Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bình Xá

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368163-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Bình Xá
Số hiệu KHLCNT 20210367952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-29 22:15:00 đến ngày 2021-04-09 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,049,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,7986 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 19,965 1m3
3 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 42,7275 100m
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 7,8959 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,6619 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 1,0031 tấn
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,7383 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 23,8048 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,3071 m3
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,6425 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,3558 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 3km) Chương V E-HSMT 0,3558 100m3/1km
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,9917 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 8,7944 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0291 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1489 tấn
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,1813 100m2
18 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,9728 m3
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,269 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,8863 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,4851 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,0153 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1277 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 1,1242 100m2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 10,2962 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 1,8627 tấn
27 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 1,5078 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 16,6818 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 27,7821 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 6,5784 m3
31 Xây bo sê nô mái gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,7208 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 5,5004 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,5389 m3
34 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,0894 m3
35 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 12,0862 m3
36 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,7054 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 59,904 1m2
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,7054 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 1,6611 100m2
40 SX tấm úp nóc, úp sườn khổ rộng 400 bằng tôn dày 0,42ly Chương V E-HSMT 41,2 md
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 293,8843 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 139,2843 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 47,08 m2
44 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 150,78 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 112,42 m2
46 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 24,3004 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 75 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 158,56 m
49 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột vữa XM mác 75# Chương V E-HSMT 14 cái
50 Đắp chi tiết hoa văn chương mái + chữ Chương V E-HSMT 1 cái
51 SX lắp dựng con tiện xi măng lan can Chương V E-HSMT 34 con tiện
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 340,9643 m2
53 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 402,4843 m2
54 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm Chương V E-HSMT 124,2668 m2
55 Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm Chương V E-HSMT 20,3328 m2
56 Láng granitô cầu thang Chương V E-HSMT 29,3794 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Chương V E-HSMT 61,06 m
58 Cửa đi nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 17,55 m2
59 Cửa sổ nhôm hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 10,08 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 27,63 m2
61 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V E-HSMT 0,1626 tấn
62 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 10,08 m2
63 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 5,9136 1m2
64 Lắp đặt các automat 1 pha =75A Chương V E-HSMT 1 cái
65 Lắp đặt các automat 1 pha =50A Chương V E-HSMT 2 cái
66 Tủ điện kt 300x200x100 Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt quạt trần Chương V E-HSMT 5 cái
68 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V E-HSMT 10 bộ
69 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V E-HSMT 5 cái
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 3 cái
72 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V E-HSMT 10 cái
73 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2*10 Chương V E-HSMT 100 m
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*6 Chương V E-HSMT 45 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*2,5 Chương V E-HSMT 125 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2*1,5 Chương V E-HSMT 195 m
77 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V E-HSMT 175 m
78 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm Chương V E-HSMT 150 m
79 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 5,04 1m3
80 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 5,04 m3
81 Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6x2500mm Chương V E-HSMT 4 cọc
82 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V E-HSMT 3 cái
84 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V E-HSMT 44 m
85 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Chương V E-HSMT 14 m
86 Chân bật Chương V E-HSMT 28 cái
87 Kẹp kiểm tra điện trở Chương V E-HSMT 2 cái
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,37 100m
89 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 14 cái
90 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 36mm Chương V E-HSMT 0,006 100m
91 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90mm Chương V E-HSMT 4 cái
92 Bình bọt ABC.MFZ-8 Chương V E-HSMT 2 bình
93 Bình bọt ABC.MFZ-4 Chương V E-HSMT 2 bình
94 Hộp đựng + lắp đặt Chương V E-HSMT 2 hộp
95 Tiêu lệnh PCCC Chương V E-HSMT 2 cái
96 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 10,2478 1m3
97 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,029 100m2
98 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,1765 m3
99 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,2181 m3
100 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,4576 m3
101 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0134 tấn
102 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,062 tấn
103 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0312 100m2
104 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,3482 m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V E-HSMT 0,0342 100m3
106 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,688 m3
107 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 3,7433 m3
108 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 1,4203 m3
109 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 0,292 m3
110 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0345 100m2
111 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0025 tấn
112 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0238 tấn
113 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,1753 m3
114 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V E-HSMT 0,1893 100m2
115 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V E-HSMT 0,1378 tấn
116 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,8947 m3
117 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 34,03 m2
118 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 22,4656 m2
119 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 3,45 m2
120 Trát trần, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 18,93 m2
121 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,0771 m2
122 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,44 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 17,44 m
124 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 56,4956 m2
125 Quét vôi 3 nước trắng Chương V E-HSMT 22,38 m2
126 Ốp tường gạch ceramic KT250x400mm Chương V E-HSMT 39,456 m2
127 Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm Chương V E-HSMT 10,8157 m2
128 SX cửa nhôm hệ, kính dán phim dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Chương V E-HSMT 5,14 m2
129 SX cửa sổ nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm Chương V E-HSMT 0,72 m2
130 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 5,86 m2
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V E-HSMT 2 cái
132 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Chương V E-HSMT 2 bộ
133 Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*2,5 Chương V E-HSMT 45 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 Cu/pvc/pvc 2*1,5 Chương V E-HSMT 25 m
135 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V E-HSMT 30 m
136 Lắp đặt các automat 1 pha =10A Chương V E-HSMT 1 cái
137 Lắp đặt hộp nối, phân dây Chương V E-HSMT 2 hộp
138 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V E-HSMT 0,15 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Chương V E-HSMT 0,075 100m
140 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 9 cái
141 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 18 cái
142 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 2 cái
143 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 5 cái
144 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/20mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Chương V E-HSMT 7 cái
145 Lắp đặt van khóa D32mm Chương V E-HSMT 2 cái
146 Van phao điện Chương V E-HSMT 1 cái
147 Lắp đặt van khóa D20mm Chương V E-HSMT 4 cái
148 Giếng khoan độ sâu 40m Chương V E-HSMT 1 cái
149 Máy bơm nước 400W Chương V E-HSMT 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 0,06 100m
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
153 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 0,12 100m
154 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 8 cái
155 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 4 cái
156 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 5 cái
157 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 14 cái
158 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm Chương V E-HSMT 2 cái
159 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 1 cái
160 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 3 cái
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/110mm Chương V E-HSMT 1 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm Chương V E-HSMT 6 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/60mm Chương V E-HSMT 2 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Chương V E-HSMT 1 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Chương V E-HSMT 2 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 1 cái
167 Lắp đặt xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
169 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V E-HSMT 2 bộ
170 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V E-HSMT 1 bộ
171 Lắp đặt gương soi Chương V E-HSMT 2 cái
172 Lắp đặt phễu thu inox- Đường kính 60mm Chương V E-HSMT 5 cái
173 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
174 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 6,4064 1m3
175 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,408 100m
176 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0264 tấn
177 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0184 100m2
178 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,352 m3
179 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,4725 m3
180 Xây bể chứa bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,0083 m3
181 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0099 tấn
182 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,0109 100m2
183 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0595 m3
184 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,4918 m2
185 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 10,4918 m2
186 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,2656 m2
187 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0562 tấn
188 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0197 100m2
189 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V E-HSMT 0,3746 m3
190 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 4 1cấu kiện
191 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Chương V E-HSMT 1 cái
192 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 2,1355 m3
193 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 3,0027 1m3
194 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Chương V E-HSMT 1,0125 100m
195 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0326 100m2
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 0,2837 m3
197 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V E-HSMT 0,0143 tấn
198 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V E-HSMT 0,0174 tấn
199 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,384 m3
200 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 1,0009 m3
201 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0075 tấn
202 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0259 tấn
203 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,0598 100m2
204 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 0,0033 m3
205 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,9275 m3
206 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 18,3852 m2
207 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 18,3852 m2
208 Đắp vữa, kẻ chỉ trang trí trụ Chương V E-HSMT 4 trụ
209 Gia công cổng sắt Chương V E-HSMT 0,3491 tấn
210 Lắp dựng cổng thép Chương V E-HSMT 0,3491 tấn
211 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 16,8662 1m2
212 Bản lề cánh cổng Chương V E-HSMT 9 cái
213 Bánh xe cổng Chương V E-HSMT 3 cái
214 Khóa cổng, then cài Chương V E-HSMT 2 bộ
215 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,2631 100m3
216 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0933 100m2
217 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 2,8911 m3
218 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 6,6588 m3
219 Xây móng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 3,5905 m3
220 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,0358 tấn
221 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1697 tấn
222 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,1306 100m2
223 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,4362 m3
224 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V E-HSMT 0,0877 100m3
225 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 3,9091 m3
226 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 3,5093 m3
227 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 1,4402 m3
228 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,1032 tấn
229 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,113 100m2
230 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 1,0054 m3
231 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 117,4002 m2
232 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 24,5154 m2
233 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 65,84 m
234 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V E-HSMT 141,9156 m2
235 Gia công hoa sắt Chương V E-HSMT 0,9291 tấn
236 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V E-HSMT 31,3196 1m2
237 Lắp dựng hoa sắt Chương V E-HSMT 38,514 m2
238 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 9,5186 1m3
239 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 3,1729 m3
240 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,053 100m2
241 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,643 m3
242 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 2,0405 m3
243 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 18,55 m2
244 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Chương V E-HSMT 7,95 m2
245 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V E-HSMT 0,1003 tấn
246 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,0666 100m2
247 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Chương V E-HSMT 0,9937 m3
248 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 39 1cấu kiện
249 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Chương V E-HSMT 2 1 đoạn ống
250 Đế cống D300,M200 Chương V E-HSMT 4 cái
251 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V E-HSMT 6,285 1m3
252 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V E-HSMT 0,0512 100m2
253 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 1,0744 m3
254 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Chương V E-HSMT 3,8831 m3
255 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 2,095 m3
256 Ốp tường gạch thẻ KT60x240mm Chương V E-HSMT 11,7668 m2
257 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V E-HSMT 24,86 m3
258 Lát gạch gốm KT400x400mm, màu đỏ, loại chống trơn Chương V E-HSMT 248,6 m2
259 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Chương V E-HSMT 96,1644 m2
260 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 13,3056 m2
261 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V E-HSMT 0,9715 tấn
262 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V E-HSMT 11,55 m2
263 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 41,6387 m3
264 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V E-HSMT 3,4412 m3
265 Bốc xếp phế thải lên xe ô tô Chương V E-HSMT 45,0799 m3
266 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Chương V E-HSMT 0,648 100m3
267 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V E-HSMT 109,8799 m3
268 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (vận chuyển tiếp 3km) Chương V E-HSMT 109,8799 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.2E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->