Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bình Xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368163-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bình Xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210367952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-29 22:15:00 đến ngày 2021-04-09 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,400,049,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,7986 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 19,965 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 42,7275 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,8959 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,6619 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,0031 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7383 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 23,8048 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,3071 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,6425 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,3558 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 3km) | Chương V E-HSMT | 0,3558 | 100m3/1km |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,9917 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,7944 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0291 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1489 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,1813 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9728 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,8863 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4851 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,0153 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,1242 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,2962 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,8627 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,5078 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,6818 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 27,7821 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 6,5784 | m3 |
| 31 | Xây bo sê nô mái gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,7208 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 5,5004 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,5389 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,0894 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 12,0862 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 59,904 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,7054 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 1,6611 | 100m2 |
| 40 | SX tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly | Chương V E-HSMT | 41,2 | md |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 293,8843 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 139,2843 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 47,08 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 150,78 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 112,42 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 24,3004 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 158,56 | m |
| 49 | Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM mác 75# | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Đắp chi tiết hoa văn chương mái + chữ | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | SX lắp dựng con tiện xi măng lan can | Chương V E-HSMT | 34 | con tiện |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 340,9643 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 402,4843 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm | Chương V E-HSMT | 124,2668 | m2 |
| 55 | Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm | Chương V E-HSMT | 20,3328 | m2 |
| 56 | Láng granitô cầu thang | Chương V E-HSMT | 29,3794 | m2 |
| 57 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V E-HSMT | 61,06 | m |
| 58 | Cửa đi nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 59 | Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 27,63 | m2 |
| 61 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,1626 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,9136 | 1m2 |
| 64 | Lắp đặt các automat 1 pha =75A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha =50A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tủ điện kt 300x200x100 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*10 | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*6 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*2,5 | Chương V E-HSMT | 125 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*1,5 | Chương V E-HSMT | 195 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V E-HSMT | 175 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 79 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,04 | 1m3 |
| 80 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 81 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm | Chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 82 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 44 | m |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Chương V E-HSMT | 14 | m |
| 86 | Chân bật | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 87 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,37 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 36mm | Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 92 | Bình bọt ABC.MFZ-8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 93 | Bình bọt ABC.MFZ-4 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 94 | Hộp đựng + lắp đặt | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 95 | Tiêu lệnh PCCC | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 10,2478 | 1m3 |
| 97 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,1765 | m3 |
| 99 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,2181 | m3 |
| 100 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,4576 | m3 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0312 | 100m2 |
| 104 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3482 | m3 |
| 105 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,0342 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,7433 | m3 |
| 108 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 1,4203 | m3 |
| 109 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 0,292 | m3 |
| 110 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0345 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0025 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0238 | tấn |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1753 | m3 |
| 114 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 115 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1378 | tấn |
| 116 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,8947 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 34,03 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 22,4656 | m2 |
| 119 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 3,45 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,93 | m2 |
| 121 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,0771 | m2 |
| 122 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,44 | m |
| 123 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 17,44 | m |
| 124 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 56,4956 | m2 |
| 125 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 126 | Ốp tường gạch ceramic KT250x400mm | Chương V E-HSMT | 39,456 | m2 |
| 127 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm | Chương V E-HSMT | 10,8157 | m2 |
| 128 | SX cửa nhôm hệ, kính dán phim dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 5,14 | m2 |
| 129 | SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 130 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 5,86 | m2 |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*2,5 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*1,5 | Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha =10A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa D32mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van khóa D20mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Giếng khoan độ sâu 40m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Máy bơm nước 400W | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 171 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,4064 | 1m3 |
| 175 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,408 | 100m |
| 176 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0264 | tấn |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0184 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 179 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 180 | Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,0083 | m3 |
| 181 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0099 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 183 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0595 | m3 |
| 184 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,4918 | m2 |
| 185 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10,4918 | m2 |
| 186 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,2656 | m2 |
| 187 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 188 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 189 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3746 | m3 |
| 190 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 191 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 192 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,1355 | m3 |
| 193 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 3,0027 | 1m3 |
| 194 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,0125 | 100m |
| 195 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0326 | 100m2 |
| 196 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2837 | m3 |
| 197 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0143 | tấn |
| 198 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,0174 | tấn |
| 199 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 1,0009 | m3 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0259 | tấn |
| 203 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0598 | 100m2 |
| 204 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,0033 | m3 |
| 205 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,9275 | m3 |
| 206 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 18,3852 | m2 |
| 207 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 18,3852 | m2 |
| 208 | Đắp vữa, kẻ chỉ trang trí trụ | Chương V E-HSMT | 4 | trụ |
| 209 | Gia công cổng sắt | Chương V E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 210 | Lắp dựng cổng thép | Chương V E-HSMT | 0,3491 | tấn |
| 211 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 16,8662 | 1m2 |
| 212 | Bản lề cánh cổng | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 213 | Bánh xe cổng | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 214 | Khóa cổng, then cài | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 215 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2631 | 100m3 |
| 216 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0933 | 100m2 |
| 217 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8911 | m3 |
| 218 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 6,6588 | m3 |
| 219 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,5905 | m3 |
| 220 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 221 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1697 | tấn |
| 222 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1306 | 100m2 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,4362 | m3 |
| 224 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0877 | 100m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,9091 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,5093 | m3 |
| 227 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 1,4402 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 229 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 230 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,0054 | m3 |
| 231 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 117,4002 | m2 |
| 232 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 24,5154 | m2 |
| 233 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 65,84 | m |
| 234 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 141,9156 | m2 |
| 235 | Gia công hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,9291 | tấn |
| 236 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 31,3196 | 1m2 |
| 237 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V E-HSMT | 38,514 | m2 |
| 238 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 9,5186 | 1m3 |
| 239 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 3,1729 | m3 |
| 240 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 241 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,643 | m3 |
| 242 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 2,0405 | m3 |
| 243 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 244 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 7,95 | m2 |
| 245 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,1003 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0666 | 100m2 |
| 247 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,9937 | m3 |
| 248 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 39 | 1cấu kiện |
| 249 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 250 | Đế cống D300,M200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 251 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,285 | 1m3 |
| 252 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0512 | 100m2 |
| 253 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,0744 | m3 |
| 254 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Chương V E-HSMT | 3,8831 | m3 |
| 255 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 2,095 | m3 |
| 256 | Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm | Chương V E-HSMT | 11,7668 | m2 |
| 257 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 24,86 | m3 |
| 258 | Lát gạch gốm KT400x400mm, màu đỏ, loại chống trơn | Chương V E-HSMT | 248,6 | m2 |
| 259 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 96,1644 | m2 |
| 260 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 13,3056 | m2 |
| 261 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,9715 | tấn |
| 262 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 11,55 | m2 |
| 263 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 41,6387 | m3 |
| 264 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 3,4412 | m3 |
| 265 | Bốc xếp phế thải lên xe ô tô | Chương V E-HSMT | 45,0799 | m3 |
| 266 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,648 | 100m3 |
| 267 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 109,8799 | m3 |
| 268 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 3km) | Chương V E-HSMT | 109,8799 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi