Gói thầu: Thi công duy tu, sửa chữa đường liên xã Tân Hội - Tân Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210235945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Thi công duy tu, sửa chữa đường liên xã Tân Hội - Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch năm 2020 bố trí 500 triệu đồng theo 2545/QĐ-UBND ngày 07/12/2019; Kế hoạch năm 2021 bố trí 5.000 triệu đồng theo 2834/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:20:00 đến ngày 2021-03-19 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,830,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | 54,348 | 100 m3 | |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV | 27,024 | 100 m3 | |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 31,608 | 100 m3 | |
| 4 | Xáo xới lu K98 | 46,826 | 100 m3 | |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | 61,74 | 100 m3 | |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu, K=0,98 | 2,105 | 100 m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | 54,348 | 100 m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I(*4km) | 54,348 | 100 m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*0,8km) | 54,348 | 100 m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | 27,024 | 100 m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IV(*4km) | 27,024 | 100 m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV (*0,8km) | 27,024 | 100 m3 | |
| 13 | Khai thác đất đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | 40,6 | 100 m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất khai thác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | 40,6 | 100 m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất khai thác 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*3,6km) | 40,6 | 100 m3 | |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 6,282 | 100 m | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 29,215 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29,115 | 100 m3 | |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 325,092 | 100 m2 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 162,303 | 100 m2 | |
| 6 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy trung bình đã lèn ép 3 cm | 318,122 | 100 m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | 487,395 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | 105,018 | 100 Tấn | |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn | 105,018 | 100 Tấn | |
| C | PHẦN MƯƠNG DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm đá 4x6 | 46,48 | m3 | |
| 2 | Bê tông mương vữa Mác 200 đá 1x2 | 229,29 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | 16,939 | 100 m2 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng đá 0x4 | 12,91 | m3 | |
| 5 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 38,73 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 | 43,39 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | 2,975 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D | 4,8 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, D>10mm | 3,03 | tấn | |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | 1.033 | cấu kiện | |
| 11 | Vữa xi măng lót móng chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 59,66 | m2 | |
| 12 | Bê tông đáy vữa Mác 150 XMPC40 độ sụt 2-4 đá 1x2 | 3,57 | m3 | |
| 13 | Sản xuất bê tông tấm đan mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 11,22 | m3 | |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm lắp ghép | 0,887 | 100 m2 | |
| 15 | Lắp tấm đan bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | 510 | cái | |
| 16 | Vữa chèn khe Mác 100 XMPC40 | 22,69 | m2 | |
| 17 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤ 20cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,6 | m3 | |
| 18 | Làm lớp đá đệm 0x4 | 3,84 | m3 | |
| 19 | Bê tông gia cố lề vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 9,94 | m3 | |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 0,063 | 100 m2 | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính ≤ 10mm | 0,17 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, đường kính > 10mm | 0,16 | tấn | |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 1,61 | m3 | |
| 24 | Lắp đặt tấm đan | 12 | cấu kiện | |
| 25 | Đào mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | 3,923 | 100 m3 | |
| 26 | Xây mương đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40 | 203,83 | m3 | |
| D | PHẦN CỐNG HỘP 80X40CM | |||
| 1 | Đào đất móng cống, máy đào | 0,153 | 100 m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 | 0,023 | 100 m3 | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng đá 4x6 | 1,12 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | 2,23 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,036 | 100 m2 | |
| 6 | Bê tông cống hộp vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | 3,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống hộp | 0,513 | 100 m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính | 0,36 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp | 9 | cấu kiện | |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 4,32 | m2 | |
| 11 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 3,6 | m2 | |
| E | PHẦN CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng cống, máy đào | 0,275 | 100 m3 | |
| 2 | Nạo vét ống cống, đất cấp I | 42,66 | m3 | |
| 3 | Đắp đất cống bằng đầm cóc, K=0,95 | 0,046 | 100 m3 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm đá 4x6 | 1,28 | m3 | |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | 0,88 | m3 | |
| 6 | Cốt thép ống cống,thép | 0,07 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn kim loại bê tông ống cống | 0,221 | 100 m2 | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông - đoạn ống dài 1m bằng cần trục, ĐK=1000mm | 4 | đoạn | |
| 9 | Trám mối nối, chiều dày 1cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 0,88 | m2 | |
| 10 | Trám mối nối, chiều dày 2,0cm vữa XM Mác 100 XMPC40 | 2,26 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng vữa Mác 150 XMPC40 đá 2x4 | 1,98 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | 4,08 | m3 | |
| 13 | Bê tông tường vữa Mác 200 XMPC40 đá 2x4 | 3,92 | m3 | |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng | 0,125 | 100 m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, cột chống bằng thép ống | 0,244 | 100 m2 | |
| F | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ | 188,15 | m | |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 87cm | 65 | cái | |
| 3 | Sản xuất biển báo phản quang, biển chữ nhật 37,5x87,5cm | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87,5cm vữa Mác 150 đá 2x4 | 60 | cái | |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm | 381,16 | m2 | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm | 46,8 | m2 | |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | 241 | cái | |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 2x4 | 10,95 | m3 | |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (= tổng giá dự thầu x 1.4%) | - | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.47E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có các hạng mục công việc tương tự (mặt đường thảm bê tông nhựa và xây dựng hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
32.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi