại Chương V | 26,872 | m2 |
| 138 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 | mô tả tại Chương V | 314,86 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp | mô tả tại Chương V | 58,836 | m2 |
| 140 | Lát đá bậc cầu thang | mô tả tại Chương V | 66,624 | m2 |
| 141 | Xẻ rảnh chống trượt lõm 10mm, sâu 10mm | mô tả tại Chương V | 19,206 | m2 |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 222,74 | m2 |
| 143 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 213,34 | m2 |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tại Chương V | 284,32 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn, gạch Thạch anh 600x600 màu sáng | mô tả tại Chương V | 1.309,576 | m2 |
| 146 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic nhám 300x300 màu sáng | mô tả tại Chương V | 140,59 | m2 |
| 147 | Lát đá Granite mặt bệ các loại | mô tả tại Chương V | 16,76 | m2 |
| 148 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | mô tả tại Chương V | 4,24 | m2 |
| 149 | Làm trần tole sóng nhuyễn dày 0,4mm, khung STK 30x30x1,4 (Vl+NC) | mô tả tại Chương V | 565,22 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 806,279 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | mô tả tại Chương V | 1.000,953 | m2 |
| 152 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 1.155,445 | m2 |
| 153 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | mô tả tại Chương V | 1.714,889 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 1.961,724 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 2.715,842 | m2 |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 50,341 | m2 |
| 157 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tại Chương V | 14,028 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m, chóa phản quang áp trần 36W | mô tả tại Chương V | 112 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 12W | mô tả tại Chương V | 44 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng LED 9W | mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt treo tường 60W | mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn kèm bộ sạc | mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt trần 60W, Mỹ Phong | mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m, chóa phản quang chiếu bảng gắn tường 9W, | mô tả tại Chương V | 14 | bộ |
| 165 | Lắp đặt đèn EXIT thoát hiểm 2x3W | mô tả tại Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 166 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 250x250 | mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 1 gang | mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 2 gang | mô tả tại Chương V | 13 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 3 gang | mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A loại 4 gang | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc cầu thang 10A | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt Dimmer quạt trần | mô tả tại Chương V | 28 | cái |
| 173 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A + tiếp đất | mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-1,5mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 3.000 | m |
| 175 | Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-2,5mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 1.400 | m |
| 176 | Lắp đặt dây Cu/CV/PVC-4,0mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 3.000 | m |
| 177 | Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x10mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 178 | Lắp đặt dây E Cu/CXV/PVC-1x10mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 179 | Lắp đặt dây Cu/CXV/PVC-4x25mm2, CADIVI | mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt MCB 1P-16A, dòng cắt 6kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt MCB 1P-30A, dòng cắt 6kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-30A, dòng cắt 6kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 184 | Lắp đặt MCB 3P-40A, dòng cắt 6kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 3P-80A, dòng cắt 10kA, Schneider | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt RCCB 2P-30A, dòng rò 30mA, Schneider | mô tả tại Chương V | 11 | cái |
| 187 | Lắp đặt RCCB 3P-40A, dòng rò 30mA, Schneider | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt RCCB 3P-80A, dòng rò 300mA, Schneider | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt vỏ tủ điện 8 mode âm tường | mô tả tại Chương V | 11 | hộp |
| 190 | Lắp đặt vỏ tủ điện 14 mode lắp nổi | mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt vỏ tủ điện 24 mode lắp nổi | mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 192 | Lắp đặt ống PVC đk ống Þ20 chống cháy, ///SP SINO | mô tả tại Chương V | 1.500 | m |
| 193 | Lắp đặt ống PVC đk ống Þ25 chống cháy, ///SP SINO | mô tả tại Chương V | 1.500 | m |
| 194 | Lắp đặt ống PVC đk ống Þ90 | mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 195 | Trungking 100x50mm | mô tả tại Chương V | 30 | 0.0 |
| 196 | Lắp đặt ổ cắm Internet | mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 197 | Switch 16 Port | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 198 | Switch 8 Port | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 199 | Bộ phát Wifi | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt cáp CAT6 | mô tả tại Chương V | 900 | m |
| 201 | Đèn báo pha (3 pha) | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 202 | Chống sét lan truyền | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 203 | Thiết bị đo dòng điện (A) | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 204 | Thiết bị đo điện áp (V) | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 Loop | mô tả tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 206 | Lắp đặt nút nhấn khẩn địa chỉ | mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 207 | Lắp đặt chuông báo cháy | mô tả tại Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 208 | Lắp đặt đầu báo khói địa chỉ | mô tả tại Chương V | 3,4 | 10 đầu |
| 209 | Module điều khiển chuông | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu chống nhiễu 2Cx1,5mm² | mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 211 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2Cx2,5 Cu/FR | mô tả tại Chương V | 250 | m |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | mô tả tại Chương V | 300 | m |
| 213 | Vật tư phụ | mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| 214 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5, TQ | mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MF8 8kg, TQ | mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 216 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy, VN | mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC, VN | mô tả tại Chương V | 10 | bộ |
| 218 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả tại Chương V | 23 | bộ |
| 219 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | mô tả tại Chương V | 23 | cái |
| 221 | Lắp đặt Lavabo + vòi | mô tả tại Chương V | 18 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bộ xả Lavabo | mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt kệ kính | mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 225 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | mô tả tại Chương V | 18 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam +vòi xả + phụ kiện | mô tả tại Chương V | 13 | bộ |
| 227 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 228 | Lắp đặt Cầu chắn rác fi 90 | mô tả tại Chương V | 48 | cái |
| 229 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | mô tả tại Chương V | 1,74 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | mô tả tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | mô tả tại Chương V | 1,64 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | mô tả tại Chương V | 0,46 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | mô tả tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 236 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 239 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt van khóa đường kính 21mm | mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 241 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 243 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 244 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm | mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 246 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-42mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 247 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 248 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27-21mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-34mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 49-42mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-27mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-21mm | mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34/21mm | mô tả tại Chương V | 32 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 27/21mm | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 260 | Lắp đặt co ren trong nhựa PVC, đường kính 21mm | mô tả tại Chương V | 54 | cái |
| 261 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60-49mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 262 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-34mm | mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 263 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42-27mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-27mm | mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt nối giảm nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34-21mm | mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 266 | Cùm ống fi 60 | mô tả tại Chương V | 88 | cái |
| 267 | Cùm ống fi 49 | mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 268 | Cùm ống fi 42 | mô tả tại Chương V | 82 | cái |
| 269 | Cùm ống fi 34 | mô tả tại Chương V | 24 | cái |
| 270 | Ty treo ống 8 ly | mô tả tại Chương V | 60 | m |
| 271 | Tắc kê đạn 8 ly | mô tả tại Chương V | 398 | con |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | mô tả tại Chương V | 0,9 | 100m |
| 273 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | mô tả tại Chương V | 5,84 | 100m |
| 274 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | mô tả tại Chương V | 0,44 | 100m |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | mô tả tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 276 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | mô tả tại Chương V | 78 | cái |
| 277 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | mô tả tại Chương V | 138 | cái |
| 278 | Lắp đặt co lơi nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 120 | cái |
| 279 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 280 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 281 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114mm | mô tả tại Chương V | 38 | cái |
| 282 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm | mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 114-90mm | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90-60mm | mô tả tại Chương V | 70 | cái |
| 285 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 34mm | mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 286 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 287 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 288 | Cùm ống fi 114 | mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 289 | Cùm ống fi 90 | mô tả tại Chương V | 196 | cái |
| 290 | Cùm ống fi 60 | mô tả tại Chương V | 16 | cái |
| 291 | Ty treo ống 8 ly | mô tả tại Chương V | 72 | m |
| 292 | Tắc kê đạn 8 ly | mô tả tại Chương V | 476 | con |
| 293 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,402 | 100m3 |
| 294 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,116 | 100m3 |
| 295 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 0,703 | m3 |
| 296 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,944 | m3 |
| 297 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 7,935 | m3 |
| 298 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,227 | m3 |
| 299 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 0,114 | m3 |
| 300 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,447 | tấn |
| 301 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | mô tả tại Chương V | 1,019 | 100m2 |
| 302 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 303 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tại Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 304 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 305 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 9 | m2 |
| 306 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tại Chương V | 9 | m2 |
| 307 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,345 | 100m3 |
| 308 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,093 | 100m3 |
| 309 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 1,296 | m3 |
| 310 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 10,267 | m3 |
| 311 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 0,045 | m3 |
| 312 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,66 | 100m2 |
| 313 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | mô tả tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 314 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tại Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 315 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 316 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | mô tả tại Chương V | 0,004 | tấn |
| 317 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | mô tả tại Chương V | 0,645 | tấn |
| 318 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 319 | Đào kênh mương, chiều rộng | 5,656 | 100m3 | |
| 320 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,223 | 100m3 |
| 321 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả tại Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 322 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 5,287 | 100m3 |
| 323 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 6,477 | m3 |
| 324 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 325 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 1,196 | m3 |
| 326 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | mô tả tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | mô tả tại Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | mô tả tại Chương V | 0,083 | tấn |
| 329 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | mô tả tại Chương V | 0,016 | tấn |
| 330 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | mô tả tại Chương V | 27 | cấu kiện |
| 331 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 3,216 | m3 |
| 332 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 31,934 | m2 |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | mô tả tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | 0,46 | 100m | |
| 335 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 337 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 338 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 42mm | mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 339 | Lắp đặt van khóa đường kính 60mm | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt van khóa đường kính 49mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt máy bơm 10HP | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 42mm | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt khớp nối mềm fi 42 | mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 344 | Lắp đặt Y lọc fi 42 | mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 345 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D60mm | mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 346 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | mô tả tại Chương V | 1,08 | 100m |
| 347 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | mô tả tại Chương V | 24,5 | đoạn ống |
| 348 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 300mm | 23,75 | đoạn ống | |
| 349 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | mô tả tại Chương V | 49 | cái |
| 350 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | 47 | cái | |
| 351 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 352 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 0,072 | 100m |
| 353 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | mô tả tại Chương V | 64 | m |
| 354 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 355 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 356 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,11 | tấn |
| 358 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 0,203 | m3 |
| 359 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,125 | 100m3 |
| 360 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả tại Chương V | 3,285 | m3 |
| 361 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,082 | 100m3 |
| 362 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 363 | Rải nilong làm móng công trình | mô tả tại Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 364 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,119 | m3 |
| 365 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 1,086 | m3 |
| 366 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,926 | m3 |
| 367 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 3,814 | m3 |
| 368 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 3,974 | m3 |
| 369 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 0,591 | m3 |
| 370 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 3,527 | m3 |
| 371 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 2,567 | m3 |
| 372 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 2,304 | m3 |
| 373 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 9,109 | m3 |
| 374 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 4,108 | m3 |
| 375 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,322 | m3 |
| 376 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 2,852 | m3 |
| 377 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tại Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 378 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả tại Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 379 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả tại Chương V | 0,864 | 100m2 |
| 380 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,514 | 100m2 |
| 381 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 382 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,327 | tấn |
| 383 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,092 | tấn |
| 384 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,319 | tấn |
| 385 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 386 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,047 | tấn |
| 387 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,048 | tấn |
| 388 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,21 | tấn |
| 389 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,046 | tấn |
| 390 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,12 | tấn |
| 391 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,163 | tấn |
| 392 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 393 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 394 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 395 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,206 | tấn |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,039 | tấn |
| 397 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 398 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,34 | tấn |
| 399 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 400 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,05 | tấn |
| 401 | Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) | mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 402 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 5,316 | m2 |
| 403 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 84,762 | m2 |
| 404 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 30,156 | m2 |
| 405 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | mô tả tại Chương V | 22,596 | m2 |
| 406 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 81,796 | m2 |
| 407 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 2,673 | m2 |
| 408 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 51,366 | m2 |
| 409 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 33,958 | m2 |
| 410 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | mô tả tại Chương V | 5,516 | m2 |
| 411 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 13,79 | m |
| 412 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 56,27 | m |
| 413 | Lát gạch Thạch Anh nhám 600x600 bậc tam cấp | mô tả tại Chương V | 2,31 | m2 |
| 414 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 40,151 | m2 |
| 415 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tại Chương V | 40,151 | m2 |
| 416 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 màu sáng | mô tả tại Chương V | 54,088 | m2 |
| 417 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 84,762 | m2 |
| 418 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 92,337 | m2 |
| 419 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | mô tả tại Chương V | 133,162 | m2 |
| 420 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 177,099 | m2 |
| 421 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 133,162 | m2 |
| 422 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,704 | 100m2 |
| 423 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 0,32 | 100m |
| 424 | ép trước cọc BTCT D30cm, cọc dài >4m, đất cấp I | mô tả tại Chương V | 0,036 | 100m |
| 425 | Vật tư cọc BTDUL D300, Mác 600, loại A | mô tả tại Chương V | 32 | m |
| 426 | Gia công cột bằng thép tấm | mô tả tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 427 | Lắp dựng cột thép các loại | mô tả tại Chương V | 0,001 | tấn |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 430 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 0,102 | m3 |
| 431 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | mô tả tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 432 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | mô tả tại Chương V | 1,316 | m3 |
| 433 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,033 | 100m3 |
| 434 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | mô tả tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 435 | Rải nilong làm móng công trình | mô tả tại Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 436 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,218 | m3 |
| 437 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,547 | m3 |
| 438 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | mô tả tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 439 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,45 | m3 |
| 440 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | mô tả tại Chương V | 1,545 | m3 |
| 441 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | mô tả tại Chương V | 0,296 | m3 |
| 442 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,764 | m3 |
| 443 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 1,163 | m3 |
| 444 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,128 | m3 |
| 445 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 3,715 | m3 |
| 446 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 1,862 | m3 |
| 447 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | mô tả tại Chương V | 0,552 | m3 |
| 448 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | mô tả tại Chương V | 1,075 | m3 |
| 449 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | mô tả tại Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 450 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | mô tả tại Chương V | 0,207 | 100m2 |
| 451 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | mô tả tại Chương V | 0,368 | 100m2 |
| 452 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 453 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | mô tả tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,164 | tấn |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,032 | tấn |
| 456 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,115 | tấn |
| 457 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,002 | tấn |
| 458 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 459 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 460 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 461 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,029 | tấn |
| 462 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,18 | tấn |
| 463 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 464 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 465 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 466 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 467 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,015 | tấn |
| 468 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,127 | tấn |
| 469 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,154 | tấn |
| 470 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 471 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | mô tả tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 472 | Chèn khe lún nền, sàn (Ron xốp chèn khe hở; Silico; tắc kê nhựa; vít Inox 304; …) | mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 473 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 3,162 | m2 |
| 474 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 32,238 | m2 |
| 475 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 15,584 | m2 |
| 476 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | mô tả tại Chương V | 14,192 | m2 |
| 477 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 26,622 | m2 |
| 478 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | mô tả tại Chương V | 1,046 | m2 |
| 479 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 23,262 | m2 |
| 480 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 13,281 | m2 |
| 481 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn) | mô tả tại Chương V | 2,542 | m2 |
| 482 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 6,355 | m |
| 483 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | mô tả tại Chương V | 21,3 | m |
| 484 | Lát gạch Thạch Anh nhám 600x600 bậc tam cấp | mô tả tại Chương V | 2,615 | m2 |
| 485 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày Dmin 2 cm, vữa XM mác 100 | mô tả tại Chương V | 16,734 | m2 |
| 486 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | mô tả tại Chương V | 16,734 | m2 |
| 487 | Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 màu sáng | mô tả tại Chương V | 24,475 | m2 |
| 488 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 32,238 | m2 |
| 489 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | mô tả tại Chương V | 45,187 | m2 |
| 490 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | mô tả tại Chương V | 49,884 | m2 |
| 491 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 77,425 | m2 |
| 492 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả tại Chương V | 49,884 | m2 |
| 493 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | mô tả tại Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 494 | Lắp đặt kim thu sét tia tiền đạo, cấp bảo vệ III, bán kính bảo vệ 51m | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 495 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | mô tả tại Chương V | 35 | m |
| 496 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 16; L=2,4m | mô tả tại Chương V | 3 | cọc |
| 497 | Kẹp giử dây thoát sét | mô tả tại Chương V | 32 | bộ |
| 498 | Hộp kiểm tra điện trở đất | mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 499 | Gia công lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | mô tả tại Chương V | 1 | trụ |
| 500 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 40 | mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 501 | Mối hàn hóa nhiệt | mô tả tại Chương V | 3 | mối |
| 502 | Vật tư phụ | mô tả tại Chương V | 1 | lô |
| B | CHI PHÍ THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Chi phí thiết bị xây lắp (2 Máy bơm nước 10HP) | 2 Máy bơm nước 10HP | 2 | Máy |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Chi phí dự phòng = 3,08 % Chi phí xây dựng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6202E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.24E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng từ 7.561.000.000 VND trở lên. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 7.561.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi