Gói thầu: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Oai thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210240019 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSH và nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 15:37:00 đến ngày 2021-04-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,288,407,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 2 TẦNG - KHỐI K1 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,874 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46,92 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,2 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,304 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa để cạo sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,122 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,413 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,384 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,998 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,193 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,998 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,243 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 506,187 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96,98 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 872,82 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 725,342 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,068 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,059 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,059 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 83,874 | 1m2 |
| 21 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 125,598 | 1m2 |
| 22 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,243 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 96,98 | m2 |
| 24 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,285 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 591,428 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.707,427 | 1m2 |
| 27 | Đánh vecni tampon vào kết cấu gỗ dạng thanh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,068 | 1m2 |
| 28 | Mài lại granitô tam cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,569 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 32 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,454 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,227 | 1 m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,464 | 1m2 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,981 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 38 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,439 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,217 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,072 | 1m2 |
| 41 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,874 | 100kg |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,218 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,488 | 1m2 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,038 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57,244 | m2 |
| 46 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | cái |
| 47 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 57 | md |
| 48 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15,833 | md |
| 49 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 54,384 | 1m2 |
| 50 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,413 | 1m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 79,122 | m2 cấu kiện |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,32 | m2 |
| 53 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,88 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,2 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 63 | Bộ xả tiểu nhấn không áp VG HX05 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt xiphông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xiphông vòi rửa của Viglacera hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Ống nhựa PPR D25, cấp nước lạnh PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 73 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Kép Inox đường kính D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 77 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 78 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 80 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 81 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 82 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 83 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 85 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 86 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 87 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | cái |
| 88 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 89 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 90 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - KHỐI K2 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,242 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | công |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,08 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,926 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,366 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,322 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 268,488 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,095 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 270,855 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,241 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 461,169 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 379,621 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,419 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,419 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,056 | 1m2 |
| 18 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,856 | 1m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 177,242 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,897 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,897 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 73,446 | 1m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,025 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,095 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 51,241 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,02 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,7 | m |
| 28 | Đắp đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 300,95 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 935,051 | 1m2 |
| 31 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,325 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,162 | 1 m3 |
| 33 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,372 | 1m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,83 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | m2 |
| 37 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,178 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,562 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,108 | 1m2 |
| 40 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,401 | 100kg |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,05 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,32 | 1m2 |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 44 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,501 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,708 | m2 |
| 46 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 47 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,225 | m2 |
| 50 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28,18 | md |
| 51 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,828 | md |
| 52 | Mài lại granitô tam cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,468 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 271,848 | 1m2 |
| 54 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,6 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,4 | m2 |
| 56 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,405 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 81,405 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,857 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 31,181 | 1m2 |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m, d16 tráng thiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 62 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | m |
| 63 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,4 | m |
| 64 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 65 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 66 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 67 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 71 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 72 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 73 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 74 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - KHỐI K3 | |||
| 1 | Lắp đặt, tháo dỡ dàn giáo công vụ ngoài với chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,266 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,491 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 291,21 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | công |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 109,44 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bản lề cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 288 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,141 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 225,134 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,079 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,63 | m3 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 409,646 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 833,19 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 662,832 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,128 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,128 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 85,491 | 1m2 |
| 18 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 127,663 | 1m2 |
| 19 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 291,21 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,637 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,637 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 133,319 | 1m2 |
| 23 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 409,646 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 833,19 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,32 | m |
| 26 | Đắp đầu cột trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 409,646 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.496,022 | 1m2 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,116 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,663 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,869 | 1 m3 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 496,813 | 1m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,216 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,044 | 1m2 |
| 36 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,867 | 100kg |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,837 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 116,58 | m2 |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 138,417 | 1m2 |
| 40 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,033 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 56,936 | m2 |
| 42 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | cái |
| 43 | Trụ cầu thang bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | tấn |
| 45 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,225 | m2 |
| 46 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,62 | md |
| 47 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,561 | md |
| 48 | Mài lại granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,812 | m2 |
| 49 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,2 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,8 | m2 |
| 51 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40,605 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 148,605 | m2 |
| 53 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,714 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 86,4 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62,362 | 1m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,073 | m3 |
| 59 | Đào móng tam cấp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,145 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,073 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,726 | 1m2 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,136 | m3 |
| 63 | Trát tạo phẳng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,541 | m2 |
| 64 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,541 | m2 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,3 | m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,263 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,597 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,336 | 1m2 |
| 71 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,331 | m3 |
| 72 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,352 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,551 | m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,027 | 100m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,302 | m3 |
| 76 | Kẻ rãnh tạo ma sát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,5 | md |
| 77 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,048 | m2 |
| 78 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,048 | 1m2 |
| 79 | Gia công lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,113 | m2 |
| 81 | Bộ đèn chiếu sáng lớp học BD CSLH 120/20W + bộ cần treo thả | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 48 | bộ |
| 82 | Bộ đèn chiếu bảng Led BD CSBA 120/18W, gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn Led ốp tường kích thước 195x90x60, CS 1x10, 20W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 86 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 87 | Móc treo quạt trần D12 vào trần hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 88 | Quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 89 | Quạt thông gió 1 chiều kích thước D300 - 1x35W, 220V, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 92 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 98 | Mặt che công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 101 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 103 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | hộp |
| 104 | Mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 107 | Mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 108 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 110 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 111 | MCB 3 pha, 3 cực 50A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | MCB 3 pha, 3 cực 63A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, Model 6MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 114 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện kim loại kích thước 550x400x200mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 116 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV - 4x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | m |
| 117 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 260 | m |
| 118 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 990 | m |
| 119 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2.180 | m |
| 120 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 121 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 495 | m |
| 122 | Hộp gen nhựa PVC 60x40 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | m |
| 123 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130 | m |
| 124 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 470 | m |
| 125 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 980 | m |
| 126 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | hộp |
| 127 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 128 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | hộp |
| 129 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | hộp |
| 130 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 190 | hộp |
| 131 | Ống chờ luồn điều hòa uPVC D60, L=250mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | m |
| 132 | kim thu sét loại kim dài 1,2m, d16 tráng thiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 133 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | m |
| 134 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,5 | m |
| 135 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | |
| 136 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 137 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 140 | Đào đất đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,05 | m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | m3 |
| 143 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 144 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 145 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 146 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 147 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 148 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 149 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 150 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 151 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 152 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH - K4 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,456 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác như: gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ... | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,691 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | m |
| 9 | Tháo dỡ lan can | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,132 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,937 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,396 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,442 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 142,968 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền lát gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64,457 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55,152 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,534 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 184,806 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,078 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36,702 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72,029 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,239 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,239 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,456 | 1m2 |
| 24 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,504 | 1m2 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,172 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,534 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,078 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,8 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương- 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 205,34 | 1m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 115,609 | 1m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,385 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,279 | 100kg |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,059 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,552 | m2 |
| 36 | Đắp vữa đầu cột, chân cột | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,611 | 1m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,23 | 1m2 |
| 39 | Ốp tường bằng gạch Ceramic 300x450mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,2 | 1m2 |
| 40 | Ốp viền tường bằng gạch tiết diện 100x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,808 | 1m2 |
| 41 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,23 | 1m2 |
| 42 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Bao gồm cả phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,472 | m2 |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công khung đỡ Lavabo bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 44 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Lắp đặt khung đỡ Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,078 | tấn |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,001 | m2 |
| 46 | Khoét lỗ bàn đá | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | m2 |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 49 | Vách kính khung nhôm hệ , kính 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,62 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,08 | m2 |
| 51 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,221 | tấn |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,037 | 1m2 |
| 54 | Gia công lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,323 | tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,798 | m2 |
| 56 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 17,92 | md |
| 57 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,978 | md |
| 58 | Đèn Led ốp trần D170 công suất 1x12W (IP54), 220V, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 59 | Đèn Led ốp trần D LN11L 220V/18W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Quạt thông gió trên tường kích thước D250 công suất 1x30W,220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 63 | Mặt che công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 66 | Mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 450 | m |
| 68 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 69 | Ông gen mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | m |
| 70 | Hộp chia ngả nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 76 | Xiphong chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 78 | Nút nhấn tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 79 | Xiphong tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | bộ |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D50 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 87 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D40 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 89 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 90 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D32 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 92 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 94 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 95 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 96 | Van chặn PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Van chặn PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 98 | Côn nhựa PPR D50x40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Côn nhựa PPR D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Côn nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Côn nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 102 | Cút nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 104 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 105 | Cút nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 106 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 38 | cái |
| 107 | Chếch nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tê lệch nhựa PPR D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tê lệch nhựa PPR D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 110 | Tê lệch nhựa PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 111 | Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 112 | Rắc co PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 113 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 114 | Nút bịt nhựa PPR D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 115 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 117 | Kép đúc tráng kẽm D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Kép đúc tráng kẽm D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 119 | Kép Inox D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 120 | Măng xông PPR 1 đầu ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 121 | Măng xông PPR 1 đầu ren trong D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Măng xông nhựa PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 123 | Măng xông nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 125 | Măng xông nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 126 | Dây nối mềm D15 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 127 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 128 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | m |
| 129 | Ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 130 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 131 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,58 | 100m |
| 132 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 133 | Chếch nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 134 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 135 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35 | cái |
| 136 | Chếch nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 137 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 138 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 72 | cái |
| 139 | Y nhựa uPVC D110/110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 140 | Y nhựa uPVC D75/75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 141 | Y nhựa uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 142 | Y nhựa uPVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 143 | Y nhựa uPVC D90/75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Y nhựa uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 145 | Tê uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 146 | Côn nhựa uPVC D110/75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 147 | Côn nhựa uPVC D110/42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 148 | Côn nhựa uPVC D75/42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 149 | Tê kiểm tra uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Tê kiểm tra uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 151 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 152 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 153 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 154 | Bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Bịt thông tắc D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Măng xông nhựa uPVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 157 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 159 | Măng xông nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7 | cái |
| 160 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 161 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 162 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 163 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 164 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Măng xông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 166 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 167 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 168 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG - KHỐI K5 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,89 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,112 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng Granito | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,742 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch thẻ ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 61,107 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 565,71 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 522,211 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 106,683 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,511 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,511 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 139,89 | 1m2 |
| 12 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,094 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 626,817 | 1m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 628,894 | 1m2 |
| 15 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,742 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,112 | 1m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,766 | m3 |
| 18 | Sơn nền nhà bằng sơn Epoxy - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 195,312 | 1m2 |
| 19 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 20 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 21 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ PHỤ TRỢ 1 TẦNG - KHỐI K6 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,359 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,32 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,4 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,607 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,181 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,776 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234,013 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,782 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16,782 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,8 | 1m2 |
| 15 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,68 | 1m2 |
| 16 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 193,68 | 1m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,437 | 1 m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 161,563 | 1m2 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,776 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 234,013 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,036 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,72 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 174,776 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 258,733 | 1m2 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,829 | m3 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,859 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,149 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,352 | 1m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,106 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,057 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn gia cố lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,916 | 1m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,042 | 100kg |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,562 | m2 |
| 35 | Trát tạo phẳng bậc cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,769 | m2 |
| 36 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,769 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,4 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,573 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,973 | 1m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,562 | 1m2 |
| 41 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,117 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,468 | m2 |
| 43 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 44 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,12 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 46 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,4 | m2 |
| 47 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,33 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 59,81 | m2 |
| 49 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,579 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29,6 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 21,056 | 1m2 |
| 52 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 155,359 | 1m2 |
| 53 | Đào đất móng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 54 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | 1m2 |
| 60 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,053 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,115 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,159 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,039 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,524 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,524 | m2 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,327 | m3 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 43,647 | m2 |
| 74 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 75 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,274 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,031 | m2 |
| 80 | Vít nở sắt M12x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 81 | Bulong M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 83 | Ống nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,066 | 100m |
| 84 | Cút nhựa uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 86 | Bộ đèn Led chống ẩm BD M18L 120/36W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 87 | Đèn Led Panel 600x600x10mm CS:1x40W, 220V, lắp âm trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 88 | Đèn Led ốp trần D LN11L 220/18W, lắp nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 89 | Quạt trần cánh nhôm sải 1.4m -1x75W/220V + hộp số điều chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 90 | Móc treo quạt trần D12 vào xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường D450 công suất 1x50W/220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 94 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 97 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 100 | Mặt che công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 102 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | hộp |
| 103 | Mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 104 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 105 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | cái |
| 106 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 107 | MCB 3 pha, 3 cực 32A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm, lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 109 | Dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 80 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 400 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 520 | m |
| 112 | Dây điện Cu/PVC 1x16mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | m |
| 113 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 114 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 115 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 116 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 200 | m |
| 117 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| 118 | Ống gen nhựa mềm PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 70 | m |
| 119 | Hộp nối KT 160x160x80 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| 120 | Hộp nối KT 110x110x50 mm lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 121 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 122 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 55 | hộp |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,776 | m2 |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,2m, d16 tráng thiếc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Dây dẫn thép mái tròn D10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | m |
| 128 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,5 | m |
| 129 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cọc |
| 131 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 133 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 134 | Đào đất đặt dây dẫn sét bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,5 | m3 |
| 135 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 138 | Phễu thu nước Inox DN65 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 139 | Xi phong thoát sàn D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D25 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 141 | Ống nhựa PPR cấp nước lạnh D20 PN10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 142 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 143 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 144 | Tê lệch nhựa ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 145 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 146 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 147 | Măng xông nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 148 | Ống nhựa uPVC D75 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 149 | Chếch nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 150 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 151 | Măng xông nhựa uPVC D75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 152 | Ống nhựa thoát uPVC D90, Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 153 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 154 | Măng xông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 155 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 156 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 157 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 158 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 159 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 160 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bình |
| 161 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG - KHỐI K7 | |||
| 1 | Vệ sinh seno mái, mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,712 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 145,002 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 518,92 | m |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 128,424 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 317,397 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch lát tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,451 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,24 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,068 | m2 |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,571 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,463 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,56 | m3 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 564,062 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chiều cao 900mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 203,148 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 697,993 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 742,263 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,812 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,812 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 75,712 | 1m2 |
| 20 | Quét Sikatop 107 hoặc tương đương chống thấm mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 113,568 | 1m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 317,397 | 1m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 203,148 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 69,187 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 564,062 | 1m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.712,591 | 1m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,368 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,44 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,978 | 100kg |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,592 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,592 | 1m2 |
| 31 | Sản xuất lan can Inox hành lang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,16 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,976 | m2 |
| 33 | Chụp Inox | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 42 | cái |
| 34 | Vét rãnh hành lang 50x30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,38 | md |
| 35 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,439 | md |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8,24 | 1m2 |
| 37 | Đánh vecni lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,068 | 1m2 |
| 38 | Mài lại granitô tam cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,655 | m2 |
| 39 | Láng granitô tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,451 | m2 |
| 40 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 44,16 | m2 |
| 41 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 19,86 | m2 |
| 42 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,2 | m2 |
| 43 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính 6,38mm và phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 44 | Vách kính khung nhôm hệ, kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45,51 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,33 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 66,259 | 1m2 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Bơm keo Ramset liên kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 49 | Gia công khung mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 84,92 | 1m2 |
| 52 | Bulong M20x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 53 | Bulong M18x150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 54 | Bulong M20x200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | bộ |
| 55 | Bulong M16x70 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 56 | Ốp Aluminium dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 121,531 | m2 |
| 57 | Máng tôn thu nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,4 | md |
| 58 | Ống nhựa uPVC D90 Class 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 59 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 60 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 61 | Cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 62 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 64 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 64 | cái |
| 65 | Bình C02-MT3-3Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 66 | Bình MFZ4-ABC-4Kg | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bình |
| 67 | Lắp đặt tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt nội quy PCCC | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 600x500x180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ - KHỐI K8 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,555 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,243 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25,992 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,555 | 1m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 63,235 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - KHU B | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,42 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,052 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,323 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,957 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,373 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,068 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,035 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,244 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,279 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,27 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,293 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6,716 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,317 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,853 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,051 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,051 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,778 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 37,775 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 26,424 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,295 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 53,6 | m |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,6 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 27,9 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 41,553 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 67,219 | m2 |
| 39 | Quét Sika chống thấm sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,792 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10,706 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,56 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,086 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp sườn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 11,2 | md |
| 46 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính 6.38mm bao gồm các loại phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính 6.38mm bao gồm các loại phụ kiện đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9 | m2 |
| 49 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,099 | tấn |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,193 | m2 |
| 52 | Bộ đèn tube Led 1 bóng 1,2m gắn tường, CS: 1x18V, 220V | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh D400 công suất 46W-220V/50Hz + hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt mặt che công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt chân đế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 60 | MCB 1P 1 cực 10A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 61 | MCB 1P 1 cực 16A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 62 | MCB 1P 2 cực 25A, ICU=6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 63 | Tủ điện chứa 6 MCB lắp âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 64 | Dây điện Cu/PVC/PVC - 2x4mm2. Dây nguồn | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 65 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | m |
| 66 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 67 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | m |
| 69 | Ông gen nhựa PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 70 | Ông gen nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 71 | Ống gen nhựa PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 25 | m |
| 72 | Ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 73 | Cút nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 74 | Rọ chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 75 | Chống thấm cổ ống | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Măng xông nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 77 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 78 | Vít nở nhựa M8 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,101 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,85 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 14 | Bu lông đặt trong bê tông M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,165 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 18 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,113 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 22,048 | m2 |
| 22 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,431 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước khổ 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Rọ cầu chắn rác DN80 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | quả |
| 25 | Ống nhựa miệng uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,054 | 100m |
| 26 | Chếch nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,283 | m2 |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,153 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 30,981 | 1m2 |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,088 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,098 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,006 | 1m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,245 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Bulon M16x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | bộ |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,335 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 160 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Keo Ramset liên kết | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 23,651 | m2 |
| 17 | Lợp mái che bằng tấm nhựa Polycacbon đặc dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Lớp nylon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 348 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34,8 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3.139 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 58,447 | m3 |
| 6 | Đào bỏ lớp đất cũ bạc màu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,505 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,089 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,089 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,926 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 13,248 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,414 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24,851 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180,599 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch thẻ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 130,136 | m2 |
| 16 | Đánh chuyển, trồng cây sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 29 | cây |
| 17 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 247,768 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất vào bồn bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,478 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 45 | m |
| 2 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 206 | m |
| 3 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC -0.6/1KV 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x25mm2. Nối bổ sung cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 5 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x10mm2. Nối bổ sung cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -0.6/1KV 4x6mm2. Nối bổ sung cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC -0.6/1KV 2x10mm2. Nối bổ sung cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | m |
| 8 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC/PVC -0.6/1KV 2x4mm2. Nối bổ sung cáp hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 10 | m |
| 9 | Dây điện Cu/PVC-0.6/1KV 1x 50mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 10 | MCB 1 pha 2 cực 25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | MCB 1 pha 2 cực 50A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | MCB 3 pha 3 cực 32A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | MCB 3 pha 3 cực 40A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | MCB 3 pha 3 cực 63A, ICU =6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | MCCB 3 pha 3 cực 75A, ICU =22KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | MCCB 3 pha 3 cực 200A, ICU =30KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện KT 1200x800x300mm, sơn tĩnh điện, chống thấm nước | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Cầu chì sứ xoáy 2A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha,3W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Khóa chuyển mạch đo vôn 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 500/5A | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 24 | Công tơ 3 pha 3x5A, gián tiếp 220/380V, hữu công 3 pha 4 dây | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái đồng 30x3mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3 | m |
| 26 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M95 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 28 | Đầu cốt nhôm bọc nhựa M25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M16 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M10 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng bọc nhựa M6 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Gia công giá đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,167 | tấn |
| 33 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,25 | m2 |
| 35 | Nở sắt M10-100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 36 | Bulon kèm vòng đệm M16-100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ puli | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 34 | bộ |
| 38 | Dây thép D5 treo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 40 | m |
| 39 | Đai Inox + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Ốp cột + móc treo cáp D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Đào đất đặt dây tiếp địa bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,065 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,072 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x5, L=2,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 45 | Thép dẹt tiếp địa 40x4mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 46 | Ghíp đồng nhôm M95 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,023 | 100m3 |
| 50 | Đào đất đặt cáp ngầm, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,99 | m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,089 | 100m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,047 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,051 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,25 | m3 |
| 57 | Bộ đèn pha Led D CP03L 1x150W | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Bulong + nở sắt M12x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 59 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 240 | m |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 61 | Ống gen nhựa PVC D20 đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | m |
| 62 | Kẹp ống gen nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 63 | Vít nở nhựa M4 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 180 | cái |
| 64 | Hộp nhựa đấu dây KT 110x110x50 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | hộp |
| 65 | Aptomat 1 pha 2 cực 16A - 6KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Bộ Time hẹn giờ công suất 3000W -220VAC-50Hz | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| N | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,231 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,381 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,244 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,45 | m3 |
| 11 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Máy bơm nước giếng khoan Q=3.5m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3.5m3/h, H=45m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Rọ hút đồng D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 15 | Ống nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,18 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,47 | 100m |
| 17 | Cút nhựa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 19 | Van khóa PPR 2 chiều D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 20 | Van khóa PPR 2 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 21 | Van khóa PPR 1 chiều D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 22 | Rắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 24 | Nút bịt PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Nút bịt PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 26 | Kép đúc tráng kẽm D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 27 | Kép đúc tráng kẽm D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 28 | Măng xông PPR ren trong 1 đầu D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 29 | Măng xông PPR ren trong 1 đầu D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 30 | Măng xông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 31 | Măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 62 | cái |
| 32 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 197 | m |
| 33 | Ống nhựa xoắn HDPE DN40/30 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,97 | 100m |
| 34 | Ống gen nhựa PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| O | HẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, tính thủ công 10% | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,293 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2,268 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,386 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,204 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,112 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,8 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12,91 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuông giằng nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,09 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,248 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,176 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,634 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn nắp bể, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,184 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 49,268 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 1 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,731 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75, trát lớp 2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 71,731 | m2 |
| 25 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 20,504 | m2 |
| 26 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 87,348 | m2 |
| 27 | Lớp lọc nước bằng cát | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,167 | m3 |
| 28 | Lớp lọc nước bằng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,167 | m3 |
| 29 | Làm tầng lọc nước bằng than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 30 | Gia công hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,032 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,792 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,147 | m2 |
| 33 | Tôn phẳng bịt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1,792 | m2 |
| 34 | Nắp che lỗ xuống bể | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 36 | Ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 37 | Ống nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Van chặn D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 39 | Van chặn D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Cút nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Cút nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 42 | Rắc co uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Nút bịt nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 44 | Nút bịt nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Nút bịt nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Măng xông nhựa uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 47 | Măng xông nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 48 | Măng xông nhựa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 49 | MCB 1 pha 2 cực 16A, ICU =6 KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | MCB 1 pha 2 cực 32A, ICU =6 KA | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 51 | Bộ khởi động từ 1 pha 18A-220V Contactor | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 52 | Bộ Rơle an toàn van phao điện 12V SRF-111m | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện chống thấm nước KT 450x300x130mm | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 2 | hộp |
| 54 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 55 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 36 | m |
| 56 | Cáp điện Cu/PVC 1x6mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 57 | Cáp điện Cu/PVC 1x2.5mm2. Dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| 58 | Ống gen nhựa mềm PVC D25 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 50 | m |
| 59 | Ống gen nhựa mềm PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18 | m |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,595 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 32,355 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,334 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 3,595 | m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 35,95 | 1m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 9,334 | 1m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,834 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 169,506 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,25 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 18,834 | m2 |
| 11 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 188,34 | 1m2 |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 47,25 | 1m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,315 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 992,835 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 110,315 | m2 |
| 16 | Gia công hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 4,611 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 194,04 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt | 1.103,15 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng các hợp đồng thi công xây lắp tương tự (Công trình dân dụng cấp II): (i) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.600.000.000 VNĐ Chú ý: Hai hợp đồng cấp III có quy mô mỗi hợp đồng tương tự với giá trị công việc tư vấn của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng cấp II (Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng hoặc hợp đồng thầu phụ thì nhà thầu phải chứng minh được việc chấp nhận nhà thầu phụ của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác nếu có yêu cầu của bên mời thầu )
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
15.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi