Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Đền thờ các anh hùng liệt sĩ, huyện Phú Bình. Hạng mục: Xây mới nhà đón tiếp, tường rào; Cải tạo, nâng cấp sân, bậc cấp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347044-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội huyện Phú Bình
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp Đền thờ các anh hùng liệt sĩ, huyện Phú Bình. Hạng mục: Xây mới nhà đón tiếp, tường rào; Cải tạo, nâng cấp sân, bậc cấp
Số hiệu KHLCNT 20210347032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh, hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 08:51:00 đến ngày 2021-03-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,865,812,061 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 1,4105 100m3
2 Đào móng băng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 7,4239 m3
3 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,3848 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK được duyệt 0,1559 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0331 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2924 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,1728 100m2
8 Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt 0,2502 100m2
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,1734 m3
10 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 1,8911 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,222 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,4032 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0857 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,6696 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,4344 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 1,6201 100m3
17 Mua đất đắp tơi chân công trình: Theo HSTK được duyệt 29,741 m3
18 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Theo HSTK được duyệt 5,4148 m3
19 Đào móng băng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 6,6527 m3
20 Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 5,2009 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt 0,391 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1012 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 0,4268 tấn
24 Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,8943 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,8018 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK được duyệt 2,1998 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,1594 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,34 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,3699 tấn
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK được duyệt 2,0685 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 9,4561 m3
32 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 21,9979 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 21,4947 m3
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 116,6994 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 78,0432 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 39,1 m2
37 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 80,17 m2
38 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 97,8556 m2
39 Đắp trang trí đầu nghê (Kìm nóc) Theo HSTK được duyệt 6 cái
40 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 164,6565 m2
41 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 2,447 m3
42 Đắp bờ nóc, bờ chảy, bằng vữa XM truyền thống Theo HSTK được duyệt 36,252 md
43 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt 41,68 m
44 Lát nền, sàn gạch hạ long 400x400mm2, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 64,8 m2
45 Trát láng mặt bậc lên xuống vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 24,339 m2
46 Sản xuất bậc cấp bằng đá xanh thanh hóa (Bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 43 viên
47 Sản xuất bậc cấp bằng đá xanh thanh hóa (Bao gồm cả vận chuyển đến chân công trình) Theo HSTK được duyệt 23 viên
48 Lắp đặt tấm tam cấp bằng đá xanh thanh hóa Theo HSTK được duyệt 51 m
49 Lắp đặt tấm tam cấp bằng đá xanh thanh hóa bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt 66 1cấu kiện
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 116,6944 m2
51 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 295,1688 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo HSTK được duyệt 2,3758 100m2
53 SXLD cửa đi gỗ lim con tiện, hoa văn truyền thống hoàn chỉnh Theo HSTK được duyệt 9,9225 m2
54 Khuôn cửa gỗ Lim KT: 60x140 Theo HSTK được duyệt 25,74 md
55 Đổ cốt đắp nổi bằng vữa XM truyền thống kìm nóc Theo HSTK được duyệt 2 bộ
56 Đổ cốt đắp nổi bằng vữa XM truyền thống đầu đao, kim nóc Theo HSTK được duyệt 8 bộ
57 Khóa cửa đi Theo HSTK được duyệt 3 bộ
58 CLEMON cửa đi Theo HSTK được duyệt 3
59 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSTK được duyệt 6 bộ
60 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSTK được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo HSTK được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo HSTK được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK được duyệt 3 cái
64 Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm vào bảng chôn sẵn Theo HSTK được duyệt 3 bảng
65 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK được duyệt 2 cái
66 Tủ điện kim loại 300x200x150mm Theo HSTK được duyệt 1 hộp
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt 50 m
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt 21 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt 77,4 m
70 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo HSTK được duyệt 108,9 m
71 Lắp đặt quạt trần Theo HSTK được duyệt 3 cái
72 Lắp đặt đèn neon vòng D280mm Theo HSTK được duyệt 3 bộ
73 Hộp đựng bình chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 bộ
74 Bình cứu hỏa CO2-MT2 3KG Theo HSTK được duyệt 1 bình
75 Bình cứu hỏa MFZ4 4KG Theo HSTK được duyệt 2 bình
76 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK được duyệt 1 bộ
B SÂN, BẬC TAM CẤP
1 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo HSTK được duyệt 908,74 m2
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 8,2275 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK được duyệt 16,455 m3
4 Thi công khe co giãn Theo HSTK được duyệt 97,081 m
5 Lát đá xanh thanh hóa 400x400x50mm, khít mạch ô cờ, đục nhám mặt Theo HSTK được duyệt 1.073,29 m2
6 Vệ sinh công nghiệp dọn dẹp công trình Theo HSTK được duyệt 20 Công
7 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 45,437 m3
8 Phá dỡ nền gạch lát bậc cấp Theo HSTK được duyệt 129,4074 m2
9 Phá dỡ móng gạch Theo HSTK được duyệt 11,004 m3
10 Đá xanh tự nhiên kích thước 150x360x800mm Theo HSTK được duyệt 122,25 Viên
11 Đá xanh tự nhiên kích thước 160x360x800mm Theo HSTK được duyệt 167,6 Viên
12 Đá xanh tự nhiên kích thước 170x360x800mm Theo HSTK được duyệt 42 Viên
13 Đá xanh tự nhiên kích thước 200x360x800mm Theo HSTK được duyệt 12,225 Viên
14 Đá xanh tự nhiên kích thước 210x360x800mm Theo HSTK được duyệt 17,65 Viên
15 Đá xanh tự nhiên kích thước 220x360x800mm Theo HSTK được duyệt 4,2 Viên
16 Lắp đặt bậc tam cấp Theo HSTK được duyệt 299,86 m
17 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 17,4744 m3
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt 27,7166 m2
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK được duyệt 13,769 m3
20 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 14,3233 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 27,7166 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 27,7166 m2
23 Vận chuyển phế thải Theo HSTK được duyệt 0,5543 m3
C HÀNG RÀO
1 Xây tường rào bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 39,6241 m3
2 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 4,4867 m3
3 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 128,8348 m2
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HSTK được duyệt 660,2316 m2
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 40,788 m2
6 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 829,8544 m2
D LAN CAN TRÊN KHUÔN VIÊN NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,1598 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0114 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,0695 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,8369 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,8794 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 0,2304 m3
7 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 24,3456 m2
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 93,2352 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,8264 m2
10 Con tiện bê tông xi măng đúc sẵn Theo HSTK được duyệt 144 con
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt 194,7272 m2
E KÈ ĐÁ, KÈ GẠCH, ĐẮP ĐẤT SÂN NHÀ ĐÓN TIẾP
1 Phát rừng tạo mặt bằng Theo HSTK được duyệt 117,4957 100m2
2 Di chuyển cột điện (Bao gồm cả công, vật liệu, và cột điện mới hoàn thiện) Theo HSTK được duyệt 1 cột
3 Đào móng - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 13,1337 100m3
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 Theo HSTK được duyệt 33,7327 m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Theo HSTK được duyệt 2,4299 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 264,08 m3
7 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 Theo HSTK được duyệt 325,043 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 8,35 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HSTK được duyệt 11,8579 m3
10 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HSTK được duyệt 65,81 m2
11 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt 0,1835 100m3
12 Đắp đất sét tầng phòng nước - thân cống Theo HSTK được duyệt 7,5264 m3
13 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 75mm Theo HSTK được duyệt 1,568 100m
14 Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống Theo HSTK được duyệt 38,465 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 9,6032 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSTK được duyệt 4,2705 100m3
17 Vận chuyển đất - Cấp đất III Theo HSTK được duyệt 4,2705 100m3
18 Mua đất đắp nền sân nhà đón tiếp, móng kè đá, kè gạch Theo HSTK được duyệt 74 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt 0,9433 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 0,2518 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK được duyệt 1,2138 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Theo HSTK được duyệt 17,2767 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->